Từ ghép HSK 7 — trang 8/12

2.313 từ ghép cấp 7 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.401–1.600, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

侵略qīn lüèxâm lược钦佩qīn pèikhâm phục/ngưỡng mộ勤俭qín jiǎncần kiệm轻视qīng shìcoi thường轻微qīng wēinhẹ/khẽ/chút ít倾斜qīng xiénghiêng清除qīng chúxóa bỏ/loại trừ清单qīng dāndanh sách/bảng kê情报qíng bàotin tức tình báo情理qíng lǐlý tình/lẽ thường情侣qíng lǚcặp đôi情人qíng rénngười tình请柬qǐng jiǎnthiệp mời请示qǐng shìxin ý kiến cấp trên请帖qǐng tiěthiệp mời庆典qìng diǎnlễ kỷ niệm/buổi lễ庆幸qìng xìngmừng là/may mắn là丘陵qiū língđồi囚犯qiú fàntù nhân曲线qū xiànđường cong曲折qū zhéquanh co/khúc khuỷu驱逐qū zhútrục xuất/đuổi屈服qū fúkhuất phục/chịu thua取缔qǔ dìdẹp bỏ圈套quān tàobẫy/mưu kế圈子quān zivòng/giới (xã hội)全局quán jútoàn cục权衡quán héngcân nhắc/xem xét权威quán wēiuy quyền拳头quán tounắm đấm/nắm tay缺口quē kǒulỗ hổng/thiếu hụt缺席quē xívắng mặt确切què qièchính xác/cụ thể确信què xìntin chắc让步ràng bùnhượng bộ饶恕ráo shùtha thứ扰乱rǎo luànlàm rối loạn热带rè dàinhiệt đới人道rén dàonhân đạo人格rén génhân cách人间rén jiānnhân gian人权rén quánquyền con người人手rén shǒunhân lực/người làm人性rén xìngnhân tính仁慈rén cínhân từ忍耐rěn nàikiên nhẫn/nhẫn chịu认证rèn zhèngchứng nhận/xác nhận任命rèn mìngbổ nhiệm任性rèn xìngtùy tiện任意rèn yìtùy ý日程rì chénglịch trình荣幸róng xìngvinh dự容貌róng màodiện mạo/ngoại hình容纳róng nàchứa đựng/dung nạp容器róng qìbình chứa/vật chứa容忍róng rěnchịu đựng/khoan dung溶解róng jiětan/hòa tan融洽róng qiàhài hòa/thân thiện柔和róu hédịu dàng/nhẹ nhàng入侵rù qīnxâm chiếm入手rù shǒubắt đầu từ软弱ruǎn ruòyếu đuối若干ruò gānmột số/một vài撒谎sā huǎngnói dối赛车sài chēđua xe三角sān jiǎotam giác散布sàn bùphát tán/lan truyền骚扰sāo rǎoquấy rối嫂子sǎo zichị dâu杀毒shā dúdiệt virus杀害shā hàigiết hại杀手shā shǒusát thủ沙龙shā lóngbuổi giao lưu (văn hóa傻瓜shǎ guāngốc山谷shān gǔthung lũng núi山脉shān màidãy núi闪烁shǎn shuòlấp lánh/nhấp nháy擅自shàn zìtự tiện/không được phép伤感shāng gǎncảm thương/buồn伤痕shāng hénvết thương/vết sẹo上场shàng chǎngra sân上方shàng fāngphía trên上任shàng rènnhậm chức上司shàng sisếp上诉shàng sùkháng cáo上演shàng yǎnbiểu diễn上瘾shàng yǐnnghiện上游shàng yóuthượng lưu (sông)尚未shàng wèichưa稍后shāo hòusau một chút/lát nữa少女shào nǚthiếu nữ奢侈shē chǐxa xỉ/phung phí涉嫌shè xiánbị tình nghi申报shēn bàokhai báo/nộp hồ sơ身影shēn yǐngbóng dáng/hình bóng身子shēn zithân mình呻吟shēn yínrên rỉ绅士shēn shìquý ông/nam giới lịch lãm深奥shēn àosâu xa深沉shēn chénsâu lắng/trầm mặc深化shēn huàsâu hóa神气shén qìoai vệ神情shén qíngvẻ mặt/thần sắc神态shén tàidáng vẻ/thần thái审查shěn chákiểm tra/xét duyệt审理shěn lǐxét xử/thẩm vấn审判shěn pànxét xử/phiên tòa渗透shèn tòuthẩm thấu/xâm nhập慎重shèn zhòngthận trọng/cẩn thận升值shēng zhítăng giá trị生机shēng jīsức sống/cơ hội sống生前shēng qiánlúc còn sống生疏shēng shūxa lạ/không quen生死shēng sǐsinh tử生效shēng xiàocó hiệu lực生涯shēng yásự nghiệp生育shēng yùsinh đẻ/sinh nở声称shēng chēngtuyên bố声明shēng míngtuyên bố声势shēng shìtiếng tăm và uy lực声誉shēng yùdanh tiếng/uy tín牲畜shēng chùgia súc省略shěng lüèbỏ qua胜负shèng fùthắng thua/thắng bại盛产shèng chǎnsản xuất dồi dào盛大shèng dàhoành tráng盛开shèng kāinở rộ盛情shèng qínglòng tốt/thịnh tình盛行shèng xíngthịnh hành/phổ biến尸体shī tǐxác chết/thi thể失控shī kòngmất kiểm soát失落shī luòmất mát/thất vọng师范shī fànsư phạm施加shī jiātác động/áp đặt施展shī zhǎnthể hiện/phát huy湿润shī rùnẩm ướt时段shí duànkhoảng thời gian时节shí jiémùa时空shí kōngthời gian và không gian时髦shí máohợp mốt时时shí shíluôn luôn时事shí shìthời sự/tin tức hiện tại时装shí zhuāngthời trang使者shǐ zhěsứ giả世代shì dàiqua các thế hệ示威shì wēibiểu tình示意shì yìra hiệu/ngầm ý事迹shì jìcông tích事态shì tàitình hình sự việc势必shì bìchắc chắn phải视线shì xiàntầm nhìn/đường nhìn试点shì diǎnthí điểm逝世shì shìqua đời收据shōu jùbiên lai收缩shōu suōco lại/thu hẹp收养shōu yǎngnhận nuôi手册shǒu cèsổ tay/cẩm nang手脚shǒu jiǎotay chân/hành động手枪shǒu qiāngsúng lục手腕shǒu wàncổ tay/thủ đoạn守护shǒu hùcanh giữ/bảo vệ首脑shǒu nǎođầu não首批shǒu pīđợt đầu首席shǒu xíđứng đầu受益shòu yìhưởng lợi受罪shòu zuìchịu khổ授权shòu quánủy quyền授予shòu yǔtrao/trao tặng梳子shū zicái lược疏忽shū husơ suất/bỏ sót疏散shū sàntản cư/phân tán舒畅shū chàngthoải mái/vui vẻ束缚shù fùtrói buộc/ràng buộc数额shù ésố tiền/số lượng数码shù mǎkỹ thuật số衰退shuāi tuìsuy thoái/suy giảm双重shuāng chóngkép爽快shuǎng kuaisảng khoái/thẳng thắn水晶shuǐ jīngpha lê水利shuǐ lìthủy lợi水准shuǐ zhǔnmức/tiêu chuẩn税收shuì shōuthuế顺着shùn zhetheo说道shuō dàonói丝绸sī chóulụa丝毫sī háochút nào司令sī lìngtư lệnh私下sī xiàriêng tư/bí mật思绪sī xùmạch suy nghĩ/tâm trạng四肢sì zhītứ chi饲养sì yǎngnuôi/chăn nuôi松树sōng shùcây thông送行sòng xíngtiễn đưa搜查sōu chákhám xét搜寻sōu xúntìm kiếm苏醒sū xǐngtỉnh lại/hồi tỉnh诉讼sù sòngvụ kiện/kiện tụng素食sù shíđồ chay算数suàn shùđược tính虽说suī shuōtuy rằng