Từ ghép HSK 7 — trang 2/12

2.313 từ ghép cấp 7 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 201–400, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

精华jīng huátinh hoa/tinh túy敬礼jìng lǐkính chào/chào局势jú shìtình hình/cục diện卡通kǎ tōngphim hoạt hình开除kāi chúkhai trừ/đuổi开口kāi kǒumở miệng/lên tiếng开朗kāi lǎngcởi mở/vui vẻ开支kāi zhīchi tiêu抗议kàng yìphản đối空白kòng báikhoảng trống恐龙kǒng lóngkhủng long哭泣kū qìkhóc狂欢kuáng huānvui cuồng nhiệt困境kùn jìngkhó khăn扩张kuò zhāngmở rộng/bành trướng来回lái huíđi về/qua lại乐队yuè duìban nhạc乐谱yuè pǔbản nhạc冷酷lěng kùlạnh lùng历来lì láitừ trước đến nay立方lì fānglập phương连锁lián suǒchuỗi/liên kết联盟lián méngliên minh领袖lǐng xiùlãnh đạo/thủ lĩnh流血liú xuèchảy máu屡次lǚ cìnhiều lần/liên tục论证lùn zhèngchứng minh luận điểm萝卜luó bocủ cải落实luò shíthực hiện盲目máng mùmù quáng煤气méi qìkhí đốt迷惑mí huobối rối/làm rối沐浴mù yùtắm gội耐用nài yòngbền dùng扭转niǔ zhuǎnđảo ngược/lật ngược农场nóng chǎngtrang trại农历nóng lìâm lịch疲惫pí bèikiệt sức/mệt mỏi譬如pì rúchẳng hạn như/ví dụ飘扬piāo yángphất phơ/bay phấp phới拼搏pīn bóphấn đấu/nỗ lực hết mình欺负qī fubắt nạt/ức hiếp奇特qí tèkỳ lạ/đặc biệt起哄qǐ hòngla ó/cổ vũ ầm ĩ器官qì guāncơ quan (nội tạng)签署qiān shǔký (văn bản)强制qiáng zhìcưỡng chế/bắt buộc抢劫qiǎng jiécướp清新qīng xīntrong lành取胜qǔ shènggiành chiến thắng权益quán yìquyền lợi人情rén qíngtình người/quan hệ người人身rén shēnthân thể/tính mạng人选rén xuǎnứng viên人质rén zhìcon tin如一rú yīnhư nhất刹那chà nàkhoảnh khắc上报shàng bàobáo cáo cấp trên上空shàng kōngbầu trời/trên không上映shàng yìngchiếu phim设定shè dìngthiết lập设法shè fǎtìm cách社交shè jiāogiao tiếp xã hội伸手shēn shǒugiơ tay/với tay神圣shén shèngthiêng liêng/thần thánh神仙shén xiānthần tiên/tiên thánh生理shēng lǐsinh lý施工shī gōngthi công/xây dựng时而shí érđôi khi/thỉnh thoảng事宜shì yísự việc/vấn đề cần giải quyết书记shū jibí thư司法sī fǎtư pháp私自sī zìtự tiện/bí mật思索sī suǒsuy nghĩ sâu sắc俗话sú huàcâu nói thông thường隧道suì dàođường hầm所谓suǒ wèicái gọi là胎儿tāi érbào thai/thai nhi探望tàn wàngthăm hỏi/thăm bệnh提议tí yìđề nghị/đề xuất条款tiáo kuǎnđiều khoản统治tǒng zhìthống trị投机tóu jīđầu cơ退步tuì bùthụt lùi万能wàn néngvạn năng/đa năng王国wáng guóvương quốc问候wèn hòuhỏi thăm乌云wū yúnmây đen无能wú néngbất tài/vô năng无线wú xiànkhông dây物资wù zīvật tư/hàng hóa牺牲xī shēnghy sinh/hiến dâng下令xià lìngra lệnh闲话xián huàchuyện phiếm嫌疑xián yínghi ngờ/nghi can泄漏xiè lòurò rỉ/tiết lộ泄气xiè qìxì hơi/mất hứng心得xīn déthu hoạch/điều rút ra được辛勤xīn qínchăm chỉ/cần mẫn新生xīn shēngtân sinh行使xíng shǐthực thi/sử dụng (quyền)嗅觉xiù juékhứu giác旋律xuán lǜgiai điệu选举xuǎn jǔbầu cử炫耀xuàn yàokhoe khoang/phô trương熏陶xūn táoảnh hưởng tinh tế/hun đúc寻常xún chángbình thường演习yǎn xítập trận/diễn tập样本yàng běnmẫu遥控yáo kòngđiều khiển từ xa业绩yè jìthành tích一手yī shǒumột ngón nghề一心yī xīnnhất tâm/chuyên tâm抑郁yì yùtrầm cảm/buồn bã疫苗yì miáovắc-xin意愿yì yuàný nguyện意志yì zhìý chí引用yǐn yòngtrích dẫn优雅yōu yǎthanh lịch油漆yóu qīsơn dầu诱惑yòu huòcám dỗ/quyến rũ冤枉yuān wangoan赞叹zàn tànthán phục/trầm trồ帐篷zhàng penglều/lều trại着手zhuó shǒubắt đầu/bắt tay vào侦探zhēn tànthám tử正月zhēng yuètháng Giêng âm lịch指标zhǐ biāochỉ tiêu/mục tiêu指南zhǐ nánhướng dẫn/cẩm nang指向zhǐ xiàngchỉ về/hướng về忠诚zhōng chéngtrung thành种族zhǒng zúchủng tộc转折zhuǎn zhébước ngoặt追悼zhuī dàotưởng niệm/truy điệu追踪zhuī zōngtheo dõi自私zì sīích kỷ自尊zì zūntự trọng纵横zòng héngdọc ngang/tung hoành走私zǒu sībuôn lậu作弊zuò bìgian lận作风zuò fēngtác phong作战zuò zhàntác chiến出版社chū bǎn shènhà xuất bản从来不cóng lái bùchưa bao giờ董事会dǒng shì huìhội đồng quản trị副作用fù zuò yòngtác dụng phụ价值观jià zhí guānquan niệm giá trị/hệ giá trị抗生素kàng shēng sùkháng sinh领事馆lǐng shì guǎnlãnh sự quán许可证xǔ kě zhènggiấy phép致力于zhì lì yútận tâm với/cống hiến cho博大精深bó dà jīng shēnrộng lớn và sâu sắc改革开放gǎi gé kāi fàngcải cách mở cửa急于求成jí yú qiú chéngnóng lòng muốn thành công恰到好处qià dào hǎo chùvừa đúng mức/vừa vặn讨价还价tǎo jià huán jiàmặc cả/trả giá一丝不苟yī sī bù gǒulàm không sai một chút (thành n…资本主义zī běn zhǔ yìchủ nghĩa tư bản爱戴ài dàikính yêu暧昧ài mèiẩn ý安定ān dìngổn định/yên ổn安宁ān níngbình yên安详ān xiángan nhiên安心ān xīnyên tâm安置ān zhìsắp xếp chỗ ở奥秘ào mìbí ẩn sâu xa八卦bā guàbát quái巴结bā jienịnh hót/xu nịnh把关bǎ guānkiểm soát罢工bà gōngđình công罢了bà lethôi霸道bà dàobá đạo摆动bǎi dònglắc lư败坏bài huàilàm hỏng/phá hoại拜托bài tuōnhờ vả颁布bān bùban bố颁发bān fātrao颁奖bān jiǎngtrao giải thưởng半场bàn chǎnghiệp/nửa trận伴侣bàn lǚngười bạn đời绑架bǎng jiàbắt cóc包庇bāo bìche giấu包袱bāo fugánh nặng包围bāo wéibao vây宝石bǎo shíđá quý饱和bǎo hébão hòa保密bǎo mìgiữ bí mật保姆bǎo mǔngười giúp việc保守bǎo shǒubảo thủ保养bǎo yǎngbảo dưỡng保佑bǎo yòuphù hộ保重bǎo zhònggiữ gìn sức khỏe报仇bào chóutrả thù报答bào dáđền đáp报复bào fùtrả đũa报销bào xiāothanh toán/quyết toán chi phí抱负bào fùhoài bão卑鄙bēi bǐđê tiện悲哀bēi āibuồn bã悲惨bēi cǎnbi thảm