Từ ghép HSK 5 — trang 2/8

1.446 từ ghép cấp 5 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 201–400, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

个儿gèrkích cỡ沟通gōu tōnggiao tiếp冠军guàn jūnquán quân光明guāng míngquang minh含有hán yǒuchứa có蝴蝶hú diébướm激烈jī lièquyết liệt计算jì suàntính toán建设jiàn shèxây dựng结论jié lùnkết luận精力jīng lìnăng lượng具有jù yǒucó开发kāi fākhai thác客户kè hùkhách hàng口袋kǒu daitúi áo礼拜lǐ bàituần lễ力量lì liangsức mạnh脸色liǎn sènét mặt明星míng xīngngôi sao难以nán yǐkhó mà培养péi yǎngnuôi dưỡng平静píng jìngbình yên前来qián láiđến强调qiáng diàonhấn mạnh人工rén gōngnhân tạo人群rén qúnđám đông người如何rú hénhư thế nào沙漠shā mòsa mạc深远shēn yuǎnsâu xa/lâu dài失业shī yèthất nghiệp手段shǒu duànbiện pháp手工shǒu gōngthủ công书法shū fǎthư pháp蔬菜shū càirau củ随意suí yìtùy ý/tự do损失sǔn shītổn thất投入tóu rùdồn vào网络wǎng luòmạng lưới维持wéi chíduy trì细节xì jiéchi tiết销售xiāo shòubán hàng协议xié yìhiệp nghị心理xīn lǐtâm lý行驶xíng shǐchạy (xe/tàu)形状xíng zhuànghình dạng要不yào bùnếu không以来yǐ láikể từ意义yì yìý nghĩa因素yīn sùnhân tố有害yǒu hàicó hại预测yù cèdự đoán早期zǎo qīgiai đoạn đầu长度cháng dùchiều dài掌声zhǎng shēngtiếng vỗ tay种子zhǒng zihạt giống众多zhòng duōđông đảo主动zhǔ dòngchủ động主席zhǔ xíchủ tịch追求zhuī qiútheo đuổi组织zǔ zhītổ chức安全带ān quán dàidây an toàn全世界quán shì jiètoàn thế giới傍晚bàng wǎnchiều tối保存bǎo cúnbảo tồn报道bào dàođưa tin背后bèi hòuphía sau必要bì yàocần thiết避免bì miǎntránh表面biǎo miànbề mặt表情biǎo qíngbiểu cảm玻璃bō lithủy tinh不停bù tíngliên tục操作cāo zuòvận hành/thao tác曾经céng jīngđã từng产业chǎn yèngành công nghiệp场所chǎng suǒnơi chốn成员chéng yuánthành viên承担chéng dānđảm nhận充足chōng zúđầy đủ传播chuán bōtruyền bá创业chuàng yèlập nghiệp从事cóng shìlàm (một nghề/công việc)促进cù jìnthúc đẩy打破dǎ pòphá vỡ担任dān rènđảm nhận (chức vụ)当地dāng dìđịa phương灯光dēng guāngánh đèn电器diàn qìthiết bị điện豆浆dòu jiāngsữa đậu nành队伍duì wǔđội ngũ对待duì dàiđối xử对手duì shǒuđối thủ儿女ér nǚcon cái发表fā biǎophát biểu发起fā qǐphát động房屋fáng wūnhà cửa飞行fēi xíngbay分享fēn xiǎngchia sẻ风险fēng xiǎnrủi ro付款fù kuǎnthanh toán根本gēn běncăn bản工业gōng yècông nghiệp工艺gōng yìcông nghệ公寓gōng yùcăn hộ chung cư观念guān niànquan niệm广泛guǎng fànrộng rãi海外hǎi wàihải ngoại好奇hào qítò mò好转hǎo zhuǎncải thiện画面huà miànkhung hình恢复huī fùphục hồi火锅huǒ guōlẩu/nồi lẩu肌肉jī ròucơ bắp记录jì lùghi lại家务jiā wùviệc nhà价值jià zhígiá trị坚强jiān qiángkiên cường艰苦jiān kǔgian khổ讲话jiǎng huàphát biểu阶段jiē duàngiai đoạn居民jū míncư dân巨大jù dàkhổng lồ具体jù tǐcụ thể决赛jué sàivòng chung kết决心jué xīnquyết tâm看望kàn wàngthăm hỏi/đến thăm可见kě jiàncó thể thấy扩大kuò dàmở rộng连续lián xùliên tục联合lián héliên hợp面积miàn jīdiện tích名牌míng páithương hiệu nổi tiếng明显míng xiǎnrõ ràng摩托mó tuōxe máy难度nán dùđộ khó农业nóng yènông nghiệp培训péi xùnđào tạo品牌pǐn páithương hiệu平安píng ānbình an签订qiān dìngký kết (hiệp ước)签名qiān míngký tên前进qián jìntiến lên敲门qiāo méngõ cửa轻重qīng zhòngnặng nhẹ全力quán lìtoàn lực确定què dìngxác định群体qún tǐtập thể人才rén cáinhân tài人物rén wùnhân vật沙子shā zicát山区shān qūvùng núi深处shēn chùnơi sâu thẳm深刻shēn kèsâu sắc神话shén huàthần thoại生物shēng wùsinh vật生长shēng zhǎngsinh trưởng时刻shí kèthời khắc实力shí lìthực lực实施shí shīthực thi/thực hiện实行shí xíngthực hiện收获shōu huòthu hoạch收集shōu jíthu thập手术shǒu shùphẫu thuật手指shǒu zhǐngón tay书架shū jiàkệ sách摔倒shuāi dǎongã思考sī kǎosuy nghĩ特殊tè shūđặc biệt体会tǐ huìcảm nhận痛苦tòng kǔđau khổ完美wán měihoàn hảo完善wán shànhoàn thiện无关wú guānkhông liên quan无数wú shùvô số舞台wǔ táisân khấu现实xiàn shíthực tế相处xiāng chǔsống cùng相对xiāng duìtương đối相关xiāng guānliên quan享受xiǎng shòuhưởng thụ消失xiāo shībiến mất效率xiào lǜhiệu quả信封xìn fēngphong bì信任xìn rèntin tưởng信用xìn yòngtín dụng形成xíng chénghình thành形象xíng xiànghình tượng虚心xū xīnkhiêm tốn宣布xuān bùtuyên bố迅速xùn sùnhanh chóng研发yán fānghiên cứu và phát triển (R&D)阳台yáng táiban công药物yào wùthuốc医学yī xuéy học意识yì shíý thức营养yíng yǎngdinh dưỡng营业yíng yèkinh doanh勇气yǒng qìlòng can đảm用户yòng hùngười dùng/tài khoản người dùng用力yòng lìdùng sức