Từ ghép HSK 6 — trang 2/10

1.830 từ ghép cấp 6 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 201–400, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

在意zài yìđể ý/quan tâm战斗zhàn dòuchiến đấu障碍zhàng àichướng ngại/rào cản争议zhēng yìtranh cãi职务zhí wùnhiệm vụ/công việc职责zhí zétrách nhiệm制品zhì pǐnsản phẩm/chế phẩm秩序zhì xùtrật tự终点zhōng diǎnđiểm cuối/đích đến资本zī běntư bản暴风雨bào fēng yǔbão tố端午节Duān wǔ jiéTết Đoan Ngọ多方面duō fāng miànnhiều mặt就是说jiù shì shuōtức là一辈子yī bèi zicả đời一口气yī kǒu qìmột hơi一模一样yī mú yī yànggiống hệt nhau按摩àn mómát xa摆脱bǎi tuōthoát khỏi爆发bào fābùng nổ本土běn tǔđất bản địa脖子bó zicổ (người)补贴bǔ tiētrợ cấp不时bù shíthỉnh thoảng不通bù tōngtắc nghẽn不再bù zàikhông còn nữa不止bù zhǐkhông ngừng布置bù zhìsắp xếp/bố trí部队bù duìquân đội部位bù wèivị trí/bộ phận cơ thể财产cái chǎntài sản财物cái wùtài sản/của cải彩虹cǎi hóngcầu vồng彩票cǎi piàové số残疾cán jíkhuyết tật策划cè huàlên kế hoạch/hoạch định层次céng cìtầng lớp层面céng miàntầng嘲笑cháo xiàochế giễu/chế nhạo吵架chǎo jiàcãi nhau沉重chén zhòngnặng nề称号chēng hàodanh hiệu成效chéng xiàohiệu quả城堡chéng bǎolâu đài/tòa thành城乡chéng xiāngthành thị và nông thôn持久chí jiǔlâu dài持有chí yǒusở hữu筹备chóu bèichuẩn bị/bố trí出境chū jìngxuất cảnh出名chū míngnổi tiếng出于chū yúxuất phát từ处罚chǔ fáphạt传承chuán chéngkế thừa创办chuàng bànsáng lập此事cǐ shìviệc này打击dǎ jīđánh/tấn công打架dǎ jiàđánh nhau打雷dǎ léinổi sấm大方dà fanghào phóng大幅dà fúmạnh大街dà jiēphố lớn大使dà shǐđại sứ代价dài jiàcái giá phải trả代理dài lǐđại lý带领dài lǐngdẫn dắt担忧dān yōulo ngại当下dāng xiàngay lập tức/hiện tại得知dé zhībiết được地道dì daochính gốc地形dì xíngđịa hình灯笼dēng lóngđèn lồng电源diàn yuánnguồn điện调动diào dòngđiều động/chuyển chỗ调节tiáo jiéđiều tiết订单dìng dānđơn đặt hàng对立duì lìđối lập多余duō yúthừa多元duō yuánđa nguyên/đa dạng发愁fā chóulo lắng发动fā dòngphát động发光fā guāngphát sáng/tỏa sáng法语Fǎ yǔtiếng Pháp方位fāng wèiphương vị/hướng肥沃féi wòmàu mỡ/phì nhiêu肺炎fèi yánviêm phổi分工fēn gōngphân công粉色fěn sèmàu hồng符号fú hàoký hiệu幅度fú dùbiên độ/mức độ覆盖fù gàibao phủ感染gǎn rǎnnhiễm trùng/lây nhiễm干燥gān zàokhô ráo岗位gǎng wèivị trí công việc/chức vụ高超gāo chāoxuất sắc/điêu luyện高峰gāo fēngđỉnh cao高尚gāo shàngcao thượng给予jǐ yǔcho/cung cấp工地gōng dìcông trường xây dựng工商gōng shāngcông thương公安gōng āncông an公正gōng zhèngcông bằng公主gōng zhǔcông chúa攻击gōng jītấn công供应gōng yìngcung cấp钩子gōu zimóc/cái móc古典gǔ diǎncổ điển古迹gǔ jìdi tích lịch sử股市gǔ shìthị trường chứng khoán拐弯guǎi wānquẹo管道guǎn dàođường ống规范guī fànquy phạm规矩guī juquy tắc国旗guó qíquốc kỳ国情guó qíngtình hình quốc gia果酱guǒ jiàngmứt hoa quả海底hǎi dǐđáy biển海浪hǎi làngsóng biển含义hán yìhàm nghĩa毫米háo mǐđơn vị milimet号召hào zhàokêu gọi合身hé shēnvừa vặn (quần áo)黑暗hēi àntối tăm后代hòu dàihậu thế后者hòu zhěcái sau/người/vật sau胡子hú zirâu滑雪huá xuětrượt tuyết化妆huà zhuāngtrang điểm怀孕huái yùnmang bầu/có thai绘画huì huàhội họa活跃huó yuèhoạt bát货币huò bìtiền tệ激发jī fākích thích吉祥jí xiángmay mắn纪律jì lǜkỷ luật继承jì chéngkế thừa家属jiā shǔngười thân家园jiā yuánngôi nhà坚固jiān gùkiên cố艰辛jiān xīngian khổ/vất vả监督jiān dūgiám sát检测jiǎn cèkiểm tra检验jiǎn yànkiểm tra/kiểm nghiệm将军jiāng jūntướng quân脚印jiǎo yìndấu chân教堂jiào tángnhà thờ结实jiē shichắc chắn结尾jié wěikết thúc/đoạn cuối金牌jīn páihuy chương vàng金钱jīn qiántiền bạc金融jīn róngtài chính进度jìn dùtiến độ进化jìn huàtiến hóa进展jìn zhǎntiến triển精美jīng měitinh xảo救灾jiù zāicứu trợ thiên tai捐款juān kuǎnđóng góp tiền开设kāi shèmở (cửa hàng)考场kǎo chǎngphòng thi可怜kě liánđáng thương可行kě xíngkhả thi口感kǒu gǎncảm giác khi ăn口头kǒu tóumiệng乐于lè yúvui lòng理念lǐ niànlý niệm力度lì dùlực/mức độ/sức mạnh利息lì xītiền lãi流动liú dònglưu thông旅程lǚ chénghành trình履行lǚ xíngthực hiện/thực thi落地luò dìrơi xuống đất落后luò hòulạc hậu码头mǎ tóubến cảng/bến tàu盲人máng rénngười mù面子miàn zithể diện/mặt mũi描绘miáo huìmiêu tả/vẽ民工mín gōngcông nhân nhập cư民众mín zhòngnhân dân民主mín zhǔdân chủ名胜míng shèngdanh lam thắng cảnh明亮míng liàngsáng sủa默默mò mòlặng lẽ/âm thầm拿走ná zǒulấy đi内外nèi wàitrong ngoài浓厚nóng hòuđậm đặc/sâu sắc派出pài chūphái đi疲劳pí láomệt mỏi片面piàn miànphiến diện频繁pín fánthường xuyên/liên tục期望qī wàngkỳ vọng/mong đợi启动qǐ dòngkhởi động起源qǐ yuánnguồn gốc/khởi nguồn恰当qià dàngthích hợp/phù hợp恰恰qià qiàđúng强迫qiǎng pòép buộc/cưỡng ép切实qiè shíthiết thực亲密qīn mìthân mật清真qīng zhēnHồi giáo/đồ ăn halal情节qíng jiétình tiết/cốt truyện求职qiú zhítìm việc làm曲子qǔ zibài ca/giai điệu