Từ ghép HSK 2 — trang 2/2

220 từ ghép cấp 2 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 201–220, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

不一定bù yī dìngkhông nhất thiết接下来jiē xià láitiếp theo快点儿kuài diǎnrnhanh lên没意思méi yì sichán/vô nghĩa那会儿nà huìrlúc đó (khi đó)那时候nà shí houvào lúc đó男孩儿nán háircon trai/bé trai女孩儿nǚ háircon gái/bé gái青少年qīng shào niánthanh thiếu niên什么样shén me yàngnhư thế nào?体育场tǐ yù chǎngsân vận động洗手间xǐ shǒu jiānphòng vệ sinh小孩儿xiǎo háirtrẻ nhỏ/em bé笑话儿xiào huàrtruyện cười一点点yī diǎn diǎnmột chút xíu中小学zhōng xiǎo xuétrường tiểu học và trung học不好意思bù hǎo yì singại ngùng不一会儿bù yī huìrchỉ một lúc有一点儿yǒu yī diǎnrcó một chút面¹miànbề mặt