Từ ghép HSK 8 — trang 2/5

807 từ ghép cấp 8 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 201–400, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

点火diǎn huǒchâm lửa/đốt点评diǎn píngbình luận/nhận xét点子diǎn ziý tưởng/điểm电报diàn bàođiện báo/bức điện电网diàn wǎnglưới điện电信diàn xìnviễn thông调度diào dùđiều phối/điều động掉头diào tóuquay đầu lại订购dìng gòuđặt hàng定居dìng jūđịnh cư定论dìng lùnkết luận cuối cùng丢弃diū qìbỏ đi/vứt bỏ动感dòng gǎncảm giác chuyển động斗志dòu zhìý chí chiến đấu妒忌dù jìghen tị/đố kỵ断裂duàn liègãy/đứt对准duì zhǔnnhắm vào/hướng vào恶性è xìngác tính鳄鱼è yúcá sấu耳光ěr guāngcái tát tai帆船fān chuánthuyền buồm烦躁fán zàobứt rứt/nóng nảy反弹fǎn tánnảy lại/phản ứng ngược反省fǎn xǐngphản tỉnh饭碗fàn wǎnbát cơm/việc làm防卫fáng wèiphòng vệ/phòng thủ放映fàng yìngchiếu phim放纵fàng zòngthả lỏng/buông thả绯闻fēi wénscandal tình ái分担fēn dānchia sẻ gánh nặng分支fēn zhīchi nhánh份额fèn éphần奋力fèn lìcố gắng hết sức粪便fèn biànphân/chất thải风采fēng cǎiphong thái/vẻ đẹp thanh lịch风流fēng liúphong lưu/tài giỏi nổi tiếng风尚fēng shàngthời thượng/phong trào hiện tại缝合féng hékhâu lại/vá lại扶持fú chíhỗ trợ/nâng đỡ浮现fú xiànhiện ra trước mắt抚摸fǔ mōvuốt ve/xoa dịu附加fù jiāphụ thêm/bổ sung复查fù chákiểm tra lại复发fù fātái phát (bệnh)复原fù yuánphục hồi/khôi phục富豪fù háođại gia/người giàu có quyền thế改动gǎi dòngthay đổi/sửa đổi改名gǎi míngđổi tên赶往gǎn wǎngvội vã đến干部gàn bùcán bộ高低gāo dīcao thấp高空gāo kōngđộ cao lớn/trên không高压gāo yāáp suất cao/cao áp高雅gāo yǎtinh tế/thanh nhã歌剧gē jùopera/nhạc kịch歌舞gē wǔca múa/hát múa更改gēng gǎithay đổi/sửa đổi公款gōng kuǎntiền công quỹ雇主gù zhǔchủ lao động/người thuê关头guān tóuthời điểm quan trọng观测guān cèquan trắc/quan sát观望guān wàngchờ xem/đứng ngoài quan sát棺材guān caiquan tài管家guǎn jiāngười quản gia管用guǎn yòngcó tác dụng/hiệu quả贯穿guàn chuānxuyên suốt光顾guāng gùghé thăm/quang cố归属guī shǔthuộc về归宿guī sùnơi trở về/điểm đến cuối轨迹guǐ jìquỹ đạo/lộ trình贵宾guì bīnkhách quý过关guò guānvượt qua cửa ải过剩guò shèngdư thừa/thừa mứa过往guò wǎngqua lại/quá khứ过早guò zǎoquá sớm海绵hǎi miánbọt biển/mút xốp海峡hǎi xiáeo biển/hải hiệp海啸hǎi xiàosóng thần/tsunami航海háng hǎihàng hải/đi biển好歹hǎo dǎitốt xấu/dù sao好说hǎo shuōdễ thương lượng号称hào chēngđược gọi là/nổi tiếng là呵护hē hùchăm sóc/bảo vệ喝彩hè cǎihoan hô/cổ vũ合唱hé chàngđồng ca/hợp xướng核对hé duìkiểm tra/đối chiếu核实hé shíxác minh核桃hé taoquả óc chó后续hòu xùtiếp theo/theo dõi tiếp忽悠hū youlắc lư/lừa phỉnh滑稽huá jībuồn cười/hài hước化身huà shēnhóa thân划算huá suàncó lời/đáng đồng tiền怀抱huái bàoôm ấp/vòng tay怀旧huái jiùhoài cổ/nhớ về quá khứ环绕huán ràobao quanh/vây quanh缓缓huǎn huǎntừ từ/chậm chạp幻觉huàn juéảo giác换取huàn qǔđổi lấy患有huàn yǒumắc bệnh皇上huáng shanghoàng thượng皇室huáng shìhoàng gia回馈huí kuìđáp lại/trả ơn回首huí shǒuquay đầu/nhìn lại毁坏huǐ huàiphá hoại/làm hỏng会场huì chǎnghội trường/nơi họp火花huǒ huātia lửa火热huǒ rènóng bỏng/sôi nổi货运huò yùnvận chuyển hàng hóa获悉huò xībiết được/hay tin畸形jī xíngdị dạng/biến dạng激起jī qǐkích thích/khơi dậy极力jí lìcố gắng hết sức棘手jí shǒukhó xử/rắc rối集结jí jiétập hợp/tập kết挤压jǐ yāép chặt/đè nén加紧jiā jǐnđẩy mạnh/tăng cường家教jiā jiàogia giáo/dạy kèm假定jiǎ dìnggiả định/giả thiết假冒jiǎ màogiả mạo/mạo danh驾驭jià yùđiều khiển/khống chế架子jià zigiá đỡ/kệ间断jiàn duàngián đoạn/đứt quãng监察jiān chágiám sát/kiểm tra监护jiān hùgiám hộ/bảo hộ减速jiǎn sùgiảm tốc độ检察jiǎn chákiểm sát简短jiǎn duǎnngắn gọn简洁jiǎn jiésúc tích/ngắn gọn rõ ràng简易jiǎn yìđơn giản/dễ dàng奖项jiǎng xiànggiải thưởng交付jiāo fùgiao nộp/bàn giao胶囊jiāo nángviên nang/capsule胶片jiāo piànphim chụp矫正jiǎo zhèngsửa chữa/chỉnh sửa接见jiē jiàntiếp kiến/tiếp đón接纳jiē nàkết nạp/chấp nhận接替jiē tìthay thế/kế nhiệm接通jiē tōngkết nối/thông đường揭示jiē shìphơi bày/chỉ ra劫持jié chíbắt cóc/cướp结识jié shílàm quen với竭力jié lìhết sức cố gắng届时jiè shíkhi đến thời điểm đó借用jiè yòngmượn dùng津贴jīn tiētrợ cấp/phụ cấp尽早jǐn zǎocàng sớm càng tốt进场jìn chǎngvào sân/nhập cuộc禁忌jìn jìđiều cấm kỵ/taboo惊叹jīng tànkinh ngạc/thán phục惊险jīng xiǎnhồi hộp/đầy nguy hiểm惊醒jīng xǐnggiật mình thức dậy精明jīng míngtinh khôn/lanh lợi精髓jīng suǐtinh túy/cốt lõi颈部jǐng bùvùng cổ竞技jìng jìthi đấu thể thao敬佩jìng pèikính phục敬请jìng qǐngkính mời/xin kính mời敬业jìng yètận tụy với công việc敬意jìng yìsự kính trọng静止jìng zhǐđứng yên/tĩnh救治jiù zhìcứu chữa/điều trị举措jǔ cuòbiện pháp巨型jù xíngkhổng lồ/cỡ lớn卷入juǎn rùbị cuốn vào崛起jué qǐtrỗi dậy/vươn lên君子jūn zǐquân tử/người cao quý开办kāi bànmở ra/thành lập开动kāi dòngkhởi động堪称kān chēngxứng đáng được gọi là看台kàn táikhán đài抗争kàng zhēngđấu tranh/chống đối苛刻kē kèkhắt khe/nghiêm khắc可耻kě chǐđáng xấu hổ克制kè zhìkìm chế/tự kiềm chế客房kè fángphòng khách控告kòng gàotố cáo/kiện扣除kòu chúkhấu trừ/trừ đi扣押kòu yāgiam giữ/tạm giữ苦难kǔ nànkhổ nạn/gian khổ苦恼kǔ nǎobuồn phiền/khổ não夸大kuā dàphóng đại/cường điệu宽恕kuān shùtha thứ/khoan dung宽松kuān sōngrộng rãi/thoải mái来宾lái bīnkhách đến/quan khách栏杆lán gānlan can/tay vịn蓝图lán túbản thiết kế/kế hoạch tổng thể牢记láo jìghi nhớ kỹ牢牢láo láochắc chắn/vững chắc老化lǎo huàlão hóa/già đi老远lǎo yuǎnrất xa累积lěi jītích lũy/tích góp冷冻lěng dòngđông lạnh冷笑lěng xiàocười lạnh/cười mỉa mai离奇lí qíkỳ lạ/huyền bí礼品lǐ pǐnquà tặng历程lì chénghành trình/quá trình脸颊liǎn jiámá/gò má亮点liàng diǎnđiểm nổi bật/điểm sáng疗效liáo xiàohiệu quả điều trị