Từ ghép HSK 5 — trang 8/8

1.446 từ ghép cấp 5 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.401–1.446, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

近年来jìn nián láinhững năm gần đây救护车jiù hù chēxe cứu thương开幕式kāi mù shìlễ khai mạc老百姓lǎo bǎi xìngdân thường礼拜天lǐ bài tiānChủ nhật旅行社lǚ xíng shècông ty du lịch没法儿méi fǎrkhông có cách明信片míng xìn piànbưu thiếp年夜饭nián yè fànbữa cơm tất niên牛仔裤niú zǎi kùquần jeans派出所pài chū suǒđồn công an忍不住rěn bu zhùkhông nhịn được日用品rì yòng pǐnđồ dùng hàng ngày舍不得shě bu dekhông nỡ摄像机shè xiàng jīmáy quay phim摄影师shè yǐng shīnhiếp ảnh gia实验室shí yàn shìphòng thí nghiệm使劲儿shǐ jìnrdùng sức水产品shuǐ chǎn pǐnthủy sản说不定shuō bu dìngcó thể太极拳tài jí quánthái cực quyền系领带jì lǐng dàibuộc cà vạt消费者xiāo fèi zhěngười tiêu dùng协议书xié yì shūbản thỏa thuận压岁钱yā suì qiántiền lì xì năm mới研究所yán jiū suǒviện nghiên cứu要不是yào bu shìnếu không phải là一次性yī cì xìngdùng một lần一句话yī jù huànói tóm lại一下子yī xià zitrong chốc lát意味着yì wèi zhecó nghĩa là/ngụ ý用不着yòng bu zháokhông cần游泳池yóu yǒng chíhồ bơi有利于yǒu lì yúcó lợi cho幼儿园yòu ér yuántrường mẫu giáo阅览室yuè lǎn shìphòng đọc sách只不过zhǐ bù guòchỉ là丰富多彩fēng fù duō cǎiphong phú đa dạng各行各业gè háng gè yèmọi ngành nghề亲朋好友qīn péng hǎo yǒubạn bè và gia đình酸甜苦辣suān tián kǔ làđủ vị đắng cay ngọt bùi五颜六色wǔ yán liù sèmuôn màu muôn sắc一路顺风yī lù shùn fēngthuận buồm xuôi gió称¹chēngxưng là称²chēngcân (đo trọng lượng)面²miànmì sợi