Từ ghép HSK 8 — trang 1/5

807 từ ghép cấp 8 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1–200, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

举止jǔ zhǐcử chỉ/cách cư xử玩耍wán shuǎvui chơi/nô đùa一眼yī yǎnmột cái nhìn不理bù lǐkhông để ý/bỏ qua不容bù róngkhông cho phép红灯hóng dēngđèn đỏ烈士liè shìliệt sĩ青蛙qīng wācon ếch树枝shù zhīcành cây一举yī jǔmột mạch高山gāo shānnúi cao急于jí yúnóng lòng/khát khao了结liǎo jiégiải quyết xong/kết thúc礼仪lǐ yílễ nghi/phép tắc猎人liè rénthợ săn取暖qǔ nuǎnsưởi ấm入场rù chǎngvào hội trường深受shēn shòuchịu đựng nhiều/sâu sắc无私wú sīkhông vị kỷ心事xīn shìnỗi lo lòng/tâm sự新手xīn shǒungười mới/tân thủ要紧yào jǐnquan trọng着眼zhuó yǎnnhắm vào/hướng tới包容bāo róngbao dung/khoan nhượng不屑bù xiècoi thường/không thèm làm车道chē dàolàn đường诚意chéng yìthành ý/thành tâm触动chù dòngchạm lòng从容cóng róngthong thả/điềm tĩnh带头dài tóuđi đầu/dẫn dắt胆子dǎn zican đảm/dũng khí丢脸diū liǎnmất mặt/xấu hổ懂事dǒng shìhiểu chuyện/trưởng thành动向dòng xiàngxu hướng/chiều hướng渡过dù guòvượt qua/sang qua肥料féi liàophân bón风筝fēng zhengcon diều过头guò tóuquá mức/thái quá好坏hǎo huàitốt xấu欢快huān kuàivui tươi/phấn khởi皇宫huáng gōngcung điện hoàng gia活儿huórcông việc/việc làm火山huǒ shānnúi lửa积蓄jī xùtiết kiệm/dành dụm计时jì shítính giờ/đếm thời gian兼顾jiān gùchú ý đồng thời nhiều việc惊慌jīng huānghoảng loạn/kinh hoàng巨头jù tóuông trùm/tay to均衡jūn héngcân bằng/đều nhau可谓kě wèicó thể nói là可信kě xìnđáng tin cậy空前kōng qiánchưa từng có/chưa có tiền lệ冷战lěng zhànchiến tranh lạnh临近lín jìngần kề/tiếp giáp领队lǐng duìdẫn đầu đoàn/trưởng đoàn流水liú shuǐnước chảy/lưu thủy茅台Máo táirượu Mao Đài煤矿méi kuàngmỏ than美德měi déđức hạnh/phẩm đức木板mù bǎnván gỗ/tấm gỗ墓地mù dìnghĩa địa纳税nà shuìnộp thuế脑筋nǎo jīnđầu óc泥土ní tǔđất bùn/đất sét诺言nuò yánlời hứa膨胀péng zhàngphồng lên/bành trướng票房piào fángphòng vé/doanh thu phòng vé迄今qì jīntừ trước đến nay前台qián táisân khấu/lễ tân切割qiē gēcắt đứt/cắt chia倾诉qīng sùgiãi bày/tâm sự人品rén pǐnnhân phẩm如意rú yìnhư ý/vừa lòng善意shàn yìthiện ý深情shēn qíngtình cảm sâu sắc受害shòu hàibị hại/chịu thiệt hại掏钱tāo qiántrả tiền/móc tiền团聚tuán jùđoàn tụ蚊子wén zicon muỗi无穷wú qióngvô tận无形wú xíngvô hình仙女xiān nǚnàng tiên显眼xiǎn yǎnnổi bật/dễ nhìn thấy乡下xiāng xiamiền quê/nông thôn兴致xìng zhìtâm trạng/hứng thú悬崖xuán yávách đá/bờ vực赢家yíng jiāngười chiến thắng圆形yuán xínghình tròn眨眼zhǎ yǎnnháy mắt/chớp mắt爪子zhuǎ zimóng vuốt/móng chân整洁zhěng jiégọn gàng/ngăn nắp正视zhèng shìnhìn thẳng/đối mặt芝麻zhī mahạt vừng/mè职权zhí quánthẩm quyền/quyền hạn重任zhòng rèntrọng trách瞩目zhǔ mùthu hút sự chú ý转播zhuǎn bōtruyền phát/relay追赶zhuī gǎnđuổi theo大家庭dà jiā tíngđại gia đình好奇心hào qí xīntính tò mò/sự hiếu kỳ来源于lái yuán yúcó nguồn gốc từ连锁店lián suǒ diànchuỗi cửa hàng晒太阳shài tài yángphơi nắng望远镜wàng yuǎn jìngống nhòm/kính thiên văn自尊心zì zūn xīnlòng tự trọng恰恰相反qià qià xiāng fǎnngược lại/trái ngược hoàn toàn安抚ān fǔxoa dịu/vỗ về安稳ān wěnổn định/bình yên按键àn jiànnút bấm/phím暗杀àn shāám sát傲慢ào mànkiêu ngạo芭蕾bā lěimúa ballet百合bǎi héhoa loa kèn斑点bān diǎnđốm/vết板块bǎn kuàimảng địa chất/phân mảng半岛bàn dǎobán đảo半数bàn shùnửa số/một nửa伴奏bàn zòuđệm nhạc帮手bāng shǒungười trợ giúp宝藏bǎo zàngkho báu堡垒bǎo lěipháo đài/thành lũy暴躁bào zàonóng nảy/cáu kỉnh悲痛bēi tòngđau buồn/bi thương背面bèi miànmặt sau/phía sau本色běn sèbản chất/màu sắc tự nhiên本意běn yìý định ban đầu逼近bī jìnáp sát/tiến gần编排biān páisắp xếp/biên đạo编造biān zàobịa đặt/biên soạn辨别biàn biéphân biệt标语biāo yǔkhẩu hiệu表白biǎo báibày tỏ tình cảm别看bié kànđừng thấy (…mà…)病床bìng chuánggiường bệnh病症bìng zhèngbệnh tình/triệu chứng驳回bó huíbác bỏ/từ chối补给bǔ jǐtiếp tế/cung cấp不肯bù kěnkhông chịu/từ chối不算bù suànkhông tính/chưa kể不予bù yǔkhông cấp/từ chối部件bù jiànbộ phận/linh kiện猜想cāi xiǎngđoán/phỏng đoán裁定cái dìngphán quyết/quyết định参军cān jūnnhập ngũ/tham gia quân đội餐桌cān zhuōbàn ăn苍蝇cāng yingcon ruồi藏身cáng shēnẩn náu/trốn插手chā shǒucan thiệp/nhúng tay差错chā cuòsai sót/lỗi lầm常人cháng rénngười bình thường车轮chē lúnbánh xe车型chē xíngkiểu xe沉浸chén jìnđắm chìm沉迷chén míđắm chìm/mê đắm趁机chèn jīnhân cơ hội趁着chèn zhenhân lúc/tranh thủ城墙chéng qiángtường thành痴呆chī dāingây ngô/mất trí痴迷chī mímê mẩn耻辱chǐ rǔô nhục/nhục nhã冲刺chōng cìnước rút/chạy nước rút冲洗chōng xǐrửa sạch/tráng宠爱chǒng àicưng chiều/yêu thương抽签chōu qiānrút thăm筹划chóu huàlên kế hoạch/chuẩn bị筹集chóu jíhuy động/gom góp丑陋chǒu lòuxấu xí出头chū tóuthoát khỏi/đứng ra出演chū yǎnxuất hiện/biểu diễn出众chū zhòngnổi bật出走chū zǒubỏ đi/rời bỏ nhà初次chū cìlần đầu tiên初衷chū zhōngmục đích ban đầu/ý định gốc除外chú wàingoại trừ/loại trừ绰号chuò hàobiệt danh/tên gọi从头cóng tóutừ đầu/làm lại丛林cóng línrừng rậm/khu rừng粗暴cū bàothô bạo/thô lỗ粗糙cū cāothô ráp/kém chất lượng促成cù chéngthúc đẩy thành công催眠cuī miánthôi miên错觉cuò juéảo giác/sự nhầm lẫn搭乘dā chéngđi打通dǎ tōngkhai thông/thông đường大队dà duìđội lớn/tiểu đoàn大选dà xuǎntổng tuyển cử代号dài hàomật danh/bí danh担当dān dāngđảm nhận/gánh vác当着dāng zhetrước mặt倒塌dǎo tāsụp đổ/đổ sập得手dé shǒuthuận lợi/thành công灯泡dēng pàobóng đèn凳子dèng zighế đẩu/ghế đơn底层dǐ céngtầng trệt/tầng đáy抵挡dǐ dǎngcản trở/kháng cự抵御dǐ yùchống đỡ/kháng cự递交dì jiāotrình nộp/đệ trình颠覆diān fùlật đổ/phá vỡ巅峰diān fēngđỉnh cao/đỉnh núi典范diǎn fànmẫu mực/điển hình