Từ ghép HSK 5 — trang 7/8

1.446 từ ghép cấp 5 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.201–1.400, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

拖鞋tuō xiédép lê外部wài bùbên ngoài外公wài gōngông ngoại外观wài guānngoại quan外婆wài póbà ngoại外形wài xínghình dạng ngoài完整wán zhěnghoàn chỉnh万一wàn yīlỡ như往返wǎng fǎnđi về危害wēi hàigây hại微博wēi bóWeibo (mạng xã hội Trung Quốc)微笑wēi xiàonụ cười围巾wéi jīnkhăn quàng cổ围绕wéi ràobao bọc违反wéi fǎnvi phạm维修wéi xiūsửa chữa/bảo dưỡng尾巴wěi bađuôi为主wéi zhǔlà chủ yếu位于wèi yúnằm ở问卷wèn juànbảng câu hỏi/phiếu điều tra卧室wò shìphòng ngủ握手wò shǒubắt tay无奈wú nàibất lực无限wú xiànvô hạn无效wú xiàovô hiệu物品wù pǐnđồ vật物业wù yèbất động sản吸管xī guǎnống hút (uống nước)西餐xī cānẩm thực phương Tây戏剧xì jùkịch nghệ先后xiān hòutrước sau显得xiǎn detrông có vẻ显然xiǎn ránrõ ràng现状xiàn zhuànghiện trạng/tình hình hiện tại线路xiàn lùđường dây相册xiàng cèalbum ảnh相似xiāng sìtương tự响声xiǎng shēngtiếng động想念xiǎng niànnhớ (ai đó)向上xiàng shànghướng lên橡皮xiàng pítẩy (bút chì)消极xiāo jítiêu cực/bi quan销量xiāo liàngdoanh số小姐xiǎo jiecô/tiểu thư小型xiǎo xíngcỡ nhỏ小于xiǎo yúnhỏ hơn (<)欣赏xīn shǎngthưởng thức新郎xīn lángchú rể新娘xīn niángcô dâu新型xīn xíngloại mới信箱xìn xiānghòm thư行程xíng chénghành trình行走xíng zǒuđi bộ形容xíng róngmiêu tả幸运xìng yùnmay mắn性质xìng zhìtính chất休闲xiū xiánthư giãn修建xiū jiànxây dựng学分xué fēntín chỉ (học thuật)学科xué kēmôn học学历xué lìtrình độ học vấn学年xué niánnăm học学术xué shùhọc thuật学者xué zhěhọc giả雪糕xuě gāokem que询问xún wènhỏi thăm押金yā jīntiền đặt cọc鸭子yā zivịt延长yán chángkéo dài研制yán zhìnghiên cứu chế tạo眼泪yǎn lèinước mắt样式yàng shìkiểu dáng药品yào pǐndược phẩm业余yè yúnghiệp dư夜间yè jiānban đêm夜市yè shìchợ đêm一旦yī dànmột khi一致yī zhìnhất trí依据yī jùcăn cứ依靠yī kàodựa vào移动yí dòngdi chuyển遗憾yí hàntiếc nuối疑问yí wènnghi vấn以及yǐ jívà cả意外yì wàibất ngờ因而yīn érdo đó引进yǐn jìndu nhập影视yǐng shìphim ảnh và truyền hình硬件yìng jiànphần cứng (máy tính)拥有yōng yǒusở hữu/có用法yòng fǎcách dùng用途yòng túcông dụng优惠yōu huìưu đãi优美yōu měiđẹp thanh tú优质yōu zhìchất lượng cao悠久yōu jiǔlâu dài邮寄yóu jìgửi qua bưu điện油条yóu tiáobánh quẩy油炸yóu zháchiên ngập dầu游览yóu lǎndu ngoạn娱乐yú lègiải trí语文yǔ wénngữ văn语音yǔ yīnâm thanh ngôn ngữ玉米yù mǐngô预订yù dìngđặt trước (phòng预计yù jìdự tính预约yù yuēđặt lịch hẹn元旦Yuán dànTết Dương lịch原有yuán yǒuvốn có运费yùn fèiphí vận chuyển运输yùn shūvận chuyển运用yùn yòngvận dụng在场zài chǎngcó mặt在内zài nèitrong đó赞成zàn chéngtán thành糟糕zāo gāotệ quá早已zǎo yǐtừ lâu đã增大zēng dàtăng lớn增多zēng duōtăng nhiều增进zēng jìnthúc đẩy赠送zèng sòngtặng/trao tặng展出zhǎn chūtrưng bày/triển lãm展现zhǎn xiànthể hiện/phô bày占线zhàn xiànbận máy (điện thoại)站台zhàn táisân ga长处cháng chùưu điểm长久cháng jiǔlâu dài长途cháng túđường dài涨价zhǎng jiàtăng giá召开zhào kāitriệu tập折扣zhé kòuchiết khấu/giảm giá着凉zháo liángbị cảm lạnh针对zhēn duìnhắm vào真诚zhēn chéngchân thành诊断zhěn duànchẩn đoán争取zhēng qǔtranh thủ正如zhèng rúđúng như之内zhī nèitrong只见zhǐ jiànchỉ thấy指导zhǐ dǎochỉ đạo制成zhì chéngchế tạo thành制订zhì dìngsoạn thảo智慧zhì huìtrí tuệ中级zhōng jítrung cấp中介zhōng jiètrung gian中期zhōng qīgiai đoạn giữa重复chóng fùlặp lại逐步zhú bùtừng bước主观zhǔ guānchủ quan主食zhǔ shíthức ăn chính住房zhù fángnhà ở住宿zhù sùlưu trú/ở lại住址zhù zhǐđịa chỉ cư trú注册zhù cèđăng ký抓紧zhuā jǐnnắm chặt专心zhuān xīntập trung转变zhuǎn biànchuyển biến转告zhuǎn gàonhắn lại转向zhuǎn xiàngchuyển hướng装饰zhuāng shìtrang trí装修zhuāng xiūsửa sang状况zhuàng kuàngtình trạng姿势zī shìtư thế资格zī gétư cách字母zì mǔchữ cái自从zì cóngtừ khi自觉zì juétự giác总共zǒng gòngtổng cộng总数zǒng shùtổng số总体zǒng tǐtoàn bộ总之zǒng zhītóm lại租金zū jīntiền thuê足够zú gòuđủ阻止zǔ zhǐngăn chặn组合zǔ hétổ hợp嘴巴zuǐ bamiệng最初zuì chūban đầu班主任bān zhǔ rèngiáo viên chủ nhiệm保质期bǎo zhì qīhạn sử dụng闭幕式bì mù shìlễ bế mạc便利店biàn lì diàncửa hàng tiện lợi不得了bù dé liǎonghiêm trọng不能不bù néng bùkhông thể không不要紧bù yào jǐnkhông quan trọng乘务员chéng wù yuántiếp viên (tàu充电器chōng diàn qìsạc pin大奖赛dà jiǎng sàicuộc thi lớn登机牌dēng jī páithẻ lên máy bay电子版diàn zǐ bǎnphiên bản điện tử动画片dòng huà piànphim hoạt hình豆制品dòu zhì pǐnthực phẩm từ đậu二维码èr wéi mǎmã QR飞行员fēi xíng yuánphi công高跟鞋gāo gēn xiégiày cao gót高科技gāo kē jìcông nghệ cao公务员gōng wù yuáncông chức nhà nước胡同儿hú tòngrngõ hẻm纪录片jì lù piànphim tài liệu纪念日jì niàn rìngày kỷ niệm尽可能jǐn kě nénghết sức có thể