Từ ghép HSK 5 — trang 3/8

1.446 từ ghép cấp 5 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 401–600, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

用品yòng pǐnđồ dùng由此yóu cǐtừ đây犹豫yóu yùdo dự有限yǒu xiàncó hạn雨水yǔ shuǐnước mưa语气yǔ qìgiọng điệu原则yuán zénguyên tắc愿望yuàn wàngnguyện vọng增强zēng qiángtăng cường账号zhàng hàotài khoản真实zhēn shíthật整体zhěng tǐtổng thể证据zhèng jùbằng chứng政治zhèng zhìchính trị之外zhī wàingoài ra知名zhī míngnổi tiếng至今zhì jīncho đến nay中外zhōng wàiTrung Quốc và nước ngoài种类zhǒng lèiloại重量zhòng liàngtrọng lượng专家zhuān jiāchuyên gia状态zhuàng tàitrạng thái综合zōng hétổng hợp最佳zuì jiātốt nhất作为zuò wéivới tư cách là工程师gōng chéng shīkỹ sư志愿者zhì yuàn zhětình nguyện viên中秋节Zhōng qiū jiéTết Trung Thu中华民族Zhōng huá mín zúdân tộc Trung Hoa爱护ài hùyêu quý và bảo vệ安装ān zhuānglắp đặt岸上àn shangtrên bờ熬夜áo yèthức khuya把握bǎ wònắm bắt包含bāo hánbao gồm包括bāo kuòbao gồm包装bāo zhuāngđóng gói宝贵bǎo guìquý giá保安bǎo ānbảo vệ (nhân viên)报到bào dàotrình diện暴雨bào yǔmưa to背景bèi jǐngbối cảnh比例bǐ lìtỷ lệ必需bì xūthiết yếu闭幕bì mùbế mạc便利biàn lìthuận tiện表明biǎo míngcho thấy补充bǔ chōngbổ sung不符bù fúkhông khớp不利bù lìbất lợi不良bù liángkhông tốt不然bù ránnếu không裁判cái pàntrọng tài/phán quyết采访cǎi fǎngphỏng vấn参与cān yùtham gia餐馆cān guǎnnhà hàng ăn叉子chā zicái nĩa差别chā biésự khác biệt超出chāo chūvượt quá彻底chè dǐtriệt để称为chēng wéigọi là成立chéng lìthành lập成熟chéng shútrưởng thành持续chí xùtiếp tục充电chōng diànsạc pin虫子chóng zisâu bọ宠物chǒng wùthú cưng出色chū sèxuất sắc除夕Chú xīđêm tất niên处在chǔ zàiđang ở传说chuán shuōtruyền thuyết创作chuàng zuòsáng tác存款cún kuǎntiền gửi ngân hàng大会dà huìđại hội大脑dà nǎonão bộ大批dà pīsố lượng lớn大事dà shìviệc lớn大型dà xíngquy mô lớn带有dài yǒumang theo胆小dǎn xiǎonhút nhát当前dāng qiánhiện tại地面dì miànmặt đất等于děng yúbằng với低头dī tóucúi đầu点心diǎn xinđiểm tâm电动diàn dòngđiện động定期dìng qīđịnh kỳ动画dòng huàhoạt hình豆腐dòu fuđậu phụ独自dú zìmột mình短期duǎn qīngắn hạn对比duì bǐđối chiếu二手èr shǒuđồ cũ发挥fā huīphát huy罚款fá kuǎnphạt tiền番茄fān qiécà chua反应fǎn yìngphản ứng反映fǎn yìngphản ánh防止fáng zhǐphòng ngừa访问fǎng wènthăm分配fēn pèiphân bổ纷纷fēn fēnlần lượt奋斗fèn dòuphấn đấu付出fù chūbỏ ra妇女fù nǚphụ nữ改进gǎi jìncải tiến改善gǎi shàncải thiện高大gāo dàcao lớn告别gào biétừ biệt构成gòu chéngcấu thành鼓掌gǔ zhǎngvỗ tay管子guǎn ziống dẫn光临guāng línquang lâm光线guāng xiàntia sáng规律guī lǜquy luật柜子guì zitủ đựng đồ贵姓guì xìngquý danh国画guó huàtranh thủy mặc truyền thống国庆Guó qìngquốc khánh过分guò fènquá mức过于guò yúquá/thái quá汗水hàn shuǐmồ hôi合法hé fǎhợp pháp河流hé liúsông/dòng sông猴子hóu zicon khỉ厚度hòu dùđộ dày呼吸hū xīhít thở忽视hū shìbỏ qua胡同hú tòngngõ nhỏ互动hù dòngtương tác户外hù wàingoài trời化学huà xuéhóa học话费huà fèicước điện thoại缓解huǎn jiěgiảm nhẹ回收huí shōutái chế/thu hồi伙伴huǒ bànbạn đồng hành急忙jí mángvội vàng集合jí hétập hợp集体jí tǐtập thể集中jí zhōngtập trung加热jiā rèđun nóng家电jiā diànđồ gia dụng điện tử嘉宾jiā bīnkhách quý驾照jià zhàobằng lái xe剪刀jiǎn dāocái kéo建造jiàn zàoxây dựng渐渐jiàn jiàndần dần讲究jiǎng jiuchú trọng讲述jiǎng shùkể交易jiāo yìgiao dịch角度jiǎo dùgóc độ角色jué sèvai trò接近jiē jìntiếp cận结构jié gòukết cấu结合jié hékết hợp戒烟jiè yānbỏ hút thuốc尽快jǐn kuàicàng nhanh càng tốt尽力jìn lìhết sức尽量jǐn liànghết sức近期jìn qīgần đây经典jīng diǎnkinh điển经营jīng yíngkinh doanh就业jiù yètìm việc làm居然jū ránthật không ngờ橘子jú ziquả quýt决不jué bùtuyệt đối không开幕kāi mùkhai mạc开展kāi zhǎntriển khai看出kàn chūnhận ra烤肉kǎo ròuthịt nướng烤鸭kǎo yāvịt quay科研kē yánnghiên cứu khoa học克服kè fúkhắc phục客观kè guānkhách quan空间kōng jiānkhông gian昆虫kūn chóngcôn trùng来源lái yuánnguồn gốc乐观lè guānlạc quan乐趣lè qùniềm vui厘米lí mǐxen ti mét离婚lí hūnly hôn理由lǐ yóulý do立刻lì kèngay lập tức利益lì yìlợi ích连接lián jiēkết nối列车liè chēđoàn tàu灵活líng huólinh hoạt领带lǐng dàicà vạt领取lǐng qǔlĩnh浏览liú lǎnlướt xem流传liú chuánlưu truyền录音lù yīnthu âm买卖mǎi maibuôn bán毛笔máo bǐbút lông毛病máo bìngtật xấu玫瑰méi guīhoa hồng迷路mí lùlạc đường面临miàn línđối mặt với敏感mǐn gǎnnhạy cảm明确míng quèrõ ràng