Từ ghép HSK 7 — trang 10/12

2.313 từ ghép cấp 7 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.801–2.000, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

幸好xìng hǎomay mắn là/may là幸亏xìng kuīmay mà性感xìng gǎngợi cảm性命xìng mìngtính mạng性情xìng qíngtính cách/tính tình凶恶xiōng èhung ác凶手xiōng shǒuhung thủ胸怀xiōng huáitấm lòng/hoài bão胸膛xiōng tángngực雄厚xióng hòuhùng hậu/dồi dào雄伟xióng wěihùng vĩ休养xiū yǎngdưỡng sức修养xiū yǎngsự tu dưỡng修正xiū zhèngsửa chữa/điều chỉnh羞耻xiū chǐxấu hổ袖珍xiù zhēnbỏ túi须知xū zhīđiều cần biết/thông tin quan tr…虚假xū jiǎgiả dối/giả tạo虚拟xū nǐảo/giả tưởng虚荣xū rónghư vinh/phù phiếm虚伪xū wěigiả dối/đạo đức giả序言xù yánlời tựa/lời mở đầu酗酒xù jiǔuống rượu quá mức宣称xuān chēngtuyên bố/khẳng định宣告xuān gàotuyên bố/công bố宣誓xuān shìtuyên thệ宣言xuān yántuyên ngôn宣扬xuān yángtuyên truyền/quảng bá悬挂xuán guàtreo/treo lên悬念xuán niànhồi hộp/điều treo lơ lửng选民xuǎn míncử tri削弱xuē ruòlàm suy yếu靴子xuē ziủng/giày bốt学说xué shuōhọc thuyết/lý thuyết勋章xūn zhānghuân chương寻觅xún mìtìm kiếm巡逻xún luótuần tra丫头yā toucô bé压迫yā pòáp bức压抑yā yìkìm nén压榨yā zhàép/bóc lột压制yā zhìđàn áp烟花yān huāpháo hoa严密yán mìchặt chẽ言论yán lùnngôn luận/ý kiến岩石yán shíđá/đất đá掩盖yǎn gàiche đậy/giấu giếm掩护yǎn hùche chắn/bảo vệ掩饰yǎn shìche giấu/ngụy trang眼色yǎn sèra hiệu bằng mắt眼神yǎn shénánh mắt/biểu cảm qua mắt眼下yǎn xiàhiện tại/bây giờ演变yǎn biàndiễn biến演示yǎn shìtrình diễn/giới thiệu演戏yǎn xìdiễn kịch/giả vờ演绎yǎn yìdiễn dịch/suy diễn厌恶yàn wùghê tởm厌倦yàn juànchán nản/mệt mỏi验收yàn shōunghiệm thu/kiểm tra chấp nhận阳性yáng xìngdương tính样品yàng pǐnmẫu/hàng mẫu谣言yáo yántin đồn摇摆yáo bǎilắc lư/dao động摇晃yáo huànglắc/rung要命yào mìngtệ lắm/chết được耀眼yào yǎnchói mắt/lấp lánh野蛮yě mánman rợ/dã man野心yě xīntham vọng/dã tâm一度yī dùmột lúc一旁yī pángbên cạnh一齐yī qíđồng thời一体yī tǐmột thể/thống nhất一头yī tóumột đầu/lao vào一早yī zǎosáng sớm衣裳yī shangquần áo依次yī cìtheo thứ tự依托yī tuōdựa vào依照yī zhàotheo移植yí zhícấy ghép遗留yí liúđể lại/tồn đọng遗失yí shīmất/thất lạc遗体yí tǐthi thể/di hài遗忘yí wànglãng quên以致yǐ zhìđến nỗi议会yì huìquốc hội议题yì tíchủ đề thảo luận议员yì yuánnghị sĩ异性yì xìngkhác giới异议yì yìý kiến phản đối意图yì túý định/mục đích意向yì xiàngý định/xu hướng毅力yì lìnghị lực/sức bền毅然yì ránkiên quyết/dứt khoát阴谋yīn móuâm mưu阴性yīn xìngâm tính阴影yīn yǐngbóng tối音响yīn xiǎngâm thanh/loa âm thanh引领yǐn lǐngdẫn đầu/dẫn dắt引擎yǐn qíngđộng cơ/máy隐蔽yǐn bìẩn náu/che giấu隐患yǐn huànnguy cơ tiềm ẩn隐瞒yǐn mángiấu giếm/che đậy隐形yǐn xíngvô hình/ẩn隐约yǐn yuēmơ hồ/lờ mờ应酬yìng chougiao tiếp xã hội/tiếp đãi应付yìng fuđối phó应急yìng jíứng phó khẩn cấp应邀yìng yāotheo lời mời英镑Yīng bàngbảng Anh英俊yīng jùntuấn tú英明yīng mínganh minh/sáng suốt英勇yīng yǒnganh dũng/dũng cảm迎面yíng miàntrực diện/đối mặt盈利yíng lìcó lãi/sinh lời营造yíng zàoxây dựng/tạo ra (bầu không khí)影像yǐng xiànghình ảnh (chụp硬盘yìng pánổ cứng拥护yōng hùủng hộ/bảo vệ庸俗yōng sútầm thường/thô tục永不yǒng bùkhông bao giờ永恒yǒng héngvĩnh hằng/mãi mãi永久yǒng jiǔvĩnh cửu/mãi mãi踊跃yǒng yuètích cực tham gia/hào hứng优越yōu yuèưu việt忧郁yōu yùbuồn bã/u sầu油腻yóu nìbéo ngậy/nhờn游行yóu xíngdiễu hành幼稚yòu zhìấu trĩ/ngây thơ诱人yòu rénhấp dẫn/quyến rũ余地yú dìkhông gian/dư địa渔民yú mínngư dân愚蠢yú chǔnngu ngốc愚昧yú mèingu muội/lạc hậu舆论yú lùndư luận与否yǔ fǒucó hay không予以yǔ yǐdành cho预备yù bèichuẩn bị预感yù gǎnlinh cảm/dự cảm预告yù gàobáo trước预见yù jiàndự đoán/tiên liệu预赛yù sàivòng loại/thi sơ khảo预算yù suànngân sách/dự toán预先yù xiāntrước/sự trước预言yù yántiên đoán/lời tiên tri预兆yù zhàođiềm báo/dấu hiệu寓言yù yánngụ ngôn愈合yù hélành/hồi phục元首yuán shǒunguyên thủ quốc gia原地yuán dìnguyên vị trí/chỗ cũ原告yuán gàonguyên đơn援助yuán zhùviện trợ缘故yuán gùnguyên nhân源泉yuán quánnguồn gốc/cội nguồn源头yuán tóunguồn gốc/đầu nguồn岳父yuè fùbố vợ越过yuè guòvượt qua孕妇yùn fùphụ nữ mang thai/bà bầu孕育yùn yùmang thai/nuôi dưỡng运算yùn suàntính toán运转yùn zhuǎnvận hành运作yùn zuòvận hành酝酿yùn niàngủ rượu/chuẩn bị lâu dài蕴藏yùn cángtiềm ẩn/chứa đựng杂技zá jìxiếc/nhào lộn杂交zá jiāolai tạo/lai giống栽培zāi péitrồng trọt/đào tạo再度zài dùmột lần nữa暂且zàn qiětạm thời/hiện tại赞美zàn měica ngợi赞扬zàn yángkhen ngợi/biểu dương赞助zàn zhùtài trợ/ủng hộ遭殃zāo yānggặp tai họa/bị vạ糟蹋zāo tàlãng phí/làm hỏng早日zǎo rìsớm/sớm ngày造就zào jiùđào tạo/tạo nên责备zé bèitrách mắng责怪zé guàitrách móc/đổ lỗi增产zēng chǎntăng sản lượng增添zēng tiānthêm vào/bổ sung增值zēng zhítăng giá trị扎实zhā shichắc chắn/vững chắc诈骗zhà piànlừa đảo炸弹zhà dànbom炸药zhà yàothuốc nổ摘要zhāi yàotóm tắt/abstract债券zhài quàntrái phiếu沾光zhān guānghưởng lợi/được nhờ瞻仰zhān yǎngchiêm ngưỡng展望zhǎn wàngtriển vọng/nhìn về tương lai占领zhàn lǐngchiếm lĩnh占用zhàn yòngchiếm dụng战术zhàn shùchiến thuật战役zhàn yìchiến dịch/trận đánh战友zhàn yǒuđồng đội章程zhāng chéngđiều lệ/quy chế长相zhǎng xiàngngoại hình/diện mạo招募zhāo mùtuyển dụng/chiêu mộ招牌zhāo paibiển hiệu/thương hiệu沼泽zhǎo zéđầm lầy召集zhào jítriệu tập