Từ ghép HSK 5 — trang 4/8

1.446 từ ghép cấp 5 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 601–800, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

命运mìng yùnsố phận模式mó shìmô hình陌生mò shēngxa lạ南北nán běinam bắc南极nán jíNam Cực难得nán dékhó có được/hiếm có闹钟nào zhōngđồng hồ báo thức年前nián qián... năm trước欧洲Ōu zhōuchâu Âu跑道pǎo dàođường chạy/đường băng配合pèi héphối hợp批准pī zhǔnphê chuẩn拼音pīn yīnphiên âm pinyin评价píng jiàđánh giá凭借píng jièdựa vào/nhờ vào普及pǔ jíphổ cập期间qī jiāntrong thời gian前途qián tútiền đồ强大qiáng dàhùng mạnh强烈qiáng lièmãnh liệt亲人qīn rénngười thân亲自qīn zìđích thân勤奋qín fènchăm chỉ情感qíng gǎntình cảm区域qū yùkhu vực全面quán miàntoàn diện缺乏quē fáthiếu hụt确保què bǎođảm bảo热量rè liàngnhiệt lượng如此rú cǐnhư vậy赛场sài chǎngsân thi đấu扇子shàn zicái quạt (tay)伤害shāng hàilàm hại商人shāng rénthương nhân商务shāng wùthương mại设立shè lìthành lập社区shè qūcộng đồng/khu dân cư摄影shè yǐngchụp ảnh失误shī wùsai lầm/lỗi lầm时常shí chángthường hay/hay时期shí qīthời kỳ实现shí xiànthực hiện始终shǐ zhōngtừ đầu đến cuối市民shì mínthị dân试用shì yòngdùng thử/thử việc手续shǒu xùthủ tục属于shǔ yúthuộc về鼠标shǔ biāochuột máy tính树木shù mùcây cối睡眠shuì miángiấc ngủ随时suí shíbất cứ lúc nào台灯tái dēngđèn bàn太太tài taibà谈话tán huàtrò chuyện逃走táo zǒuchạy trốn特色tè sèđặc sắc提倡tí chàngđề xướng提交tí jiāonộp体力tǐ lìthể lực铁路tiě lùđường sắt通常tōng chángthông thường通行tōng xínglưu thông土豆tǔ dòukhoai tây推荐tuī jiàngiới thiệu退休tuì xiūvề hưu威胁wēi xiéđe dọa唯一wéi yīduy nhất位置wèi zhivị trí武术wǔ shùvõ thuật舞蹈wǔ dǎomúa/khiêu vũ物理wù lǐvật lý物质wù zhìvật chất吸收xī shōuhấp thụ西装xī zhuāngcom lê下载xià zàitải xuống现场xiàn chǎnghiện trường现象xiàn xiànghiện tượng限制xiàn zhìhạn chế乡村xiāng cūnnông thôn相当xiāng dāngkhá想象xiǎng xiàngtưởng tượng象征xiàng zhēngbiểu tượng消化xiāo huàtiêu hóa心态xīn tàitâm thái/tâm lý新人xīn rénngười mới行人xíng rénngười đi bộ形势xíng shìtình hình修改xiū gǎisửa đổi宣传xuān chuántuyên truyền选手xuǎn shǒuvận động viên寻找xún zhǎotìm kiếm牙齿yá chǐrăng严肃yán sùnghiêm túc摇头yáo tóulắc đầu医疗yī liáoy tế依然yī ránvẫn còn义务yì wùnghĩa vụ音量yīn liàngâm lượng印刷yìn shuāin ấn应当yīng dāngnên应对yìng duìđối phó迎接yíng jiēđón chào影片yǐng piànbộ phim拥抱yōng bàoôm优良yōu liángưu tú优势yōu shìưu thế邮局yóu júbưu điện有毒yǒu dúcó độc有力yǒu lìmạnh mẽ有益yǒu yìcó lợi约定yuē dìngthỏa thuận运气yùn qivận may再也zài yěkhông bao giờ nữa在乎zài huquan tâm/để ý在线zài xiàntrực tuyến在于zài yúnằm ở chỗ早晚zǎo wǎnsớm tối造成zào chénggây ra展开zhǎn kāitriển khai展览zhǎn lǎntriển lãm展示zhǎn shìtrình bày长远cháng yuǎnlâu dài账户zhàng hùtài khoản ngân hàng哲学zhé xuétriết học珍贵zhēn guìquý giá/trân quý珍惜zhēn xītrân trọng挣钱zhèng qiánkiếm tiền整整zhěng zhěngđúng证书zhèng shūgiấy chứng nhận/bằng之下zhī xiàdưới执行zhí xíngthực hiện直播zhí bōphát sóng trực tiếp职场zhí chǎngchốn công sở职工zhí gōngcông nhân viên制造zhì zàochế tạo制作zhì zuòsản xuất智能zhì néngthông minh/trí tuệ nhân tạo中药zhōng yàothuốc Đông y中医Zhōng yīy học cổ truyền Trung Quốc种植zhòng zhítrồng trọt周年zhōu niántròn năm竹子zhú zitre主持zhǔ chíchủ trì主任zhǔ rènchủ nhiệm主题zhǔ tíchủ đề咨询zī xúntư vấn子女zǐ nǚcon cái自动zì dòngtự động自身zì shēnbản thân总部zǒng bùtổng bộ作出zuò chūđưa ra电视台diàn shì táiđài truyền hình国庆节Guó qìng jiéQuốc khánh (Trung Quốc 1/10)机器人jī qì rénngười máy计算机jì suàn jīmáy tính解说员jiě shuō yuánbình luận viên进一步jìn yī bùtiến thêm một bước了不起liǎo bu qǐphi thường现代化xiàn dài huàhiện đại hóa哎呀āi yāôi trời安慰ān wèian ủi半夜bàn yènửa đêm宝贝bǎo bèibảo bối保留bǎo liúgiữ lại保险bǎo xiǎnbảo hiểm报警bào jǐngbáo cảnh sát抱怨bào yuànphàn nàn被子bèi zichăn bông本地běn dìđịa phương本领běn lǐngkỹ năng本人běn rénbản thân (tôi)本质běn zhìbản chất比分bǐ fēntỉ số (thể thao)比喻bǐ yùẩn dụ/so sánh彼此bǐ cǐlẫn nhau必然bì rántất yếu毕竟bì jìngxét cho cùng变动biàn dòngthay đổi标题biāo títiêu đề标志biāo zhìbiểu tượng病房bìng fángphòng bệnh拨打bō dǎgọi điện博客bó kèblog不幸bù xìngbất hạnh不易bù yìkhông dễ步行bù xíngđi bộ采用cǎi yòngáp dụng彩色cǎi sèmàu sắc参考cān kǎotham khảo餐饮cān yǐnẩm thực测试cè shìkiểm tra产量chǎn liàngsản lượng尝试cháng shìthử/thử nghiệm常识cháng shíkiến thức thông thường厂长chǎng zhǎnggiám đốc nhà máy超级chāo jísiêu超速chāo sùvượt tốc độ giới hạn车库chē kùnhà để xe车厢chē xiāngtoa tàu车主chē zhǔchủ xe