Từ ghép HSK 7 — trang 7/12

2.313 từ ghép cấp 7 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.201–1.400, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

留恋liú liànlưu luyến/không muốn rời留念liú niànlưu niệm/kỷ niệm留神liú shéncẩn thận/chú ý留意liú yìchú ý笼罩lǒng zhàobao phủ/bao trùm隆重lóng zhònglong trọng/trang trọng垄断lǒng duànđộc quyền陆军lù jūnlục quân露面lòu miànlộ mặt/xuất hiện掠夺lüè duócướp bóc略微lüè wēihơi/một chút轮廓lún kuòđường viền/phác thảo啰唆luō suolải nhải (biến thể)落成luò chénghoàn thành xây dựng麻痹má bìtê liệt/liệt麻木má mùtê liệt/vô cảm麻醉má zuìgây mê/gây tê马桶mǎ tǒngbồn cầu埋伏mái fúphục kích埋没mái mòchôn vùi/bị che khuất埋怨mán yuànphàn nàn/oán trách埋葬mái zàngchôn cất脉搏mài bómạch đập蔓延màn yánlan rộng/lây lan茫茫máng mángmênh mông/bao la茫然máng ránmơ hồ/ngẩn người茂盛mào shèngxanh tươi/sum suê冒充mào chōnggiả mạo没收mò shōutịch thu没辙méi zhébế tắc/không còn cách媒介méi jiètrung gian/phương tiện煤炭méi tànthan đá每当měi dāngmỗi khi美满měi mǎnhạnh phúc/viên mãn美妙měi miàotuyệt vời/kỳ diệu美人měi rénngười đẹp美容měi rónglàm đẹp萌芽méng yánảy mầm/manh nha猛烈měng lièdữ dội/mãnh liệt梦幻mèng huànmộng ảo弥漫mí mànlan tràn/tràn ngập迷失mí shīlạc đường/lạc lối迷信mí xìnmê tín dị đoan谜语mí yǔcâu đố密封mì fēngniêm phong/đậy kín棉花mián huabông免得miǎn deđể khỏi勉励miǎn lìkhuyến khích面貌miàn màodiện mạo/bộ mặt苗条miáo tiaothon thả瞄准miáo zhǔnngắm bắn渺小miǎo xiǎonhỏ bé/tầm thường灭亡miè wángdiệt vong蔑视miè shìkhinh thường民办mín bàndân lập/do dân tổ chức民意mín yìdân ý敏捷mǐn jiénhanh nhẹn敏锐mǐn ruìnhạy bén名次míng cìthứ hạng名义míng yìdanh nghĩa名誉míng yùdanh dự明智míng zhìkhôn ngoan摸索mō suǒmò mẫm/tìm kiếm模范mó fàngương mẫu/điển hình摩擦mó cāma sát/cọ xát磨合mó héchạy rà/thích nghi dần魔鬼mó guǐquỷ dữ魔术mó shùảo thuật抹杀mǒ shāxóa bỏ/phủ nhận末日mò rìngày tận thế默契mò qìăn ý/hiểu nhau ngầm谋求móu qiútìm kiếm/mưu cầu幕后mù hòuhậu trường拿手ná shǒusở trường/thành thạo南瓜nán guābí đỏ难怪nán guàihèn gì难堪nán kānngượng恼火nǎo huǒbực bội/tức giận脑海nǎo hǎitâm trí内地nèi dìnội địa内阁nèi génội các内幕nèi mùnội tình内在nèi zàinội tâm拟定nǐ dìngsoạn thảo/dự thảo念头niàn touý nghĩ宁静níng jìngyên tĩnh宁可nìng kěthà…còn hơn宁愿nìng yuànthà rằng.../muốn... hơn凝固níng gùđông đặc凝聚níng jùkết tụ凝视níng shìnhìn chăm chú扭曲niǔ qūbóp méo/xoắn vẹo奴隶nú lìnô lệ虐待nüè dàingược đãi殴打ōu dǎđánh đập呕吐ǒu tùnôn mửa拍卖pāi màiđấu giá徘徊pái huáido dự/bước đi lại排斥pái chìbài xích/loại trừ牌照pái zhàobiển số/giấy phép派别pài biéphe phái/nhóm派遣pài qiǎncử đi/phái đi攀登pān dēngleo trèo/chinh phục盘旋pán xuánlượn vòng/xoay vòng判处pàn chǔphán quyết/tuyên án抛弃pāo qìbỏ rơi/từ bỏ泡沫pào mòbọt/bong bóng配偶pèi ǒuvợ/chồng配置pèi zhìcấu hình盆地pén dìlòng chảo/bồn địa烹饪pēng rènnấu ăn/ẩm thực碰上pèng shàngtình cờ gặp批发pī fābán buôn/bán sỉ批判pī pànphê phán/phê bình皮革pí géda thuộc疲倦pí juànmệt mỏi匹配pǐ pèiphù hợp/kết đôi屁股pì gumông/đít偏差piān chāsai lệch偏见piān jiànđịnh kiến偏僻piān pìhẻo lánh偏偏piān piānđúng lúc đó lại片段piàn duànđoạn/mảnh rời片子piān ziphim漂浮piāo fúnổi/trôi dạt拼命pīn mìngliều mạng/cố hết sức贫乏pín fánghèo nàn/thiếu thốn贫穷pín qióngnghèo品德pǐn déphẩm hạnh/đức tính品位pǐn wèiphẩm vị/đẳng cấp品行pǐn xínghành vi/đạo hạnh平面píng miànmặt phẳng平民píng mínbình dân平坦píng tǎnbằng phẳng平稳píng wěnổn định平行píng xíngsong song/đồng hành平原píng yuánđồng bằng评判píng pànđánh giá/phán xét评审píng shěnxét duyệt评委píng wěiban giám khảo屏障píng zhàngbức chắn迫害pò hàibức hại/hành hạ迫使pò shǐbuộc phải/ép buộc破例pò lìphá lệ/làm ngoại lệ破裂pò lièvỡ/nứt破碎pò suìvỡ vụn/tan tành魄力pò lìkhí phách/quyết đoán朴实pǔ shígiản dị/mộc mạc瀑布pù bùthác nước曝光bào guāngphơi sáng/lộ ra凄凉qī liángảm đạm期盼qī pànmong đợi/kỳ vọng欺诈qī zhàlừa đảo奇妙qí miàokỳ diệu/tuyệt vời歧视qí shìphân biệt đối xử祈祷qí dǎocầu nguyện旗袍qí páoáo sườn xám旗帜qí zhìcờ hiệu/ngọn cờ乞丐qǐ gàingười ăn xin企图qǐ túmưu tính启程qǐ chéngkhởi hành/lên đường起步qǐ bùbắt đầu/khởi đầu起草qǐ cǎosoạn thảo/phác thảo起伏qǐ fúlên xuống/thăng trầm起码qǐ mǎít nhất/tối thiểu起诉qǐ sùkhởi kiện气魄qì pòkhí phách/nghị lực气色qì sèsắc mặt/khí sắc气势qì shìkhí thế/oai phong气息qì xīhơi thở气象qì xiàngkhí tượng气压qì yāáp suất khí quyển器材qì cáithiết bị/dụng cụ恰巧qià qiǎotình cờ/ngẫu nhiên洽谈qià tánđàm phán/thương thảo迁就qiān jiùnhân nhượng/chiều chuộng迁徙qiān xǐdi cư/di chuyển牵扯qiān chěliên quan/kéo theo牵制qiān zhìkiểm soát/ràng buộc谦逊qiān xùnkhiêm tốn签约qiān yuēký hợp đồng前任qián rèntiền nhiệm/người trước前线qián xiàntiền tuyến/mặt trận潜水qián shuǐlặn/lặn biển潜艇qián tǐngtàu ngầm潜在qián zàitiềm ẩn谴责qiǎn zélên án强盗qiáng dàotên cướp强劲qiáng jìngmạnh mẽ/dữ dội强势qiáng shìmạnh thế强行qiáng xíngcưỡng ép/bắt buộc làm强硬qiáng yìngcứng rắn/quyết liệt巧合qiǎo hétrùng hợp ngẫu nhiên切除qiē chúcắt bỏ切断qiē duàncắt đứt亲近qīn jìnthân thiết/gần gũi亲热qīn rèthân thiết亲身qīn shēnđích thân亲手qīn shǒutận tay亲眼qīn yǎntận mắt chứng kiến