Từ ghép HSK 4 — trang 4/5

871 từ ghép cấp 4 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 601–800, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

不便bù biànbất tiện不论bù lùnbất kể参赛cān sàitham dự thi đấu查看chá kànkiểm tra乘坐chéng zuòđi (phương tiện)吃惊chī jīnggiật mình窗子chuāng zicửa sổ春季chūn jìmùa xuân此次cǐ cìlần này此外cǐ wàingoài ra从此cóng cǐtừ đây trở đi打败dǎ bàiđánh bại打扰dǎ rǎolàm phiền打针dǎ zhēntiêm (mũi tiêm)大巴dà bāxe khách lớn大夫dài fubác sĩ (khẩu ngữ)大哥dà gēanh cả大姐dà jiěchị cả大赛dà sàigiải đấu lớn大厅dà tīngđại sảnh大约dà yuēkhoảng等到děng dàođợi cho đến khi低温dī wēnnhiệt độ thấp低于dī yúthấp hơn点名diǎn míngđiểm danh东部dōng bùmiền Đông冬季dōng jìmùa đông度假dù jiàđi nghỉ短信duǎn xìntin nhắn队长duì zhǎngđội trưởng对于duì yúđối với多么duō mebiết bao发送fā sònggửi房东fáng dōngchủ nhà分数fēn shùđiểm số父女fù nǚcha con gái父子fù zǐcha và con trai复印fù yìnphotocopy赶上gǎn shàngtheo kịp感觉gǎn juécảm giác干杯gān bēicạn ly高价gāo jiàgiá cao高于gāo yúcao hơn胳膊gē bocánh tay隔开gé kāitách biệt购买gòu mǎimua估计gū jìước tính姑娘gū niangcô gái观看guān kànxem广播guǎng bōphát thanh国籍guó jíquốc tịch海水hǎi shuǐnước biển海洋hǎi yángđại dương害羞hài xiūxấu hổ寒假hán jiàkỳ nghỉ đông航班háng bānchuyến bay红包hóng bāobao lì xì/tiền thưởng后头hòu touphía sau忽然hū ránđột nhiên护士hù shiy tá怀疑huái yínghi ngờ坏处huài chuđiều xấu换乘huàn chéngchuyển tuyến回复huí fùtrả lời活泼huó pohoạt bát获奖huò jiǎnggiành giải thưởng即使jí shǐdù cho加快jiā kuàităng tốc加上jiā shàngcộng thêm家长jiā zhǎngphụ huynh减轻jiǎn qīnggiảm nhẹ将要jiāng yàosắp sửa降价jiàng jiàgiảm giá降温jiàng wēnhạ nhiệt độ交警jiāo jǐngcảnh sát giao thông郊区jiāo qūngoại ô叫作jiào zuòđược gọi là教练jiào liànhuấn luyện viên节约jié yuētiết kiệm结账jié zhàngthanh toán hóa đơn今后jīn hòutừ nay về sau尽管jǐn guǎnmặc dù京剧Jīng jùkinh kịch (Bắc Kinh)景区jǐng qūkhu du lịch/khu cảnh quan究竟jiū jìngrốt cuộc举例jǔ lìlấy ví dụ剧院jù yuànnhà hát聚餐jù cānliên hoan考生kǎo shēngthí sinh可惜kě xītiếc肯定kěn dìngchắc chắn恐怕kǒng pàe rằng快餐kuài cānđồ ăn nhanh老家lǎo jiāquê nhà老是lǎo shicứ冷静lěng jìngbình tĩnh例如lì rúví dụ列入liè rùđưa vào danh sách列为liè wéixếp vào loại零钱líng qiántiền lẻ零食líng shíđồ ăn vặt零下líng xiàdưới không độ另外lìng wàingoài ra流泪liú lèirơi nước mắt流利liú lìtrôi chảy路过lù guòđi qua旅馆lǚ guǎnkhách sạn nhỏ旅客lǚ kèhành khách馒头mán toubánh bao không nhân美金měi jīnđô la Mỹ (USD)美景měi jǐngcảnh đẹp美女měi nǚphụ nữ đẹp梦见mèng jiànmơ thấy母女mǔ nǚmẹ và con gái男士nán shìquý ông男性nán xìngnam giới南部nán bùmiền Nam难道nán dàochẳng lẽ能否néng fǒucó thể hay không年底nián dǐcuối năm女性nǚ xìngphụ nữ偶尔ǒu ěrthỉnh thoảng排球pái qiúbóng chuyền牌子pái zibiển hiệu胖子pàng zingười béo phì皮鞋pí xiégiày da期末qī mòcuối kỳ期中qī zhōnggiữa kỳ其次qí cìthứ nữa起到qǐ dàođạt được (tác dụng)汽水qì shuǐnước ngọt có ga千克qiān kèkilôgam千万qiān wànnhất định前方qián fāngphía trước前头qián touphía trước秋季qiū jìmùa thu区别qū biéphân biệt全都quán dōutất cả đều确实què shíthực sự入住rù zhùnhận phòng扫码sǎo mǎquét mã商量shāng liangbàn bạc上门shàng ménđến nhà稍微shāo wēihơi少量shǎo liàngsố lượng nhỏ/ít师生shī shēngthầy và trò食品shí pǐnthực phẩm食堂shí tángnhà ăn (tập thể)世纪shì jìthế kỷ市区shì qūkhu đô thị适应shì yìngthích nghi收费shōu fèithu phí收回shōu huíthu lại收拾shōu shidọn dẹp收听shōu tīngnghe (đài)数量shù liàngsố lượng刷子shuā zibàn chải帅哥shuài gēanh chàng đẹp trai顺便shùn biàntiện thể酸奶suān nǎisữa chua孙女sūn nǚcháu gái (con của con trai)孙子sūn zicháu trai (nội)抬头tái tóungẩng đầu特价tè jiàgiá đặc biệt提前tí qiánsớm hơn体检tǐ jiǎnkiểm tra sức khỏe替代tì dàithay thế填空tián kòngđiền vào chỗ trống听众tīng zhòngthính giả同样tóng yànggiống nhau头痛tóu tòngđau đầu途中tú zhōngtrên đường推迟tuī chítrì hoãn推出tuī chūgiới thiệu外出wài chūra ngoài晚安wǎn ānchúc ngủ ngon网址wǎng zhǐđịa chỉ website味儿wèirmùi vị文字wén zìchữ viết无聊wú liáobuồn chán西部xī bùmiền Tây细心xì xīncẩn thận/tỉ mỉ下楼xià lóuxuống lầu夏季xià jìmùa hè鲜花xiān huāhoa tươi现有xiàn yǒuhiện có线下xiàn xiàtrực tiếp羡慕xiàn mùghen tị相片xiàng piànảnh详细xiáng xìchi tiết小吃xiǎo chīđồ ăn nhẹ性别xìng biégiới tính胸部xiōng bùngực学时xué shítiết học学院xué yuànhọc viện/trường牙膏yá gāokem đánh răng亚洲Yà zhōuChâu Á眼里yǎn lǐtrong mắt要是yào shinếu như也许yě xǔcó lẽ