Từ ghép HSK 7 — trang 5/12

2.313 từ ghép cấp 7 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 801–1.000, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

港湾gǎng wānvịnh/bến cảng杠杆gàng gǎnđòn bẩy高潮gāo cháocao trào高贵gāo guìcao quý高明gāo míngxuất sắc高涨gāo zhǎngtăng cao/dâng cao告辞gào cítừ biệt/xin phép ra về告诫gào jièkhuyên răn告知gào zhīthông báo疙瘩gē danốt sần/cục bướu歌颂gē sòngca ngợi革新gé xīncải cách格局gé júbố cục格式gé shìđịnh dạng/khuôn mẫu隔阂gé hérào cản/ngăn cách隔离gé lícách ly根源gēn yuáncăn nguyên耕地gēng dìđất canh tác更正gēng zhèngsửa chữa/đính chính工会gōng huìcông đoàn公车gōng chēxe buýt公道gōng dàocông đạo公关gōng guānquan hệ công chúng公然gōng ráncông khai公式gōng shìcông thức公证gōng zhèngcông chứng攻克gōng kèchiếm được/vượt qua恭敬gōng jìngkính trọng/lễ phép共鸣gòng míngcộng hưởng共识gòng shíđồng thuận勾结gōu jiécâu kết构建gòu jiànxây dựng构思gòu sīlên ý tưởng/sáng tác姑且gū qiětạm thời孤单gū dāncô đơn孤儿gū értrẻ mồ côi孤立gū lìcô lập辜负gū fùphụ lòng/không đáp ứng kỳ vọng古怪gǔ guàikỳ lạ股东gǔ dōngcổ đông股份gǔ fèncổ phần骨干gǔ gàncốt cán/nòng cốt骨折gǔ zhégãy xương鼓动gǔ dòngkích động/thúc đẩy固然gù ránđương nhiên/dù rằng固有gù yǒuvốn có/cố hữu固执gù zhícố chấp/bướng bỉnh顾虑gù lǜlo ngại/e ngại雇佣gù yōngthuê mướn雇员gù yuánnhân viên/người được thuê怪物guài wuquái vật怪异guài yìkỳ lạ/quái dị关节guān jiékhớp xương管辖guǎn xiáquản lý/quản hạt贯彻guàn chèthực hiện triệt để惯例guàn lìthông lệ/tiền lệ灌溉guàn gàitưới tiêu罐头guàn touđồ hộp光滑guāng huánhẵn bóng光辉guāng huīrực rỡ光芒guāng mángtia sáng光盘guāng pánđĩa CD归来guī láitrở về归纳guī nàquy nạp规格guī géquy cách/tiêu chuẩn规章guī zhāngquy định/điều lệ柜台guì táiquầy (bán hàng)贵族guì zúquý tộc国防guó fángquốc phòng国民guó mínquốc dân国土guó tǔlãnh thổ果断guǒ duànquyết đoán过错guò cuòlỗi lầm/sai sót过滤guò lǜlọc过失guò shīlỗi lầm过问guò wènquan tâm/hỏi han过瘾guò yǐnthỏa mãn cơn nghiện海报hǎi bàoáp phích海滨hǎi bīnbờ biển海盗hǎi dàocướp biển海滩hǎi tānbãi biển海湾hǎi wānvịnh biển含糊hán humơ hồ寒暄hán xuānxã giao/hỏi thăm捍卫hàn wèibảo vệ/gìn giữ豪华háo huásang trọng豪迈háo màihào hùng好比hǎo bǐgiống như/ví như好似hǎo sìhình như耗费hào fèitiêu hao/lãng phí合乎hé hūphù hợp với合伙hé huǒhợp tác合约hé yuēhợp đồng何必hé bìcần gì何处hé chùnơi nào/ở đâu何况hé kuànghuống chi何时hé shíkhi nào和蔼hé ǎihiền hòa/thân thiện和睦hé mùhòa thuận和气hé qihiền lành/thân thiện轰动hōng dònggây tiếng vang轰炸hōng zhàném bom/tấn công宏观hóng guānvĩ mô后勤hòu qínhậu cần后台hòu táihậu trường/phía sau呼唤hū huànkêu gọi/gọi tên呼啸hū xiàorít/thét呼吁hū yùkêu gọi胡乱hú luànbừa bãi/cẩu thả胡说hú shuōnói bậy护理hù lǐchăm sóc花瓣huā bàncánh hoa花样huā yànghoa văn华侨Huá qiáoHoa kiều华人Huá rénngười Hoa华裔Huá yìngười gốc Hoa (quốc tịch nước k…化肥huà féiphân bón hóa học化解huà jiěhóa giải化验huà yànkiểm nghiệm hóa học怀着huái zhemang trong lòng/ôm ấp环球huán qiútoàn cầu缓和huǎn héhòa dịu/giảm nhẹ荒凉huāng liánghoang vu/vắng vẻ荒谬huāng miùvô lý/phi lý荒唐huāng tángvô lý/kỳ cục慌忙huāng mángvội vàng/hốt hoảng皇后huáng hòuhoàng hậu黄昏huáng hūnhoàng hôn谎言huǎng yánlời nói dối挥霍huī huòphung phí/hoang phí回避huí bìné tránh/tránh mặt回归huí guītrở về回想huí xiǎnghồi tưởng回应huí yìngđáp lại悔恨huǐ hènhối hận毁灭huǐ mièhủy diệt/tiêu diệt会面huì miàngặp mặt/hội kiến会谈huì tánhội đàm会晤huì wùhội đàm贿赂huì lùhối lộ婚纱hūn shāváy cưới浑身hún shēntoàn thân/khắp người混淆hùn xiáolẫn lộn/nhầm lẫn混浊hùn zhuóđục/vẩn đục活该huó gāiđáng đời/tự mình chuốc lấy火炬huǒ jùđuốc火腿huǒ tuǐgiăm bông火焰huǒ yànngọn lửa获胜huò shèngchiến thắng讥笑jī xiàochế nhạo/cười mỉa机关jī guāncơ quan/tổ chức机灵jī linglanh lợi/khôn ngoan机智jī zhìnhanh trí肌肤jī fūda thịt基于jī yúdựa vào激光jī guāngtia laser/ánh sáng kích thích激活jī huókích hoạt激素jī sùhóc-môn/nội tiết tố及其jí qívà及早jí zǎosớm nhất có thể吉利jí lìmay mắn级别jí biécấp bậc/hạng即可jí kělà được/có thể极度jí dùcực kỳ极限jí xiàngiới hạn tối đa急剧jí jùnhanh chóng/đột ngột急性jí xìngcấp tính急躁jí zàonóng nảy/bồn chồn集会jí huìtụ họp/hội họp嫉妒jí dùghen tỵ籍贯jí guànquê quán/nguyên quán几率jī lǜxác suất记性jì xingtrí nhớ纪要jì yàobiên bản/ghi chú忌讳jì huìkiêng kỵ/điều cấm迹象jì xiàngdấu hiệu/triệu chứng寂静jì jìngyên tĩnh寄托jì tuōgửi gắm/trông nhờ加盟jiā ménggia nhập夹杂jiā zálẫn lộn/xen vào夹子jiā zikẹp (giấy佳肴jiā yáomón ăn ngon假使jiǎ shǐnếu như假装jiǎ zhuānggiả vờ尖端jiān duānđầu nhọn/tiên tiến nhất尖锐jiān ruìsắc bén坚韧jiān rènkiên cường/dai sức坚实jiān shíchắc chắn/vững chắc坚守jiān shǒugiữ vững/bám trụ坚信jiān xìntin tưởng chắc chắn间谍jiàn diégián điệp艰巨jiān jùgian nan监控jiān kònggiám sát监视jiān shìtheo dõi/giám sát剪彩jiǎn cǎicắt băng (khai mạc)检讨jiǎn tǎokiểm điểm/tự phê bình简称jiǎn chēngtên gọi tắt/viết tắt简陋jiǎn lòuđơn sơ/tạm bợ简要jiǎn yàongắn gọn/súc tích见解jiàn jiěquan điểm/ý kiến