Từ ghép HSK 7 — trang 12/12

2.313 từ ghép cấp 7 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 2.201–2.313, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

外星人wài xīng rénngười ngoài hành tinh玩意儿wán yìrđồ chơi/thứ gì đó微波炉wēi bō lúlò vi sóng心眼儿xīn yǎnrsuy nghĩ/tâm địa一大早yī dà zǎosáng sớm一瞬间yī shùn jiāntrong chớp mắt以至于yǐ zhì yúđến nỗi责任感zé rèn gǎntinh thần trách nhiệm直升机zhí shēng jīmáy bay trực thăng座右铭zuò yòu míngchâm ngôn/phương châm sống爱不释手ài bù shì shǒukhông nỡ buông xuống半途而废bàn tú ér fèibỏ dở chừng (thành ngữ)饱经沧桑bǎo jīng cāng sāngtrải qua bao thăng trầm不可避免bù kě bì miǎnkhông thể tránh khỏi不可思议bù kě sī yìkhông thể tưởng tượng (thành ng…不相上下bù xiāng shàng xiàngang nhau不言而喻bù yán ér yùkhông cần nói cũng hiểu层出不穷céng chū bù qióngliên tiếp xuất hiện朝气蓬勃zhāo qì péng bótràn đầy sức sống称心如意chèn xīn rú yìvừa lòng toại ý除此之外chú cǐ zhī wàingoài điều này ra川流不息chuān liú bù xīnhộn nhịp không ngừng从容不迫cóng róng bù pòthư thái không vội vã当务之急dāng wù zhī jínhiệm vụ cấp bách得不偿失dé bù cháng shīlợi bất cập hại得天独厚dé tiān dú hòuđược trời phú cho丢三落四diū sān là sìhay quên东张西望dōng zhāng xī wàngnhìn ngó tứ phía (thành ngữ)独一无二dú yī wú èrđộc nhất vô nhị断断续续duàn duàn xù xùđứt quãng/không liên tục飞禽走兽fēi qín zǒu shòuchim muông thú vật风土人情fēng tǔ rén qíngphong tục tập quán địa phương高尔夫球gāo ěr fū qiúbóng golf各抒己见gè shū jǐ jiànmỗi người trình bày ý kiến根深蒂固gēn shēn dì gùcắm rễ sâu/căn cơ vững chắc供不应求gōng bù yìng qiúcung không đủ cầu归根到底guī gēn dào dǐxét cho cùng后顾之忧hòu gù zhī yōulo lắng hậu phương画蛇添足huà shé tiān zúvẽ rắn thêm chân (làm thừa)恍然大悟huǎng rán dà wùchợt hiểu ra/sực tỉnh急功近利jí gōng jìn lìnóng lòng tìm lợi nhanh家喻户晓jiā yù hù xiǎoai ai cũng biết见多识广jiàn duō shí guǎngkinh nghiệm phong phú见义勇为jiàn yì yǒng wéithấy việc nghĩa dũng cảm làm竭尽全力jié jìn quán lìdốc hết sức lực津津有味jīn jīn yǒu wèihứng thú/thích thú兢兢业业jīng jīng yè yètận tâm tận lực (thành ngữ)精打细算jīng dǎ xì suàntính toán kỹ lưỡng精益求精jīng yì qiú jīngngày càng hoàn thiện hơn举世瞩目jǔ shì zhǔ mùđược cả thế giới chú ý举足轻重jǔ zú qīng zhòngcó vai trò quan trọng聚精会神jù jīng huì shéntập trung tư tưởng刻不容缓kè bù róng huǎncực kỳ cấp bách苦尽甘来kǔ jìn gān láiqua cơn khổ đến ngày vui理所当然lǐ suǒ dāng ránđương nhiên/lẽ đương nhiên理直气壮lǐ zhí qì zhuàngngay thẳng tự tin力所能及lì suǒ néng jítrong tầm tay乱七八糟luàn qī bā zāolộn xộn/rối tung络绎不绝luò yì bù juéliên tục không dứt名副其实míng fù qí shíxứng với danh tiếng莫名其妙mò míng qí miàokhông rõ lý do/kỳ lạ难能可贵nán néng kě guìhiếm có và đáng quý迫不及待pò bù jí dàikhông thể chờ được/bức bách齐心协力qí xīn xié lìđồng lòng hợp sức岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐvô lý/không thể chấp nhận千方百计qiān fāng bǎi jìnghìn phương trăm kế前所未有qián suǒ wèi yǒuchưa từng có潜移默化qián yí mò huàảnh hưởng tiềm ẩn dần dần锲而不舍qiè ér bù shěkiên trì không bỏ cuộc轻而易举qīng ér yì jǔdễ dàng全力以赴quán lì yǐ fùhết sức ra sức (thành ngữ)热泪盈眶rè lèi yíng kuàngrưng rưng nước mắt任重道远rèn zhòng dào yuǎngánh nặng đường dài (thành ngữ)日新月异rì xīn yuè yìngày càng đổi mới深情厚谊shēn qíng hòu yìtình nghĩa sâu sắc实事求是shí shì qiú shìthực sự cầu thị肆无忌惮sì wú jì dànhoàn toàn không kiêng nể滔滔不绝tāo tāo bù juétuôn ra không dứt天伦之乐tiān lún zhī lèniềm vui gia đình微不足道wēi bù zú dàokhông đáng kể无动于衷wú dòng yú zhōngthờ ơ/bàng quan无精打采wú jīng dǎ cǎiuể oải/chán nản无可奈何wú kě nài hébất đắc dĩ/không còn cách nào无论如何wú lùn rú hédù sao đi nữa无能为力wú néng wéi lìbất lực无微不至wú wēi bù zhìchu đáo từng chút无忧无虑wú yōu wú lǜvô lo vô nghĩ物美价廉wù měi jià liánchất lượng tốt giá rẻ喜闻乐见xǐ wén lè jiànđược yêu thích/phổ biến相辅相成xiāng fǔ xiāng chéngbổ trợ cho nhau想方设法xiǎng fāng shè fǎnghĩ mọi cách小心翼翼xiǎo xīn yì yìcẩn thận dè dặt欣欣向荣xīn xīn xiàng róngphồn thịnh/tươi sáng新陈代谢xīn chén dài xiètrao đổi chất兴高采烈xìng gāo cǎi lièhân hoan雪上加霜xuě shàng jiā shuāngtuyết thêm sương/càng tệ hơn循序渐进xún xù jiàn jìntừng bước một也就是说yě jiù shì shuōtức là一举两得yī jǔ liǎng démột công đôi việc (thành ngữ)一目了然yī mù liǎo ránnhìn là hiểu ngay (thành ngữ)一如既往yī rú jì wǎngvẫn như xưa (thành ngữ)意想不到yì xiǎng bù dàobất ngờ优胜劣汰yōu shèng liè tàiưu thắng liệt thải有条不紊yǒu tiáo bù wěncó trật tự/ngăn nắp与此同时yǔ cǐ tóng shíđồng thời与日俱增yǔ rì jù zēngngày càng tăng (thành ngữ)与众不同yǔ zhòng bù tóngkhác biệt với đám đông再接再厉zài jiē zài lìtiếp tục cố gắng斩钉截铁zhǎn dīng jié tiědứt khoát/kiên quyết争先恐后zhēng xiān kǒng hòutranh nhau đua nhau知足常乐zhī zú cháng lèbiết đủ thì vui自力更生zì lì gēng shēngtự lực cánh sinh总而言之zǒng ér yán zhītóm lại/nói chung