Từ ghép HSK 5 — trang 5/8

1.446 từ ghép cấp 5 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 801–1.000, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

沉默chén mòim lặng称赞chēng zànkhen ngợi成分chéng fènthành phần成果chéng guǒkết quả成人chéng rénngười lớn承受chéng shòuchịu đựng城区chéng qūkhu vực thành phố乘车chéng chēđi xe程度chéng dùmức độ程序chéng xùchương trình橙子chéng ziquả cam池子chí ziao尺子chǐ zithước kẻ翅膀chì bǎngcánh (chim充值chōng zhínạp tiền (vào tài khoản出汗chū hànđổ mồ hôi出售chū shòubán ra出席chū xítham dự出自chū zìxuất phát từ初级chū jísơ cấp初期chū qīgiai đoạn đầu传递chuán dìtruyền đạt窗台chuāng táibệ cửa sổ床单chuáng dānga trải giường创造chuàng zàosáng tạo词汇cí huìtừ vựng辞职cí zhítừ chức此后cǐ hòusau đó此前cǐ qiántrước đây此时cǐ shílúc này刺激cì jīkích thích从而cóng érdo đó从前cóng qiántrước đây促使cù shǐthúc đẩy促销cù xiāokhuyến mãi存放cún fànggửi/lưu giữ打扮dǎ bantrang điểm打包dǎ bāođóng gói打断dǎ duànngắt lời打听dǎ tinghỏi thăm大胆dà dǎncan đảm大力dà lìhết sức大妈dà mābác gái (gọi người lớn tuổi)大米dà mǐgạo大厦dà shàtòa nhà cao tầng大象dà xiàngcon voi大爷dà yebác trai大于dà yúlớn hơn大众dà zhòngđại chúng代替dài tìthay thế带动dài dòngthúc đẩy待遇dài yùđãi ngộ单独dān dúriêng lẻ单一dān yīđơn nhất单元dān yuánđơn vị当成dàng chéngcoi là当年dāng niánnăm đó当中dāng zhōngtrong số当作dàng zuòcoi như导演dǎo yǎnđạo diễn到期dào qīđến hạn地理dì lǐđịa lý地位dì wèiđịa vị的确dí quèthực sự登记dēng jìđăng ký (tên)登录dēng lùđăng nhập等候děng hòuchờ đợi点赞diǎn zànbấm thích电商diàn shāngthương mại điện tử调皮tiáo pítinh nghịch调研diào yánđiều tra nghiên cứu调整tiáo zhěngđiều chỉnh丢失diū shīmất动人dòng réncảm động动手dòng shǒubắt tay vào读音dú yīncách phát âm度过dù guòtrải qua (thời gian)短处duǎn chùđiểm yếu对象duì xiàngđối tượng躲藏duǒ cángẩn nấp发音fā yīnphát âm凡是fán shìhễ繁荣fán róngphồn thịnh反而fǎn érngược lại反复fǎn fùlặp đi lặp lại反正fǎn zhèngdù sao返回fǎn huíquay lại仿佛fǎng fúnhư thể非洲Fēi zhōuchâu Phi分别fēn biélần lượt分布fēn bùphân bố分类fēn lèiphân loại分离fēn lítách biệt分手fēn shǒuchia tay风俗fēng súphong tục疯狂fēng kuángđiên cuồng否定fǒu dìngphủ định否认fǒu rènphủ nhận夫妇fū fùvợ chồng服装fú zhuāngtrang phục负担fù dāngánh nặng复制fù zhìsao chép富有fù yǒugiàu có改天gǎi tiānhôm khác改正gǎi zhèngsửa chữa概括gài kuòtóm tắt敢于gǎn yúdám刚好gāng hǎovừa đúng高档gāo dàngcao cấp高度gāo dùđộ cao高级gāo jícấp cao高效gāo xiàohiệu quả cao搞好gǎo hǎolàm tốt歌词gē cílời bài hát格外gé wàiđặc biệt个别gè biétừng cá nhân个性gè xìngcá tính各自gè zìmỗi người更换gēng huànthay thế更新gēng xīncập nhật/đổi mới公布gōng bùcông bố恭喜gōng xǐchúc mừng共享gòng xiǎngchia sẻ贡献gòng xiànđóng góp固定gù dìngcố định故乡gù xiāngquê hương挂号guà hàođăng ký (tại bệnh viện)关闭guān bìđóng cửa观察guān cháquan sát广大guǎng dàrộng lớn果然guǒ ránquả nhiên果实guǒ shíquả过敏guò mǐndị ứng过期guò qīquá hạn海关hǎi guānhải quan海鲜hǎi xiānhải sản含量hán liànghàm lượng好评hǎo píngđánh giá tốt/lời khen好运hǎo yùnmay mắn合影hé yǐngchụp ảnh chung盒饭hé fàncơm hộp贺卡hè kǎthiệp chúc mừng后果hòu guǒhậu quả胡须hú xūrâu (mặt)花费huā fèichi tiêu华语Huá yǔtiếng Hoa环节huán jiékhâu/mắt xích缓慢huǎn mànchậm chạp黄瓜huáng guādưa leo黄金huáng jīnvàng (kim loại)灰色huī sèmàu xám汇率huì lǜtỉ giá hối đoái或是huò shìhoặc là或许huò xǔcó lẽ/có thể即将jí jiāngsắp极其jí qívô cùng急需jí xūcần gấp急诊jí zhěncấp cứu记载jì zǎighi chép技能jì néngkỹ năng季度jì dùquý (3 tháng)加工jiā gōnggia công加深jiā shēnlàm sâu sắc thêm加速jiā sùtăng tốc假如jiǎ rúnếu như驾驶jià shǐlái (xe减肥jiǎn féigiảm cân剪子jiǎn zikéo cắt简历jiǎn lìsơ yếu lý lịch简直jiǎn zhíthật sự键盘jiàn pánbàn phím将近jiāng jìngần讲座jiǎng zuòbài giảng奖励jiǎng lìkhen thưởng降水jiàng shuǐcó mưa (tuyết) rơi交换jiāo huàntrao đổi交往jiāo wǎnggiao lưu脚步jiǎo bùbước chân教材jiào cáitài liệu giảng dạy接触jiē chùtiếp xúc接待jiē dàitiếp đón接收jiē shōutiếp nhận节省jié shěngtiết kiệm桔子jú ziquýt今日jīn rìhôm nay紧急jǐn jíkhẩn cấp紧紧jǐn jǐnchặt chẽ紧密jǐn mìgắn bó/chặt chẽ谨慎jǐn shènthận trọng近代jìn dàicận đại近日jìn rìgần đây进口jìn kǒunhập khẩu惊喜jīng xǐngạc nhiên thú vị久远jiǔ yuǎnlâu đời酒吧jiǔ bāquán bar酒鬼jiǔ guǐngười nghiện rượu居住jū zhùcư trú局长jú zhǎngcục trưởng具备jù bèicó đủ剧场jù chǎngrạp hát