Từ ghép HSK 7 — trang 6/12

2.313 từ ghép cấp 7 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.001–1.200, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

见识jiàn shikinh nghiệm见闻jiàn wénnhững gì thấy và nghe践踏jiàn tàgiẫm đạp鉴别jiàn biéphân biệt/giám định鉴于jiàn yúxét theo/căn cứ vào僵硬jiāng yìngcứng đờ奖杯jiǎng bēicúp/trofeo奖赏jiǎng shǎngphần thưởng降临jiàng línxuống/đến (trang trọng)交叉jiāo chāgiao nhau交代jiāo dàibàn giao交涉jiāo shèđàm phán娇气jiāo qìyếu đuối/điệu đà焦急jiāo jílo lắng/sốt ruột角逐jué zhútranh giành/đua tranh狡猾jiǎo huáxảo quyệt搅拌jiǎo bànkhuấy trộn缴纳jiǎo nànộp (thuế phí)轿车jiào chēô tô较量jiào liàngđọ sức/tranh tài教养jiào yǎnggiáo dưỡng阶层jiē céngtầng lớp xã hội阶级jiē jígiai cấp接手jiē shǒutiếp nhận/nhận bàn giao揭发jiē fāvạch trần/tố cáo揭露jiē lùvạch trần揭晓jiē xiǎocông bố结晶jié jīngkết tinh结算jié suànthanh toán/quyết toán解除jiě chúgiải trừ/tháo dỡ解雇jiě gùsa thải解救jiě jiùgiải cứu解剖jiě pōugiải phẫu解散jiě sàngiải tán解体jiě tǐtan rã/phân rã解脱jiě tuōthoát khỏi/giải phóng介入jiè rùcan thiệp介意jiè yìbận tâm/để ý戒备jiè bèiđề phòng/cảnh giác界限jiè xiànranh giới借口jiè kǒulấy cớ尽情jìn qíngthỏa thích紧迫jǐn pòcấp bách劲头jìn tóutinh thần进程jìn chéngtiến trình浸泡jìn pàongâm禁区jìn qūkhu vực cấm经费jīng fèikinh phí经受jīng shòutrải qua/chịu đựng惊动jīng dònggây động/làm kinh động惊奇jīng qíngạc nhiên/kinh ngạc精简jīng jiǎnđơn giản hóa/tinh giản精密jīng mìchính xác/tinh vi精品jīng pǐnsản phẩm cao cấp精英jīng yīngtinh hoa警车jǐng chēxe cảnh sát警官jǐng guāncảnh sát警惕jǐng tìcảnh giác/đề phòng净化jìng huàthanh lọc竞选jìng xuǎntranh cử敬爱jìng àikính yêu境地jìng dìhoàn cảnh/tình cảnh境界jìng jiècảnh giới境内jìng nèitrong lãnh thổ/trong nước纠缠jiū chánlằng nhằng/quấy rầy救济jiù jìcứu tế就近jiù jìngần đây/ở gần就职jiù zhínhậm chức拘留jū liúgiam giữ拘束jū shùhạn chế/gò bó鞠躬jū gōngcúi chào局部jú bùbộ phận/cục bộ咀嚼jǔ juénhai kỹ/nghiền nhai沮丧jǔ sàngchán nản/buồn bã举报jǔ bàotố cáo巨额jù é(số tiền) rất lớn巨人jù rénngười khổng lồ巨星jù xīngngôi sao lớn剧情jù qíngcốt truyện/tình tiết剧组jù zǔđoàn làm phim据悉jù xītheo thông tin捐献juān xiànquyên tặng/hiến决议jué yìnghị quyết觉悟jué wùgiác ngộ觉醒jué xǐngthức tỉnh爵士jué shìnhạc jazz军官jūn guānsĩ quan军舰jūn jiàntàu chiến开采kāi cǎikhai thác (mỏ)开工kāi gōngkhởi công开明kāi míngkhai sáng/cởi mở开辟kāi pìmở ra/khai phá开枪kāi qiāngbắn súng开拓kāi tuòmở rộng/khai hoang开张kāi zhāngkhai trương刊登kān dēngđăng (bài báo)刊物kān wùấn phẩm勘探kān tànthăm dò看管kān guǎntrông coi慷慨kāng kǎihào phóng/khảng khái抗拒kàng jùchống cự/kháng cự靠拢kào lǒngxích lại gần颗粒kē lìhạt/hạt nhỏ可悲kě bēiđáng thương/đáng buồn可恶kě wùđáng ghét可观kě guānđáng kể可笑kě xiàobuồn cười可疑kě yíkhả nghi克隆kè lóngnhân bản/clone刻苦kè kǔcần cù刻意kè yìcố tình/chủ ý恳切kěn qièchân thành/tha thiết空洞kōng dòngrỗng/vô nghĩa空军kōng jūnkhông quân空隙kòng xìkẽ hở/khoảng cách空想kōng xiǎngảo tưởng空虚kōng xūtrống rỗng恐怖kǒng bùkhủng khiếp恐慌kǒng huānghoảng loạn恐吓kǒng hèđe dọa口径kǒu jìngkhẩu kính/cỡ nòng口音kǒu yīngiọng địa phương枯竭kū jiécạn kiệt跨越kuà yuèvượt qua快活kuài huovui vẻ宽敞kuān changrộng rãi宽阔kuān kuòrộng rãi宽容kuān róngkhoan dung/độ lượng款待kuǎn dàitiếp đãi/khoản đãi狂热kuáng rècuồng nhiệt况且kuàng qiěhuống chi旷课kuàng kètrốn học框架kuàng jiàkhung/sườn亏待kuī dàiđối xử bất công困惑kùn huòbối rối扩充kuò chōngmở rộng扩散kuò sànlan rộng/khuếch tán括号kuò hàodấu ngoặc喇叭lǎ bacòi/loa来电lái diàncuộc gọi đến来访lái fǎngđến thăm/viếng thăm来历lái lìlai lịch栏目lán mùchuyên mục/mục thường xuyên懒得lǎn dekhông muốn/ngại懒惰lǎn duòlười biếng滥用làn yònglạm dụng狼狈láng bèikhốn đốn/lúng túng劳驾láo jiàxin lỗi牢固láo gùchắc chắn/vững bền牢骚láo sāobất mãn/phàn nàn唠叨láo daocằn nhằn老大lǎo dàanh cả老乡lǎo xiāngđồng hương乐意lè yìvui lòng乐园lè yuánthiên đường雷达léi dáthiết bị radar冷淡lěng dànlạnh nhạt冷漠lěng mòlạnh lùng/thờ ơ冷气lěng qìđiều hòa không khí冷却lěng quèlàm lạnh黎明lí míngbình minh礼服lǐ fúlễ phục/trang phục dạ hội礼节lǐ jiélễ nghi/nghi thức礼堂lǐ tánghội trường理睬lǐ cǎiđể ý/quan tâm理会lǐ huìchú ý/quan tâm理智lǐ zhìlý trí力争lì zhēngcố gắng giành được历代lì dàiqua nhiều thế hệ立体lì tǐlập thể/ba chiều立足lì zúđứng vững/đặt chân利害lì hàilợi hại连年lián niánnhiều năm liên tiếp连同lián tóngcùng với联邦lián bāngliên bang联欢lián huānliên hoan/vui chơi cùng nhau联络lián luòliên lạc联赛lián sàigiải vô địch liên đoàn联手lián shǒubắt tay廉价lián jiàgiá rẻ廉洁lián jiéliêm khiết/trong sạch良心liáng xīnlương tâm两手liǎng shǒuđôi bàn tay亮相liàng xiàngra mắt/lộ diện谅解liàng jiěthông cảm/tha thứ辽阔liáo kuòrộng lớn/mênh mông疗法liáo fǎliệu pháp疗养liáo yǎngdưỡng bệnh列举liè jǔliệt kê裂缝liè fèngvết nứt临床lín chuánglâm sàng吝啬lìn sèkeo kiệt/bủn xỉn灵感líng gǎncảm hứng/ý tưởng sáng tạo灵魂líng húnlinh hồn零星líng xīnglẻ tẻ/rải rác领会lǐng huìhiểu/lĩnh hội领土lǐng tǔlãnh thổ领悟lǐng wùlĩnh hội/giác ngộ流露liú lùlộ ra (cảm xúc)流氓liú mánglưu manh/côn đồ