Từ ghép HSK 5 — trang 1/8

1.446 từ ghép cấp 5 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1–200, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

个人gè réncá nhân政府zhèng fǔchính phủ产品chǎn pǐnsản phẩm农民nóng mínnông dân员工yuán gōngnhân viên图书tú shūsách vở机器jī qìmáy móc行为xíng wéihành vi传统chuán tǒngtruyền thống项目xiàng mùdự án事故shì gùtai nạn古代gǔ dàithời cổ đại未来wèi láitương lai老板lǎo bǎnông chủ企业qǐ yèdoanh nghiệp人民rén mínnhân dân小偷xiǎo tōukẻ trộm保持bǎo chíduy trì从不cóng bùkhông bao giờ合作hé zuòhợp tác天上tiān shàngtrên trời充满chōng mǎntràn đầy处理chǔ lǐxử lý地区dì qūkhu vực敌人dí rénkẻ thù木头mù tougỗ天空tiān kōngbầu trời领导lǐng dǎolãnh đạo软件ruǎn jiànphần mềm时代shí dàithời đại双方shuāng fāngđôi bên治疗zhì liáođiều trị工具gōng jùcông cụ合同hé tonghợp đồng权利quán lìquyền lợi数据shù jùdữ liệu报告bào gàobáo cáo到达dào dáđến nơi广场guǎng chǎngquảng trường货物huò wùhàng hóa思想sī xiǎngtư tưởng现代xiàn dàihiện đại行动xíng dònghành động中华Zhōng huáTrung Hoa遵守zūn shǒutuân thủ地震dì zhènđộng đất法院fǎ yuàntòa án工程gōng chéngcông trình进步jìn bùtiến bộ秘密mì mìbí mật设计shè jìthiết kế石头shí touđá实验shí yànthực nghiệm土地tǔ dìđất đai团队tuán duìnhóm稳定wěn dìngổn định表达biǎo dábiểu đạt车辆chē liàngxe cộ导致dǎo zhìdẫn đến方案fāng ànphương án改革gǎi gécải cách观点guān diǎnquan điểm建立jiàn lìthiết lập精神jīng shéntinh thần劳动láo dònglao động领域lǐng yùlĩnh vực平衡píng héngcân bằng事业shì yèsự nghiệp疼痛téng tòngđau đớn完了wán lexong rồi违法wéi fǎvi phạm pháp luật系统xì tǒnghệ thống饮食yǐn shíăn uống/chế độ ăn主人zhǔ rénchủ nhân自由zì yóutự do不足bù zúkhông đủ车祸chē huòtai nạn xe承认chéng rènthừa nhận地下dì xiàdưới đất发明fā míngphát minh分析fēn xīphân tích功能gōng néngchức năng古老gǔ lǎocổ xưa合理hé lǐhợp lý疾病jí bìngbệnh tật建筑jiàn zhùkiến trúc粮食liáng shilương thực人体rén tǐcơ thể người上涨shàng zhǎngtăng lên事实shì shísự thật他人tā rénngười khác玩具wán jùđồ chơi文学wén xuévăn học行业háng yèngành nghề邮票yóu piàotem thư长期cháng qīdài hạn资源zī yuántài nguyên病情bìng qíngtình trạng bệnh差距chā jùkhoảng cách/chênh lệch创新chuàng xīnsáng tạo措施cuò shībiện pháp道理dào lilý lẽ发达fā dáphát triển公平gōng píngcông bằng规则guī zéquy tắc话题huà tíchủ đề机构jī gòucơ cấu良好liáng hǎotốt矛盾máo dùnmâu thuẫn请求qǐng qiúyêu cầu人类rén lèinhân loại善良shàn liánglương thiện生产shēng chǎnsản xuất挑战tiǎo zhànthách thức兔子tù zithỏ先进xiān jìntiên tiến向前xiàng qiánvề phía trước形式xíng shìhình thức演讲yǎn jiǎngdiễn thuyết/bài phát biểu业务yè wùnghiệp vụ一代yī dàimột thế hệ应用yìng yòngứng dụng远处yuǎn chùnơi xa整齐zhěng qígọn gàng制度zhì dùchế độ资金zī jīnvốn组成zǔ chéngtạo thành尊敬zūn jìngtôn kính有助于yǒu zhù yúcó ích cho包裹bāo guǒbưu kiện采取cǎi qǔáp dụng成本chéng běngiá thành/chi phí sản xuất成就chéng jiùthành tựu城里chéng lǐtrong thành phố存在cún zàitồn tại代表dài biǎođại diện电池diàn chípin điện独特dú tèđộc đáo范围fàn wéiphạm vi规模guī móquy mô过度guò dùquá mức/thái quá婚礼hūn lǐlễ cưới及格jí géđạt (thi记忆jì yìtrí nhớ纪录jì lùkỷ lục (thể thao)纪念jì niànkỷ niệm开放kāi fàngmở cửa空中kōng zhōngtrên không控制kòng zhìkiểm soát理论lǐ lùnlý luận论文lùn wénluận văn媒体méi tǐtruyền thông品质pǐn zhìphẩm chất气球qì qiúbóng bay情绪qíng xùcảm xúc人口rén kǒudân số善于shàn yúgiỏi về上下shàng xiàtrên dưới设备shè bèithiết bị身份shēn fènthân phận深入shēn rùthấm sâu胜利shèng lìthắng lợi实践shí jiànthực tiễn事件shì jiànsự kiện推动tuī dòngthúc đẩy伟大wěi dàvĩ đại温暖wēn nuǎnấm áp物价wù jiàgiá cả hàng hóa显示xiǎn shìhiển thị消费xiāo fèitiêu dùng写作xiě zuòviết lách需求xū qiúnhu cầu训练xùn liànhuấn luyện一路yī lùsuốt đường有利yǒu lìcó lợi预报yù bàodự báo预防yù fángphòng ngừa掌握zhǎng wònắm vững制定zhì dìnglập ra中心zhōng xīntrung tâm重大zhòng dàtrọng đại逐渐zhú jiàndần dần注重zhù zhòngchú trọng/quan tâm总统zǒng tǒngtổng thống博物馆bó wù guǎnbảo tàng人民币rén mín bìNhân dân tệ (tiền Trung Quốc)成长chéng zhǎngtrưởng thành充分chōng fènđầy đủ出版chū bǎnxuất bản处于chǔ yúđang ở (trạng thái)达成dá chéngđạt được大多dà duōđa số等待děng dàichờ đợi递给dì gěiđưa cho独立dú lìđộc lập发布fā bùcông bố发言fā yánphát biểu风格fēng géphong cách概念gài niànkhái niệm歌曲gē qǔca khúc