Từ ghép HSK 8 — trang 5/5

807 từ ghép cấp 8 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 801–807, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

一无所有yī wú suǒ yǒutrắng tay/chẳng có gì一无所知yī wú suǒ zhīkhông biết gì cả引人注目yǐn rén zhù mùthu hút sự chú ý有所不同yǒu suǒ bù tóngcó đôi chút khác biệt自然而然zì rán ér rántự nhiên/theo lẽ tự nhiên自以为是zì yǐ wéi shìtự cho mình là đúng总的来说zǒng de lái shuōnói chung/tổng thể mà nói