Từ ghép HSK 8 — trang 4/5

807 từ ghép cấp 8 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 601–800, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

误导wù dǎodẫn lạc/gây hiểu nhầm席位xí wèichỗ ngồi/ghế đại biểu洗礼xǐ lǐlễ rửa tội/thử thách喜好xǐ hàosở thích/ưa thích细腻xì nìtinh tế/mịn màng细微xì wēinhỏ nhoi/tinh tế下跌xià diēgiảm/rớt giá下岗xià gǎngmất việc/rời vị trí下台xià táixuống sân khấu/từ chức吓唬xià hudọa nạt/làm sợ现任xiàn rènđương nhiệm/đang giữ chức现行xiàn xínghiện hành/đang có hiệu lực相伴xiāng bànđi cùng/đồng hành潇洒xiāo sǎphong độ小丑xiǎo chǒuhề/clown小路xiǎo lùđường nhỏ/đường mòn协同xié tóngcộng tác/phối hợp协作xié zuòhợp tác/phối hợp携手xié shǒunắm tay/cùng nhau欣喜xīn xǐvui mừng/hân hoan新奇xīn qímới lạ/thú vị信贷xìn dàitín dụng行情háng qínggiá thị trường醒目xǐng mùnổi bật/dễ thấy凶残xiōng cántàn bạo/hung ác休克xiū kèsốc/choáng váng修补xiū bǔvá víu/sửa chữa虚构xū gòuhư cấu/bịa đặt虚弱xū ruòyếu đuối宣读xuān dúđọc to trước khán giả选项xuǎn xiàngtùy chọn/phương án学业xué yèviệc học hành雪山xuě shānnúi tuyết延误yán wùtrì hoãn/chậm trễ严谨yán jǐnnghiêm túc言行yán xínglời nói và hành động演技yǎn jìkỹ năng diễn xuất演说yǎn shuōdiễn thuyết/bài phát biểu厌烦yàn fánchán ngán/mệt mỏi养活yǎng huonuôi sống妖怪yāo guàiyêu quái/quái vật要害yào hàiyếu điểm/chỗ hiểm野兽yě shòuthú dữ/dã thú夜班yè bānca đêm医务yī wùy vụ/y tế仪表yí biǎongoại hình/vẻ bề ngoài移交yí jiāobàn giao/chuyển giao遗弃yí qìbỏ rơi/ruồng bỏ遗嘱yí zhǔdi chúc/chúc thư疑虑yí lǜlo ngại/ngờ vực议程yì chéngnghị trình/chương trình nghị sự阴暗yīn àntối tăm/u ám引诱yǐn yòudụ dỗ/cám dỗ隐身yǐn shēnẩn thân/tàng hình迎合yíng héchiều theo/phù hợp荧光yíng guānghuỳnh quang营救yíng jiùgiải cứu/cứu hộ忧虑yōu lǜlo lắng/ưu tư邮政yóu zhèngbưu chính油画yóu huàtranh sơn dầu友善yǒu shànthân thiện有待yǒu dàichưa hoàn thành/còn chờ有望yǒu wàngcó hy vọng/đầy triển vọng有幸yǒu xìngmay mắn được渔船yú chuánthuyền đánh cá预示yù shìbáo hiệu/chỉ ra遇难yù nàngặp nạn/thiệt mạng原型yuán xíngnguyên mẫu/mô hình缘分yuán fènduyên phận/duyên số怨恨yuàn hènoán hận越发yuè fāngày càng/càng hơn晕倒yūn dǎongất xỉu运河yùn hékênh đào再现zài xiàntái hiện葬礼zàng lǐđám tang/lễ tang站立zhàn lìđứng thẳng绽放zhàn fàngnở rộ/bung nở张扬zhāng yángphô trương/khuếch trương肇事zhào shìgây tai nạn着实zhuó shíthực sự/thật sự针灸zhēn jiǔchâm cứu珍藏zhēn cángbộ sưu tập quý hiếm真空zhēn kōngchân không真情zhēn qíngtình thật/thực tình阵营zhèn yíngphe nhóm/trại振作zhèn zuòphấn chấn/gắng lên整合zhěng hétích hợp正直zhèng zhíngay thẳng/chính trực正宗zhèng zōngchính tông/nguyên bản知己zhī jǐtri kỷ/bạn tâm giao肢体zhī tǐtứ chi执着zhí zhuókiên định直奔zhí bènđi thẳng tới直径zhí jìngđường kính止血zhǐ xuècầm máu指点zhǐ diǎnchỉ dẫn/hướng dẫn质问zhì wènchất vấn/hỏi dồn中止zhōng zhǐdừng giữa chừng忠于zhōng yútrung thành với终生zhōng shēngsuốt đời仲裁zhòng cáitrọng tài重伤zhòng shāngbị thương nặng重申chóng shēntái khẳng định重现chóng xiàntái hiện/xuất hiện lại主妇zhǔ fùbà nội trợ主宰zhǔ zǎithống trị/chi phối住户zhù hùhộ gia đình/cư dân专栏zhuān lánchuyên mục转机zhuǎn jīcơ hội chuyển biến转型zhuǎn xíngchuyển đổi转悠zhuàn youlăn qua/đi vòng quanh庄园zhuāng yuántrang trại/điền trang壮大zhuàng dàmở rộng/lớn mạnh追溯zhuī sùtruy nguyên/ngược dòng追随zhuī suíđi theo/noi theo追问zhuī wènhỏi dồn/truy vấn资讯zī xùnthông tin/tin tức滋润zī rùnẩm ướt/mềm mại字眼zì yǎntừ ngữ/cách dùng từ自负zì fùtự phụ/kiêu ngạo自如zì rútự nhiên/không vướng bận自卫zì wèitự vệ/tự bảo vệ自责zì zétự trách mình总额zǒng étổng số/tổng giá trị走近zǒu jìnbước đến gần奏效zòu xiàophát huy tác dụng足迹zú jìdấu chân阻力zǔ lìlực cản/sức cản组装zǔ zhuānglắp ráp尊贵zūn guìcao quý/đáng kính比不上bǐ bù shàngkhông bằng/kém hơn不经意bù jīng yìkhông chú ý/sơ ý不如说bù rú shuōthà nói rằng不用说bù yòng shuōkhông cần nói创始人chuàng shǐ rénngười sáng lập到头来dào tóu láicuối cùng/kết quả là倒计时dào jì shíđếm ngược得益于dé yì yúđược lợi từ/nhờ vào发电机fā diàn jīmáy phát điện发脾气fā pí qìnổi giận/cáu kỉnh反过来fǎn guò láingược lại方向盘fāng xiàng pánvô lăng/tay lái防火墙fáng huǒ qiángtường lửa/firewall高血压gāo xuè yāhuyết áp cao跟不上gēn bu shàngtheo không kịp过不去guò bu qùkhông thể qua/làm khó过日子guò rì zisống qua ngày/sinh sống混凝土hùn níng tǔbê tông吉祥物jí xiáng wùlinh vật/biểu tượng may mắn集装箱jí zhuāng xiāngcontainer/thùng hàng嘉年华jiā nián huálễ hội/carnival建筑师jiàn zhù shīkiến trúc sư教科书jiào kē shūsách giáo khoa金字塔jīn zì tǎkim tự tháp紧接着jǐn jiē zhengay liền sau đó进出口jìn chū kǒuxuất nhập khẩu看样子kàn yàng zicó vẻ như口香糖kǒu xiāng tángkẹo cao su狂欢节kuáng huān jiélễ hội carnival纳税人nà shuì rénngười nộp thuế前不久qián bù jiǔkhông lâu trước đây全方位quán fāng wèitoàn diện/tất cả mọi mặt时不时shí bù shíthỉnh thoảng收视率shōu shì lǜtỷ suất người xem手术室shǒu shù shìphòng mổ/phòng phẫu thuật说到底shuō dào dǐxét cho cùng停车位tíng chē wèichỗ đậu xe通行证tōng xíng zhènggiấy phép đi lại无条件wú tiáo jiànvô điều kiện无线电wú xiàn diànvô tuyến điện下一代xià yī dàithế hệ tiếp theo显示器xiǎn shì qìmàn hình máy tính小提琴xiǎo tí qínđàn violin兴奋剂xīng fèn jìchất kích thích/doping养老金yǎng lǎo jīnlương hưu夜总会yè zǒng huìhộp đêm一回事yī huí shìcùng một chuyện一连串yī lián chuànmột chuỗi liên tiếp抑郁症yì yù zhèngtrầm cảm lâm sàng知名度zhī míng dùdanh tiếng/mức độ nổi tiếng重量级zhòng liàng jíhạng nặng (quyền anh)主人公zhǔ rén gōngnhân vật chính不同寻常bù tóng xún chángkhông bình thường/đặc biệt不为人知bù wéi rén zhīkhông ai biết đến不知不觉bù zhī bù juékhông hay biết/vô thức出人意料chū rén yì liàobất ngờ/ngoài dự kiến公共场所gōng gòng chǎng suǒnơi công cộng毫不犹豫háo bù yóu yùkhông do dự chút nào截然不同jié rán bù tónghoàn toàn khác nhau难以置信nán yǐ zhì xìnkhó tin/khó có thể tin情不自禁qíng bù zì jīnkhông kìm được cảm xúc全心全意quán xīn quán yìhết lòng hết dạ顺其自然shùn qí zì ránthuận theo tự nhiên随时随地suí shí suí dìbất kỳ lúc nào bất kỳ đâu随心所欲suí xīn suǒ yùtùy ý muốn/theo ý thích所作所为suǒ zuò suǒ wéihành vi cử chỉ脱颖而出tuō yǐng ér chūnổi bật/lộ tài显而易见xiǎn ér yì jiànrõ ràng dễ thấy一举一动yī jǔ yī dòngtừng cử chỉ hành động一塌糊涂yī tā hú tuhỗn độn/lộn xộn hoàn toàn