Từ ghép HSK 4 — trang 3/5

871 từ ghép cấp 4 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 401–600, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

自信zì xìntự tin作文zuò wénbài văn作者zuò zhětác giả打印机dǎ yìn jīmáy in负责人fù zé rénngười phụ trách互联网hù lián wǎngmạng internet身份证shēn fèn zhèngchứng minh nhân dân做生意zuò shēng yìkinh doanh爱心ài xīnlòng nhân ái办理bàn lǐgiải quyết保证bǎo zhèngbảo đảm本科běn kēđại học (bậc cử nhân)本来běn láivốn là鼻子bí zimũi冰雪bīng xuěbăng tuyết播放bō fàngphát博士bó shìtiến sĩ不必bù bìkhông cần thiết不管bù guǎnbất kể不光bù guāngkhông chỉ不仅bù jǐnkhông chỉ不满bù mǎnkhông hài lòng厕所cè suǒnhà vệ sinh查找chá zhǎotìm kiếm茶叶chá yèlá trà抄写chāo xiěchép lại车速chē sùtốc độ xe车位chē wèichỗ đậu xe乘客chéng kèhành khách厨师chú shīđầu bếp从中cóng zhōngtừ đó粗心cū xīnbất cẩn打工dǎ gōnglàm thêm打折dǎ zhégiảm giá大大dà dàrất nhiều袋子dài zitúi单位dān wèiđơn vị导游dǎo yóuhướng dẫn viên du lịch到来dào láiđến nơi得意dé yìđắc ý登机dēng jīlên máy bay登山dēng shānleo núi低价dī jiàgiá thấp/giá rẻ底下dǐ xiaphía dưới电灯diàn dēngđèn điện队员duì yuánthành viên đội对面duì miànđối diện而是ér shìmà là分为fēn wéichia thành否则fǒu zénếu không符合fú héphù hợp赶紧gǎn jǐnvội vàng赶快gǎn kuàinhanh lên感受gǎn shòucảm nhận高考gāo kǎokỳ thi đại học高温gāo wēnnhiệt độ cao各个gè gètừng cái功课gōng kèbài tập果汁guǒ zhīnước ép trái cây好笑hǎo xiàobuồn cười好友hǎo yǒubạn tốt合格hé géđạt tiêu chuẩn话剧huà jùkịch nói回忆huí yìnhớ lại获取huò qǔlấy được既然jì ránđã vậy加班jiā bānlàm thêm giờ家具jiā jùđồ nội thất假日jià rìngày nghỉ价钱jià qiangiá cả将来jiāng láitương lai降低jiàng dīhạ thấp降落jiàng luòhạ cánh骄傲jiāo àotự hào接着jiē zhetiếp tục街道jiē dàođường phố仅仅jǐn jǐnchỉ景点jǐng diǎnđiểm du lịch景色jǐng sècảnh sắc竟然jìng ránkhông ngờ镜子jìng zigương拒绝jù juétừ chối距离jù líkhoảng cách快递kuài dìchuyển phát nhanh拉开lā kāikéo ra浪漫làng mànlãng mạn老年lǎo niántuổi già礼貌lǐ màolịch sự理发lǐ fàcắt tóc力气lì qisức lực两边liǎng biānhai bên没错méi cuòđúng rồi面试miàn shìphỏng vấn (tuyển dụng)母子mǔ zǐmẹ và con trai男女nán nǚnam nữ难受nán shòukhó chịu难忘nán wàngkhó quên年龄nián língtuổi平常píng chángbình thường葡萄pú taotrái nho普遍pǔ biànphổ biến其中qí zhōngtrong số đó前后qián hòutrước sau亲戚qīn qihọ hàng轻松qīng sōngthoải mái庆祝qìng zhùchúc mừng全部quán bùtoàn bộ缺少quē shǎothiếu然而rán értuy nhiên仍然réng ránvẫn日常rì chánghàng ngày日期rì qīngày tháng入口rù kǒulối vào伤心shāng xīnđau lòng上楼shàng lóulên lầu少见shǎo jiànhiếm gặp少年shào niánthiếu niên少数shǎo shùthiểu số甚至shèn zhìthậm chí师傅shī futhầy实在shí zàithực sự使馆shǐ guǎnsứ quán视频shì pínvideo试题shì tíđề thi首都shǒu dūthủ đô暑假shǔ jiànghỉ hè刷牙shuā yáđánh răng (bằng bàn chải)硕士shuò shìthạc sĩ随便suí biàntùy thích讨厌tǎo yànghét特点tè diǎnđặc điểm提到tí dàođề cập đến提醒tí xǐngnhắc nhở体重tǐ zhòngcân nặng听力tīng lìkhả năng nghe停下tíng xiadừng lại停止tíng zhǐdừng lại同时tóng shícùng lúc袜子wà zitất完全wán quánhoàn toàn网页wǎng yètrang web网友wǎng yǒubạn mạng微信wēi xìnWeChat (ứng dụng nhắn tin)无论wú lùndù thế nào误会wù huìhiểu lầm现金xiàn jīntiền mặt相比xiāng bǐso sánh相互xiāng hùlẫn nhau信号xìn hàotín hiệu兄弟xiōng dìanh em眼前yǎn qiántrước mắt演出yǎn chūbiểu diễn养成yǎng chénghình thành (thói quen)印象yìn xiàngấn tượng幽默yōu mòhài hước语法yǔ fǎngữ pháp月饼yuè bingbánh trung thu月底yuè dǐcuối tháng允许yǔn xǔcho phép早晨zǎo chénbuổi sáng sớm招呼zhāo huchào hỏi着火zháo huǒbốc cháy正好zhèng hǎovừa đúng lúc之后zhī hòusau đó之中zhī zhōngtrong đó支付zhī fùthanh toán职业zhí yènghề nghiệp只好zhǐ hǎođành phải周围zhōu wéixung quanh转弯zhuǎn wānrẽ cua准确zhǔn quèchính xác最终zuì zhōngcuối cùng作家zuò jiānhà văn毕业生bì yè shēngsinh viên tốt nghiệp不在乎bù zài hukhông quan tâm差点儿chà diǎnrsuýt nữa打招呼dǎ zhāo huchào hỏi大自然dà zì ránthiên nhiên奖学金jiǎng xué jīnhọc bổng垃圾桶lā jī tǒngthùng rác来得及lái de jíkịp目的地mù dì dìđiểm đến/đích đến乒乓球pīng pāng qiúbóng bàn上个月shàng ge yuètháng trước说明书shuō míng shūhướng dẫn sử dụng塑料袋sù liào dàitúi ni lông停车场tíng chē chǎngbãi đỗ xe矮小ǎi xiǎothấp bé爱国ài guóyêu nước安检ān jiǎnkiểm tra an ninh巴士bā shìxe buýt白酒bái jiǔrượu trắng宝宝bǎo baoem bé报考bào kǎođăng ký thi抱歉bào qiànxin lỗi北部běi bùmiền Bắc背包bēi bāoba lô笔试bǐ shìthi viết便于biàn yúthuận tiện cho并且bìng qiěhơn nữa