Từ ghép HSK 2 — trang 1/2

220 từ ghép cấp 2 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1–200, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

自己zì jǐbản thân一起yī qǐcùng nhau考试kǎo shìbài kiểm tra/thi已经yǐ jīngđã rồi运动yùn dòngvận động起来qǐ laiđứng dậy/dậy lên身体shēn tǐcơ thể/sức khỏe开始kāi shǐbắt đầu因为yīn wèivì春节Chūn jiéTết Nguyên Đán教室jiào shìlớp học路上lù shangtrên đường意思yì siý nghĩa科学家kē xué jiānhà khoa học告诉gào sunói cho biết/kể人们rén menmọi người咖啡kā fēicà phê爷爷yé yeông nội跑步pǎo bùchạy bộ网上wǎng shàngtrực tuyến/online越来越yuè lái yuèngày càng...经常jīng chángthường xuyên快乐kuài lèvui vẻ奶奶nǎi naibà nội这样zhè yàngnhư thế này前面qián miànphía trước英语Yīng yǔtiếng Anh走路zǒu lùđi bộ足球zú qiúbóng đá大声dà shēngto tiếng还是hái shihay là/vẫn机场jī chǎngsân bay旅游lǚ yóuđi du lịch门口mén kǒucửa ra vào/trước cửa出来chū láira ngoài/ra khỏi舒服shū futhoải mái所有suǒ yǒutất cả游泳yóu yǒngbơi lội出门chū ménra ngoài海边hǎi biānbờ biển事情shì qingviệc外面wài miànbên ngoài希望xī wànghy vọng车站chē zhànbến xe/nhà ga地铁dì tiětàu điện ngầm下周xià zhōutuần tới出去chū qùđi ra ngoài打开dǎ kāimở ra过年guò niánăn Tết过去guò qùquá khứ红色hóng sèmàu đỏ可能kě néngcó thể上去shàng qùđi lên下来xià laixuống đây颜色yán sèmàu sắc眼睛yǎn jingmắt有人yǒu réncó người小时候xiǎo shí houhồi nhỏ帮忙bāng mánggiúp đỡ从小cóng xiǎotừ nhỏ大海dà hǎibiển cả带来dài láimang lại坏人huài rénngười xấu酒店jiǔ diànkhách sạn旁边páng biānbên cạnh准备zhǔn bèichuẩn bị老朋友lǎo péng youbạn cũ班长bān zhǎnglớp trưởng回来huí laiquay lại/trở về记得jì denhớ全国quán guócả nước生日shēng rìsinh nhật手表shǒu biǎođồng hồ đeo tay书包shū bāocặp sách跳舞tiào wǔnhảy múa公交车gōng jiāo chēxe buýt công cộng有意思yǒu yì sithú vị不太bù tàikhông lắm出国chū guóra nước ngoài得出dé chūrút ra (kết quả)好人hǎo rénngười tốt全家quán jiācả gia đình上网shàng wǎnglên mạng下面xià miànphía dưới心中xīn zhōngtrong tâm作用zuò yòngtác dụng有点儿yǒu diǎnrcó chút不错bù cuòkhá tốt个子gè zichiều cao (người)交给jiāo gěigiao cho进去jìn qùđi vào就要jiù yàosắp sửa送给sòng gěitặng cho所以suǒ yǐvì vậy长大zhǎng dàlớn lên这么zhè menhư vậy白色bái sèmàu trắng出口chū kǒulối ra但是dàn shìnhưng mà过来guò láiđi qua见到jiàn dàogặp进来jìn láivào đây裤子kù ziquần dài蓝色lán sèmàu xanh lam绿色lǜ sèmàu xanh lá拿到ná dàolấy được妻子qī zivợ上来shàng láilên đây虽然suī ránmặc dù想起xiǎng qǐnhớ lại正是zhèng shìchính là走进zǒu jìnđi vào大部分dà bù fenphần lớn见过jiàn guòđã gặp介绍jiè shàogiới thiệu举手jǔ shǒugiơ tay篮球lán qiúbóng rổ拿出ná chūlấy ra那么nà menhư vậy爬山pá shānleo núi骑车qí chēđi xe (đạp/máy)晴天qíng tiāntrời quang市长shì zhǎngthị trưởng送到sòng dàogiao đến下雪xià xuětuyết rơi想到xiǎng dàonghĩ đến药店yào diànhiệu thuốc药片yào piànviên thuốc这时zhè shílúc này走过zǒu guòđi qua为什么wèi shén metại sao?公共汽车gōng gòng qì chēxe buýt本子běn ziquyển vở不过bù guònhưng mà大门dà méncổng lớn好事hǎo shìviệc tốt黑色hēi sèmàu đen画儿huàrbức tranh回国huí guóvề nước机票jī piàové máy bay开学kāi xuékhai giảng快要kuài yàosắp (gần đến lúc)里面lǐ miànbên trong绿茶lǜ chátrà xanh门票mén piàové vào cửa那时nà shílúc đó生词shēng cítừ mới外国wài guónước ngoài下去xià qùđi xuống小声xiǎo shēnggiọng nhỏ姓名xìng mínghọ và tên英文Yīng wéntiếng Anh (chữ viết)早就zǎo jiùđã từ lâu左边zuǒ bianbên trái做到zuò dàolàm được大多数dà duō shùđại đa số地铁站dì tiě zhàntrạm tàu điện ngầm交朋友jiāo péng youkết bạn一部分yī bù fenmột phần音乐会yīn yuè huìbuổi hòa nhạc有空儿yǒu kòngrcó thời gian rảnh这时候zhè shí houvào lúc này一路平安yī lù píng ānthượng lộ bình an爱好ài hàosở thích不少bù shǎokhá nhiều打车dǎ chēgọi taxi多久duō jiǔbao lâu?多云duō yúnnhiều mây饭馆fàn guǎnnhà hàng放下fàng xiàđặt xuống高中gāo zhōngtrung học phổ thông红茶hóng chátrà đen后面hòu mianphía sau回去huí ququay về接到jiē dàonhận được那样nà yàngnhư thế đó奶茶nǎi chátrà sữa碰到pèng dàotình cờ gặp球鞋qiú xiégiày thể thao全年quán niáncả năm日报rì bàobáo hàng ngày商场shāng chǎngtrung tâm thương mại上面shàng miànphía trên上周shàng zhōutuần trước听讲tīng jiǎngnghe giảng挺好tǐng hǎokhá tốt晚报wǎn bàobáo buổi tối问路wèn lùhỏi đường午睡wǔ shuìngủ trưa西医xī yīy học phương Tây药水yào shuǐthuốc nước夜里yè lǐban đêm阴天yīn tiāntrời âm u右边yòu bianbên phải站住zhàn zhùdừng lại丈夫zhàng fuchồng找出zhǎo chūtìm ra走开zǒu kāiđi đi组长zǔ zhǎngtổ trưởng比如说bǐ rú shuōví dụ như