Từ ghép HSK 7 — trang 1/12

2.313 từ ghép cấp 7 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1–200, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

不知bù zhīkhông biết绳子shéng zidây thừng要好yào hǎothân thiết有意yǒu yìcố ý自行zì xíngtự mình/tự động穿着chuān zhuótrang phục都会dū huìthành phố说谎shuō huǎngnói dối动员dòng yuánhuy động主义zhǔ yìchủ nghĩa法庭fǎ tíngtòa án犯罪fàn zuìphạm tội宇宙yǔ zhòuvũ trụ案件àn jiànvụ án慈祥cí xiángtừ bi/nhân hậu电线diàn xiàndây điện天生tiān shēngbẩm sinh/thiên phú停电tíng diànmất điện为人wéi rénđối nhân别说bié shuōchưa nói đến/đừng nói là董事dǒng shìthành viên hội đồng quản trị分明fēn míngrõ ràng航行háng xínghải hành/bay家族jiā zúgia tộc军事jūn shìquân sự开阔kāi kuòrộng mở口气kǒu qìgiọng điệu口水kǒu shuǐnước miếng灵敏líng mǐnnhạy bén/nhanh nhạy民用mín yòngdân dụng/dân sự蘑菇mó gunấm判决pàn juéphán quyết (tòa án)沙滩shā tānbãi biển委员wěi yuánủy viên/thành viên ủy ban下手xià shǒura tay相遇xiāng yùgặp gỡ一面yī miànmột mặt/một bên有所yǒu suǒcó phần战略zhàn lüèchiến lược水龙头shuǐ lóng tóuvòi nước把手bǎ shoutay cầm保卫bǎo wèibảo vệ被告bèi gàobị cáo波动bō dòngdao động池塘chí tángao/hồ nhỏ出台chū táiban hành歹徒dǎi túkẻ xấu/tội phạm地板dì bǎnsàn nhà赌博dǔ bócờ bạc古董gǔ dǒngđồ cổ拐杖guǎi zhànggậy chống/nạng关掉guān diàotắt/đóng lại好心hǎo xīnlòng tốt/thiện tâm坏事huài shìviệc xấu晋升jìn shēngthăng chức/thăng tiến卡车kǎ chēxe tải开场kāi chǎngkhai mạc宽广kuān guǎngrộng rãi蜡烛là zhúnến (cây nến)利率lì lǜlãi suất零件líng jiànphụ tùng流浪liú lànglưu lạc/lang thang轮胎lún tāilốp xe慢性màn xìngmãn tính/chậm名声míng shēngdanh tiếng墨水mò shuǐmực目睹mù dǔtận mắt chứng kiến骗人piàn rénlừa người/dối trá侵犯qīn fànvi phạm清澈qīng chètrong vắt失踪shī zōngmất tích使命shǐ mìngsứ mệnh视野shì yětầm nhìn/phạm vi nhìn是非shì fēiđúng sai/phải trái手艺shǒu yìtay nghề/kỹ thuật thủ công寺庙sì miàochùa所在suǒ zàivị trí贪污tān wūtham nhũng田野tián yěđồng ruộng往事wǎng shìchuyện cũ/quá khứ卫星wèi xīngvệ tinh屋顶wū dǐngmái nhà无情wú qíngvô tình喜悦xǐ yuèvui mừng/hân hoan相识xiāng shíquen biết香味xiāng wèihương thơm孝顺xiào shùnhiếu thảo信仰xìn yǎngtín ngưỡng严峻yán jùnnghiêm trọng一线yī xiàntuyến đầu/hạng nhất一行yī xíngđoàn依法yī fǎtheo pháp luật意料yì liàodự liệu/đoán trước硬币yìng bìtiền xu债务zhài wùnợ战场zhàn chǎngchiến trường战士zhàn shìchiến sĩ着想zhuó xiǎngnghĩ đến/xét đến真理zhēn lǐchân lý真挚zhēn zhìchân thành/thành thật志愿zhì yuànnguyện vọng肿瘤zhǒng liúkhối u自在zì zaithoải mái自主zì zhǔtự chủ宗教zōng jiàotôn giáo钻石zuàn shíkim cương罪犯zuì fàntội phạm奥运会Ào yùn huìThế vận hội Olympic候选人hòu xuǎn rénứng cử viên委员会wěi yuán huìủy ban社会主义shè huì zhǔ yìchủ nghĩa xã hội癌症ái zhèngung thư爱惜ài xīquý trọng暗中àn zhōngâm thầm/trong bóng tối办学bàn xuéthành lập trường报酬bào chouthù lao被捕bèi bǔbị bắt边境biān jìngkhu vực biên giới鞭炮biān pàopháo (tràng pháo đốt)变革biàn géđổi mới cải cách变异biàn yìbiến đổi/biến thể表彰biǎo zhāngkhen thưởng/biểu dương不堪bù kānkhông chịu đựng được财政cái zhèngtài chính công灿烂càn lànrực rỡ/chói lọi车间chē jiānxưởng/phân xưởng沉思chén sītrầm tư/suy ngẫm成年chéng niántrưởng thành吃苦chī kǔchịu khổ储备chǔ bèidự trữ慈善cí shàntừ thiện打猎dǎ lièđi săn大局dà júđại cục/tình hình chung大片dà piànbộ phim bom tấn/vùng rộng lớn大气dà qìkhí quyển/khí thế大体dà tǐnói chung/đại thể大意dà yìý chính/bất cẩn导航dǎo hángdẫn đường/điều hướng岛屿dǎo yǔđảo地狱dì yùđịa ngục帝国dì guóđế quốc夺冠duó guànđoạt chức vô địch发掘fā juékhai quật发型fà xíngkiểu tóc发扬fā yángphát huy反抗fǎn kàngphản kháng非法fēi fǎbất hợp pháp肥皂féi zàoxà phòng分辨fēn biànphân biệt分成fēn chéngchia thành粉丝fěn sīfan hâm mộ丰厚fēng hòudồi dào/hậu hĩnh封面fēng miànbìa锋利fēng lìsắc bén蜂蜜fēng mìmật ong服气fú qìtâm phục/bị thuyết phục抚养fǔ yǎngnuôi dưỡng复苏fù sūphục hồi甘心gān xīnbằng lòng/sẵn sàng chấp nhận鸽子gē zichim bồ câu公务gōng wùcông vụ功劳gōng láocông lao宫殿gōng diàncung điện关照guān zhàoquan tâm chăm sóc官司guān sikiện tụng光彩guāng cǎihào quang光荣guāng róngvinh quang过奖guò jiǎngquá khen海军hǎi jūnhải quân航天háng tiānhàng không vũ trụ和解hé jiěhòa giải和尚hé shangnhà sư/tu sĩ黑白hēi báiđen trắng黑客hēi kèhacker (tin tặc)宏伟hóng wěihùng vĩ/to lớn喉咙hóu lóngcổ họng后备hòu bèidự bị/dự phòng湖泊hú pōhồ (nước)糊涂hú tulú lẫn华丽huá lìhoa lệ话语huà yǔlời nói/ngôn từ怀里huái lǐtrong vòng tay/trong lòng欢呼huān hūhoan hô慌张huāng zhānghốt hoảng辉煌huī huángrực rỡ/huy hoàng昏迷hūn míhôn mê火箭huǒ jiàntên lửa/hỏa tiễn机动jī dònglinh động/cơ giới机密jī mìbí mật吉他jí tāđàn ghi ta计较jì jiàoso đo/tính toán家伙jiā huotên/gã/đồ (thông tục)驾车jià chēlái xe监管jiān guǎngiám sát监狱jiān yùnhà tù见证jiàn zhèngchứng kiến结局jié júkết cục/kết thúc尽头jìn tóuđiểm cuối/cùng đường进出jìn chūra vào进攻jìn gōngtấn công