Từ ghép HSK 7 — trang 11/12

2.313 từ ghép cấp 7 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 2.001–2.200, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

照常zhào chángnhư thường lệ照料zhào liàochăm sóc/trông nom照样zhào yàngnhư thường/vẫn như vậy照耀zhào yàochiếu sáng/soi sáng遮挡zhē dǎngche khuất/chắn折磨zhé móhành hạ/tra tấn折腾zhē tengvùng vẫy/làm tới làm lui着迷zháo mímê say/bị cuốn hút着重zhuó zhòngnhấn mạnh/chú trọng侦察zhēn chátrinh sát珍稀zhēn xīhiếm quý真心zhēn xīnchân tâm斟酌zhēn zhuócân nhắc/suy xét诊所zhěn suǒphòng khám阵地zhèn dìtrận địa/vị trí chiến đấu阵容zhèn róngđội hình/dàn nhân lực振动zhèn dòngrung động振奋zhèn fènphấn khích/hưng phấn振兴zhèn xīngphục hưng/chấn hưng镇定zhèn dìngbình tĩnh/điềm tĩnh镇静zhèn jìngbình tĩnh/yên tĩnh震动zhèn dòngrung động/chấn động震撼zhèn hànrung chuyển震惊zhèn jīngkinh hoàng/bàng hoàng争端zhēng duāntranh chấp争气zhēng qìcó chí争执zhēng zhítranh cãi/bất đồng征服zhēng fúchinh phục征收zhēng shōuthu/đánh thuế挣扎zhēng zhávùng vẫy/đấu tranh蒸发zhēng fābốc hơi/bay hơi拯救zhěng jiùcứu整顿zhěng dùnchỉnh đốn/sắp xếp lại整治zhěng zhìchỉnh trị正版zhèng bǎnbản chính hãng正当zhèng dàngchính đáng/hợp lý正经zhèng jīngđứng đắn/nghiêm túc正气zhèng qìkhí chất chính trực证人zhèng rénnhân chứng郑重zhèng zhòngnghiêm túc/trịnh trọng政党zhèng dǎngđảng phái政权zhèng quánchính quyền支流zhī liúnhánh sông/phụ lưu支配zhī pèiđiều phối/chi phối支票zhī piàoséc (ngân hàng)支援zhī yuánchi viện/hỗ trợ支柱zhī zhùtrụ cột芝士zhī shìphô mai知觉zhī juénhận thức/cảm giác执法zhí fǎthực thi pháp luật执照zhí zhàogiấy phép直觉zhí juétrực giác直线zhí xiànđường thẳng直至zhí zhìcho đến khi/mãi đến值钱zhí qiáncó giá trị/đáng tiền职能zhí néngchức năng只管zhǐ guǎncứ việc指甲zhǐ jiamóng tay指令zhǐ lìnglệnh/chỉ thị指数zhǐ shùchỉ số指望zhǐ wànghy vọng/trông chờ指引zhǐ yǐnhướng dẫn至此zhì cǐcho đến đây志气zhì qìchí khí/khát vọng制裁zhì cáitrừng phạt制约zhì yuēràng buộc制止zhì zhǐngăn chặn治安zhì ānan ninh trật tự治愈zhì yùchữa khỏi致辞zhì cíphát biểu/diễn từ致敬zhì jìngkính chào/tôn kính致命zhì mìngchết người致使zhì shǐgây ra/khiến窒息zhì xīngạt thở智商zhì shāngchỉ số IQ滞留zhì liúở lại/bị kẹt中立zhōng lìtrung lập中途zhōng túgiữa đường/giữa chừng忠实zhōng shítrung thực/thành tín忠心zhōng xīntrung thành终结zhōng jiékết thúc hoàn toàn终究zhōng jiūcuối cùng/rốt cuộc终止zhōng zhǐchấm dứt/kết thúc衷心zhōng xīnchân thành/tận đáy lòng重叠chóng diéchồng chéo/trùng lặp重返chóng fǎnquay trở lại重组chóng zǔtái cơ cấu周密zhōu mìcẩn thận/chu đáo周折zhōu zhéquanh co/nhiêu khê周转zhōu zhuǎnluân chuyển/xoay vòng昼夜zhòu yèngày đêm/suốt ngày đêm皱纹zhòu wénnếp nhăn诸位zhū wèiquý vị/mọi người逐年zhú niántừng năm/hàng năm主编zhǔ biāntổng biên tập/chủ biên主力zhǔ lìlực lượng chính/chủ lực主权zhǔ quánchủ quyền主体zhǔ tǐchủ thể嘱咐zhǔ fùdặn dò住处zhù chùchỗ ở/nơi ở注定zhù dìngđịnh mệnh注入zhù rùđổ vào注射zhù shètiêm/chích注视zhù shìnhìn chăm chú注释zhù shìchú thích/ghi chú驻扎zhù zhāđóng quân/trú đóng柱子zhù zicột trụ铸造zhù zàođúc (kim loại)专程zhuān chéngđặc biệt đến专辑zhuān jíalbum nhạc专长zhuān chángsở trường转达zhuǎn dáchuyển đạt/truyền đạt转化zhuǎn huàchuyển hóa庄严zhuāng yántrang nghiêm/trang trọng庄重zhuāng zhòngtrang nghiêm/đứng đắn装扮zhuāng bànăn mặc/hóa trang装置zhuāng zhìlắp đặt壮观zhuàng guānhùng vĩ/ngoạn mục壮丽zhuàng lìhùng tráng/tráng lệ壮烈zhuàng lièdũng cảm/hào hùng撞击zhuàng jīva chạm/tông vào追逐zhuī zhúrượt đuổi/truy đuổi准则zhǔn zétiêu chuẩn卓越zhuó yuèxuất chúng姿态zī tàitư thế/thái độ资深zī shēnkỳ cựu/lâu năm资助zī zhùtài trợ/hỗ trợ tài chính滋味zī wèihương vị/cảm giác子弹zǐ dànviên đạn自卑zì bēitự ti/mặc cảm自称zì chēngtự xưng自发zì fātự phát/tự nguyện自满zì mǎntự mãn/kiêu ngạo宗旨zōng zhǐmục đích/tôn chỉ踪迹zōng jìdấu vết/vết tích总和zǒng hétổng/tổng cộng走漏zǒu lòurò rỉ/tiết lộ租赁zū lìnthuê/cho thuê阻拦zǔ lánngăn lại/chặn lại阻挠zǔ náocản trở/phá hoại组建zǔ jiànthành lập祖父zǔ fùông nội祖母zǔ mǔbà nội钻研zuān yánnghiên cứu kỹ/tìm tòi嘴唇zuǐ chúnmôi尊严zūn yánnhân phẩm/phẩm giá遵循zūn xúntuân theo/noi theo琢磨zuó mosuy nghĩ作废zuò fèivô hiệu作息zuò xīlàm việc và nghỉ ngơi做主zuò zhǔđưa ra quyết định/làm chủ艾滋病ài zī bìngAIDS巴不得bā bu demong muốn cháy bỏng办事处bàn shì chùvăn phòng đại diện备忘录bèi wàng lùbản ghi nhớ不得已bù dé yǐbất đắc dĩ不敢当bù gǎn dāngkhông dám nhận不见得bù jiàn dechưa chắc不像话bù xiàng huàvô lý不由得bù yóu debất giác打喷嚏dǎ pēn tìhắt xì大不了dà bù liǎotệ lắm thì.../chẳng qua là代理人dài lǐ rénđại lý/người đại diện代言人dài yán rénphát ngôn viên胆小鬼dǎn xiǎo guǐkẻ nhát gan当事人dāng shì rénđương sự/người liên quan东道主dōng dào zhǔchủ nhà董事长dǒng shì zhǎngchủ tịch hội đồng quản trị多年来duō nián láinhiều năm qua发布会fā bù huìhọp báo发言人fā yán rénngười phát ngôn繁体字fán tǐ zìchữ Hán phồn thể房地产fáng dì chǎnbất động sản服务器fú wù qìmáy chủ (máy tính)公积金gōng jī jīnquỹ nhà ở共和国gòng hé guócộng hòa怪不得guài bu dehèn gì国务院Guó wù yuànQuốc vụ viện (Trung Quốc)核武器hé wǔ qìvũ khí hạt nhân恨不得hèn bu degiá mà có thể.../khát khao简体字jiǎn tǐ zìchữ Hán giản thể精神病jīng shén bìngbệnh tâm thần可不是kě bu shìđúng vậy đó啦啦队lā lā duìđội cổ vũ老人家lǎo rén jiāngười già (kính ngữ)里程碑lǐ chéng bēicột mốc立交桥lì jiāo qiáocầu vượt穆斯林Mù sī línngười Hồi giáo纳闷儿nà mènrbối rối/khó hiểu排行榜pái háng bǎngbảng xếp hạng普通人pǔ tōng rénngười bình thường取决于qǔ jué yúphụ thuộc vào乳制品rǔ zhì pǐnsản phẩm từ sữa伤脑筋shāng nǎo jīnnhức đầu事务所shì wù suǒvăn phòng收音机shōu yīn jīradio受害人shòu hài rénnạn nhân数据库shù jù kùcơ sở dữ liệu双胞胎shuāng bāo tāisinh đôi糖尿病táng niào bìngbệnh tiểu đường