Từ ghép HSK 4 — trang 1/5

871 từ ghép cấp 4 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1–200, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

计划jì huàkế hoạch警察jǐng chácảnh sát成功chéng gōngthành công消息xiāo xitin tức旅行lǚ xíngdu lịch社会shè huìxã hội活动huó dònghoạt động科学kē xuékhoa học父母fù mǔcha mẹ困难kùn nankhó khăn市场shì chǎngthị trường工人gōng réncông nhân错误cuò wùsai lầm想法xiǎng fǎsuy nghĩ技术jì shùkỹ thuật通过tōng guòthông qua进行jìn xíngtiến hành之间zhī jiāngiữa (hai bên)法律fǎ lǜpháp luật结果jié guǒkết quả美丽měi lìxinh đẹp森林sēn línrừng文件wén jiànvăn bản意见yì jiàný kiến价格jià gégiá cả餐厅cān tīngnhà hàng研究yán jiūnghiên cứu阳光yáng guāngánh nắng mặt trời之一zhī yīmột trong số (những)使用shǐ yòngsử dụng文章wén zhāngbài viết钥匙yào shichìa khóa保护bǎo hùbảo vệ获得huò déđạt được交通jiāo tōnggiao thông教育jiào yùgiáo dục能力néng lìnăng lực散步sàn bùđi dạo艺术yì shùnghệ thuật知识zhī shikiến thức毕业bì yètốt nghiệp部门bù ménbộ phận窗户chuāng hucửa sổ工厂gōng chǎngnhà máy好好hǎo hǎotốt lành举行jǔ xíngtổ chức (họp空气kōng qìkhông khí商品shāng pǐnhàng hóa生意shēng yikinh doanh讨论tǎo lùnthảo luận吸烟xī yānhút thuốc lá性格xìng gétính cách地球dì qiútrái đất多年duō niánnhiều năm风景fēng jǐngphong cảnh负责fù zéchịu trách nhiệm就是jiù shìchính là气温qì wēnnhiệt độ không khí任务rèn wunhiệm vụ食物shí wùthức ăn危险wēi xiǎnnguy hiểm优秀yōu xiùxuất sắc不断bù duànkhông ngừng抽烟chōu yānhút thuốc丰富fēng fùphong phú感谢gǎn xiècảm ơn公共gōng gòngcông cộng观众guān zhòngkhán giả基础jī chǔnền tảng责任zé rèntrách nhiệm自然zì rántự nhiên方面fāng miànphương diện放弃fàng qìtừ bỏ改变gǎi biànthay đổi经验jīng yànkinh nghiệm严重yán zhòngnghiêm trọng支持zhī chíủng hộ报名bào míngđăng ký方式fāng shìphương thức各地gè dìkhắp nơi垃圾lā jīrác面对miàn duìđối mặt情况qíng kuàngtình hình球队qiú duìđội thể thao人生rén shēngcuộc đời生命shēng mìngsinh mệnh失败shī bàithất bại树叶shù yèlá cây台上tái shàngtrên sân khấu提出tí chūđề xuất信息xìn xīthông tin幸福xìng fúhạnh phúc下个月xià ge yuètháng sau按时àn shíđúng giờ出现chū xiànxuất hiện答案dá ànđáp án感情gǎn qíngtình cảm国际guó jìquốc tế家庭jiā tínggia đình建议jiàn yìđề xuất目的mù dìmục đích提供tí gōngcung cấp笑话xiào huachuyện hài心情xīn qíngtâm trạng压力yā lìáp lực严格yán génghiêm khắc演员yǎn yuándiễn viên有趣yǒu qùthú vị阅读yuè dúđọc sách著名zhù míngnổi tiếng准时zhǔn shíđúng giờ不够bù gòukhông đủ部分bù fenbộ phận材料cái liàonguyên liệu大量dà liàngsố lượng lớn基本jī běncơ bản进入jìn rùđi vào科技kē jìkhoa học và kỹ thuật课堂kè tánglớp học母亲mǔ qīnmẹ受伤shòu shāngbị thương速度sù dùtốc độ态度tài duthái độ温度wēn dùnhiệt độ小说xiǎo shuōtiểu thuyết样子yàng zivẻ ngoài引起yǐn qǐgây ra赢得yíng dégiành được友好yǒu hǎothân thiện友谊yǒu yìtình bạn正确zhèng quèđúng植物zhí wùthực vật仔细zǐ xìcẩn thận参观cān guāntham quan厨房chú fángnhà bếp词语cí yǔtừ ngữ达到dá dàođạt được堵车dǔ chētắc đường父亲fù qīncha复杂fù záphức tạp钢琴gāng qínđàn piano各种gè zhǒngmỗi loại关键guān jiànthen chốt互相hù xiānglẫn nhau环保huán bǎobảo vệ môi trường加入jiā rùtham gia经历jīng lìkinh nghiệm留下liú xiàđể lại美好měi hǎotốt đẹp梦想mèng xiǎngmơ ước/ước mơ民族mín zúdân tộc目标mù biāomục tiêu内容nèi róngnội dung取得qǔ déđạt được热闹rè naonhộn nhịp收入shōu rùthu nhập数字shù zìsố顺利shùn lìthuận lợi说明shuō mínggiải thích味道wèi daomùi vị星星xīng xingngôi sao一切yī qiètất cả有效yǒu xiàohiệu quả原因yuán yīnnguyên nhân增加zēng jiātăng thêm增长zēng zhǎngtăng trưởng值得zhí deđáng giá重视zhòng shìcoi trọng安排ān páisắp xếp办公bàn gōnglàm việc văn phòng表现biǎo xiànbiểu hiện产生chǎn shēngphát sinh肚子dù zibụng多种duō zhǒngnhiều loại反对fǎn duìphản đối歌声gē shēnggiọng hát公里gōng lǐkilômét共同gòng tóngchung盒子hé zihộp积极jī jítích cực记者jì zhěphóng viên家乡jiā xiāngquê hương交流jiāo liúgiao lưu精彩jīng cǎituyệt vời理解lǐ jiěhiểu聊天liáo tiāntrò chuyện耐心nài xīnnhẫn nại农村nóng cūnnông thôn缺点quē diǎnđiểm yếu申请shēn qǐngnộp đơn十分shí fēnrất停车tíng chēđỗ xe辛苦xīn kǔvất vả勇敢yǒng gǎndũng cảm院子yuàn zisân nhà正常zhèng chángbình thường专业zhuān yèchuyên ngành按照àn zhàotheo表示biǎo shìbiểu thị到底dào dǐrốt cuộc