Từ ghép HSK 4 — trang 5/5

871 từ ghép cấp 4 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 801–871, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

以内yǐ nèitrong vòng因此yīn cǐvì vậy应聘yìng pìnứng tuyển尤其yóu qíđặc biệt là由于yóu yúdo游玩yóu wántham quan vui chơi友情yǒu qíngtình bạn于是yú shìdo đó预习yù xíchuẩn bị bài trước原来yuán láihóa ra远离yuǎn lícách xa院长yuàn zhǎngviện trưởng约会yuē huìhẹn hò月份yuè fèntháng (trong năm)再次zài cìlần nữa暂时zàn shítạm thời暂停zàn tíngtạm dừng早餐zǎo cānbữa sáng招聘zhāo pìntuyển dụng真正zhēn zhèngthực sự整理zhěng lǐsắp xếp之前zhī qiántrước đó纸巾zhǐ jīnkhăn giấy指出zhǐ chūchỉ ra至少zhì shǎoít nhất中餐zhōng cānẩm thực Trung Hoa中年zhōng niántuổi trung niên重点zhòng diǎnđiểm trọng tâm祝贺zhù hèchúc mừng专门zhuān ménchuyên转发zhuǎn fāchuyển tiếp自习zì xítự học自学zì xuétự học总结zǒng jiétổng kết做梦zuò mèngnằm mơ不得不bù dé bùkhông thể không纯净水chún jìng shuǐnước tinh khiết大规模dà guī móquy mô lớn电动车diàn dòng chēxe điện电视剧diàn shì jùphim truyền hình放暑假fàng shǔ jiànghỉ hè干活儿gàn huórlàm việc基本上jī běn shangvề cơ bản加油站jiā yóu zhàntrạm xăng节假日jié jià rìngày lễ开玩笑kāi wán xiàođùa giỡn来不及lái bu jíkhông còn kịp离不开lí bu kāikhông thể thiếu零花钱líng huā qiántiền tiêu vặt没想到méi xiǎng dàokhông ngờ名牌儿míng páirthương hiệu nổi tiếng培训班péi xùn bānlớp đào tạo葡萄酒pú tao jiǔrượu nho普通话pǔ tōng huàtiếng Phổ thông (tiếng Quan Tho…巧克力qiǎo kè lìsô-cô-la摄氏度shè shì dùđộ Celsius时间表shí jiān biǎolịch trình/thời gian biểu实际上shí jì shàngthực tế là受不了shòu bù liǎokhông chịu được售货员shòu huò yuánnhân viên bán hàng售票员shòu piào yuánnhân viên bán vé通知书tōng zhī shūthông báo外交官wài jiāo guānnhà ngoại giao西红柿xī hóng shìcà chua小伙子xiǎo huǒ zichàng trai trẻ亚运会Yà yùn huìĐại hội thể thao châu Á (ASIAD)研究生yán jiū shēnghọc viên sau đại học有劲儿yǒu jìnrcó sức mạnh差一点儿chà yī diǎnrsuýt nữa十字路口shí zì lù kǒungã tư đường一般来说yī bān lái shuōnói chung