Từ ghép HSK 5 — trang 6/8

1.446 từ ghép cấp 5 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.001–1.200, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

据说jù shuōnghe nói绝对jué duìtuyệt đối开水kāi shuǐnước sôi开通kāi tōngthông suốt开业kāi yèkhai trương看成kàn chéngcoi là看作kàn zuòcoi là靠近kào jìntiến gần可靠kě kàođáng tin cậy可怕kě pàđáng sợ客服kè fúchăm sóc khách hàng口味kǒu wèikhẩu vị宽度kuān dùchiều rộng来信lái xìnthư đến老公lǎo gōngchồng (thông tục)老婆lǎo povợ姥姥lǎo laobà ngoại姥爷lǎo yeông ngoại泪水lèi shuǐnước mắt类似lèi sìtương tự类型lèi xíngloại hình离职lí zhínghỉ việc/tạm rời chức里头lǐ toubên trong立即lì jíngay lập tức利润lì rùnlợi nhuận利用lì yòngtận dụng连忙lián mángvội vàng脸盆liǎn pénchậu rửa mặt恋爱liàn àitình yêu临时lín shítạm thời铃声líng shēngtiếng chuông领先lǐng xiāndẫn đầu流感liú gǎncúm留言liú yánđể lại tin nhắn陆地lù dìđất liền陆续lù xùlần lượt录取lù qǔtuyển chọn路人lù rénngười qua đường路线lù xiànlộ trình逻辑luó jílogic满足mǎn zúthỏa mãn忙碌máng lùbận rộn/bận bịu美术měi shùmỹ thuật美味měi wèingon魅力mèi lìsức hút门诊mén zhěnkhám ngoại trú秘书mì shūthư ký密切mì qièmật thiết面向miàn xiànghướng về描述miáo shùmiêu tả名称míng chēngtên gọi名片míng piàndanh thiếp模糊mó humờ nhạt目光mù guāngánh mắt/tầm nhìn哪怕nǎ pàdù cho男子nán zǐnam giới内部nèi bùnội bộ能干néng gàncó năng lực年初nián chūđầu năm年代nián dàithập kỷ年纪nián jìtuổi女子nǚ zǐphụ nữ偶然ǒu rántình cờ拍摄pāi shèquay phim排列pái lièsắp xếp陪伴péi bànđồng hành配送pèi sòngphân phối碰见pèng jiàntình cờ gặp品种pǐn zhǒnggiống聘请pìn qǐngmời平均píng jūnbình quân平台píng táinền tảng屏幕píng mùmàn hình破坏pò huàiphá hủy期待qī dàimong đợi其余qí yúphần còn lại奇迹qí jìkỳ tích汽油qì yóuxăng签字qiān zìký tên前往qián wǎngđi đến强度qiáng dùcường độ抢救qiǎng jiùcứu cấp/cứu khẩn cấp悄悄qiāo qiāolặng lẽ亲爱qīn àithân mến亲切qīn qièthân thiết亲情qīn qíngtình thân轻易qīng yìdễ dàng情景qíng jǐngcảnh tình huống请教qǐng jiàoxin chỉ bảo趋势qū shìxu thế去世qù shìqua đời全体quán tǐtoàn thể全新quán xīnhoàn toàn mới确认què rènxác nhận燃烧rán shāođốt cháy热爱rè àiyêu tha thiết热烈rè liènhiệt liệt热心rè xīnnhiệt tâm人际rén jìgiữa người với người人力rén lìnhân lực日历rì lìlịch (ngày)如今rú jīnhiện nay如同rú tónggiống như如下rú xiànhư sau色彩sè cǎimàu sắc/sắc thái删除shān chúxóa擅长shàn chánggiỏi/sở trường商家shāng jiāngười bán商业shāng yèthương mại上传shàng chuántải lên上升shàng shēngtăng lên烧烤shāo kǎonướng/BBQ舍得shě denỡ lòng设施shè shīcơ sở设置shè zhìthiết lập/cài đặt身材shēn cáivóc dáng深度shēn dùđộ sâu深厚shēn hòusâu sắc神秘shén mìbí ẩn升高shēng gāotăng lên升级shēng jínâng cấp升温shēng wēnnhiệt độ tăng/nóng lên生存shēng cúnsinh tồn生动shēng dòngsinh động生肖shēng xiàocon giáp省份shěng fèntỉnh省会shěng huìthủ phủ tỉnh剩下shèng xiacòn lại失恋shī liànthất tình失眠shī miánmất ngủ诗人shī rénnhà thơ时差shí chāmúi giờ/chênh lệch giờ实习shí xíthực tập实用shí yòngthiết thực食用shí yòngăn được/dùng để ăn使得shǐ delàm cho事物shì wùsự vật事先shì xiāntrước đó视为shì wéicoi như试卷shì juànđề thi试验shì yànthực nghiệm适当shì dàngthích hợp适用shì yòngáp dụng được收看shōu kànxem (truyền hình)手套shǒu tàogăng tay首次shǒu cìlần đầu tiên寿司shòu sīsushi (món Nhật)售价shòu jiàgiá bán书房shū fángphòng đọc sách书柜shū guìtủ sách书桌shū zhuōbàn học舒适shū shìthoải mái输入shū rùnhập vào熟练shú liànthành thạo熟人shú rénngười quen双手shuāng shǒuđôi tay水分shuǐ fènđộ ẩm水灾shuǐ zāilũ lụt说服shuō fúthuyết phục私人sī rénriêng tư思维sī wéitư duy四处sì chùbốn phương四周sì zhōuxung quanh似的shì denhư thể似乎sì hūdường như搜索sōu suǒtìm kiếm宿舍sù shèký túc xá随后suí hòungay sau đó随手suí shǒutiện tay损害sǔn hàigây hại缩短suō duǎnrút ngắn缩小suō xiǎothu nhỏ台阶tái jiēbậc thềm桃花táo huāhoa đào桃树táo shùcây đào特产tè chǎnđặc sản địa phương特有tè yǒuđặc thù特征tè zhēngđặc trưng提起tí qǐnhắc đến提升tí shēngnâng lên提问tí wènđặt câu hỏi题目tí mùtiêu đề体现tǐ xiànthể hiện体验tǐ yàntrải nghiệm甜品tián pǐnmón tráng miệng挑选tiāo xuǎnlựa chọn跳高tiào gāonhảy cao跳远tiào yuǎnnhảy xa停留tíng liúdừng lại同情tóng qíngđồng cảm同一tóng yīcùng một统计tǒng jìthống kê统一tǒng yīthống nhất突出tū chūnổi bật图画tú huàtranh vẽ团长tuán zhǎngtrưởng đoàn推广tuī guǎngquảng bá推进tuī jìnthúc đẩy退出tuì chūrút khỏi退还tuì huántrả lại