Từ ghép HSK 7 — trang 9/12

2.313 từ ghép cấp 7 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.601–1.800, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

随机suí jīngẫu nhiên随即suí jíngay lập tức随身suí shēnmang theo bên người索赔suǒ péiđòi bồi thường索性suǒ xìngthà rằng/giản tiện là锁定suǒ dìngkhóa泰斗tài dǒubậc thầy/người đứng đầu ngành贪婪tān lántham lam瘫痪tān huàntê liệt坦白tǎn báithành thật/thú nhận坦克tǎn kèxe tăng坦率tǎn shuàithẳng thắn叹气tàn qìthở dài探测tàn cèthăm dò/thám thính探险tàn xiǎnthám hiểm倘若tǎng ruònếu như逃避táo bìtrốn tránh陶瓷táo cígốm sứ特权tè quánđặc quyền疼爱téng àiyêu thương提拔tí báđề bạt/cất nhắc提纲tí gāngđề cương提炼tí liàntinh luyện/chắt lọc提名tí míngđề cử体谅tǐ liàngthông cảm体面tǐ miànđàng hoàng体贴tǐ tiēquan tâm chu đáo体制tǐ zhìthể chế天地tiān dìtrời đất天赋tiān fùthiên phú天使tiān shǐthiên thần天堂tiān tángthiên đường甜美tián měingọt ngào甜蜜tián mìngọt ngào挑拨tiǎo bōkích động/xúi bẩy挑剔tiāo tikhó tính/kén chọn挑衅tiǎo xìnkhiêu khích条理tiáo lǐtrật tự/mạch lạc条例tiáo lìđiều lệ条约tiáo yuēhiệp ước/điều ước跳跃tiào yuènhảy/bước nhảy帖子tiě zibài đăng (mạng xã hội)亭子tíng ziđình停顿tíng dùndừng lại停泊tíng bóneo đậu (tàu)停滞tíng zhìđình trệ挺拔tǐng báthẳng đứng/cao vút通报tōng bàothông báo通告tōng gàothông báo通红tōng hóngđỏ rực通俗tōng súbình dân/dễ hiểu通往tōng wǎngdẫn đến/thông tới通宵tōng xiāothâu đêm/suốt đêm同胞tóng bāođồng bào同步tóng bùđồng bộ同期tóng qīcùng thời kỳ同志tóng zhìđồng chí统统tǒng tǒngtất cả/hoàn toàn头部tóu bùđầu头顶tóu dǐngđỉnh đầu头号tóu hàohạng nhất/số một头晕tóu yūnchóng mặt投降tóu xiángđầu hàng投掷tóu zhìném/phóng突击tū jīđột kích/gấp rút屠杀tú shātàn sát团伙tuán huǒbăng đảng推辞tuī cítừ chối (lịch sự)推翻tuī fānlật đổ/bác bỏ推理tuī lǐsuy luận推论tuī lùnkết luận/suy ra退役tuì yìgiải ngũ/về hưu脱离tuō lítách ra/thoát khỏi妥当tuǒ dangthích hợp/ổn thỏa妥善tuǒ shànthỏa đáng/chu đáo妥协tuǒ xiéthỏa hiệp/nhượng bộ椭圆tuǒ yuánhình bầu dục挖掘wā juékhai quật/khám phá瓦解wǎ jiětan rã/sụp đổ歪曲wāi qūxuyên tạc/bóp méo外币wài bìngoại tệ外汇wài huìngoại hối外向wài xiànghướng ngoại外行wài hángngười ngoại đạo/không chuyên外资wài zīvốn nước ngoài完备wán bèiđầy đủ/hoàn chỉnh完毕wán bìhoàn thành/xong完蛋wán dànxong đời/vỡ nát玩弄wán nòngtrêu ghẹo/đùa giỡn顽固wán gùcứng đầu/ngoan cố顽皮wán pínghịch ngợm挽回wǎn huícứu vãn/lấy lại挽救wǎn jiùcứu vớt/cứu nguy惋惜wǎn xītiếc nuối/thương tiếc晚间wǎn jiānbuổi tối万分wàn fēnvô cùng往常wǎng chángthường ngày/thường lệ妄想wàng xiǎngảo tưởng/mơ hão忘掉wàng diàoquên mất威风wēi fēnguy phong/oai vệ威力wēi lìuy lực/sức mạnh威望wēi wànguy tín/uy danh威信wēi xìnuy tín/lòng tin微观wēi guānvi mô违背wéi bèivi phạm/đi ngược lại唯独wéi dúchỉ có/duy nhất伪造wěi zàolàm giả伪装wěi zhuānggiả trang未经wèi jīngchưa qua未免wèi miǎncó phần (hơi quá)位子wèi zichỗ ngồi/vị trí畏惧wèi jùsợ hãi/e sợ慰问wèi wènthăm hỏi/ủy lạo温带wēn dàivùng ôn đới温泉wēn quánsuối nước nóng温馨wēn xīnấm áp文凭wén píngbằng cấp/chứng chỉ文雅wén yǎthanh lịch/tao nhã吻合wěn hékhớp问世wèn shìra đời/xuất hiện卧铺wò pùgiường nằm (tàu hỏa)污蔑wū mièbôi nhọ/vu cáo诬陷wū xiànvu oan/gài bẫy无比wú bǐvô song/vô cùng无偿wú chángmiễn phí/vô tư无耻wú chǐvô liêm sỉ无从wú cóngkhông có lối vào/không thể无敌wú dívô địch无非wú fēichẳng qua là无辜wú gūvô tội无赖wú làivô lại/côn đồ无力wú lìbất lực无意wú yìvô ý/không cố tình无知wú zhīvô học/thiếu hiểu biết武侠wǔ xiávõ hiệp武装wǔ zhuāngvũ trang侮辱wǔ rǔxúc phạm务必wù bìnhất định phải务实wù shíthực tế误差wù chāsai số/sai lệch夕阳xī yánghoàng hôn/mặt trời lặn吸毒xī dúnghiện ma túy昔日xī rìngày xưa/thưở trước熄灭xī miètắt/dập tắt膝盖xī gàiđầu gối袭击xí jītập kích/tấn công bất ngờ峡谷xiá gǔhẻm núi狭隘xiá àihẹp hòi/thiển cận狭窄xiá zhǎihẹp/chật hẹp下场xià chǎngkết cục/ra sân/hạ cánh下落xià luòtung tích/nơi ở下属xià shǔcấp dưới吓人xià rénđáng sợ先锋xiān fēngtiên phong纤维xiān wéisợi/chất xơ掀起xiān qǐdấy lên/khơi dậy鲜血xiān xuèmáu tươi衔接xián jiēliên kết/nối tiếp显现xiǎn xiànhiện ra/lộ ra现成xiàn chéngcó sẵn/làm sẵn线条xiàn tiáođường nét宪法xiàn fǎhiến pháp陷害xiàn hàigài bẫy/hãm hại陷阱xiàn jǐngbẫy香烟xiāng yānthuốc lá镶嵌xiāng qiànkhảm/cẩn享有xiǎng yǒuđược hưởng (quyền lợi)响亮xiǎng liàngto rõ/vang响起xiǎng qǐvang lên/nổi lên响应xiǎng yìnghưởng ứng/đáp lại向导xiàng dǎongười dẫn đường向来xiàng láitừ trước đến nay/vẫn橡胶xiàng jiāocao su销毁xiāo huǐtiêu hủy小费xiǎo fèitiền tip小品xiǎo pǐntiểu phẩm小人xiǎo réntiểu nhân/người xấu肖像xiào xiàngchân dung/bức họa效力xiào lìhiệu lực/phục vụ效益xiào yìhiệu ích/lợi ích协定xié dìnghiệp định/thỏa thuận协商xié shānghiệp thương邪恶xié èxấu xa泄露xiè lùrò rỉ/tiết lộ谢绝xiè juétừ chối lịch sự心声xīn shēngtiếng lòng心思xīn sitâm trí心血xīn xuètâm huyết心意xīn yìý định/tâm ý芯片xīn piànchip máy tính欣慰xīn wèihài lòng/an ủi信件xìn jiànthư/thư từ信誉xìn yùuy tín星座xīng zuòcung hoàng đạo刑事xíng shìhình sự行列háng lièhàng ngũ/đội hình行政xíng zhènghành chính醒来xǐng láitỉnh dậy兴隆xīng lónghưng long/thịnh vượng兴旺xīng wàngthịnh vượng