Từ ghép HSK 4 — trang 2/5

871 từ ghép cấp 4 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 201–400, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

道路dào lùcon đường道歉dào qiànxin lỗi地址dì zhǐđịa chỉ儿童ér tóngtrẻ em房租fáng zūtiền thuê nhà费用fèi yòngchi phí歌手gē shǒuca sĩ工资gōng zīlương公路gōng lùđường ô tô规定guī dìngquy định好处hǎo chùlợi ích减少jiǎn shǎogiảm bớt健身jiàn shēntập thể dục奖金jiǎng jīntiền thưởng接受jiē shòuchấp nhận紧张jǐn zhāngcăng thẳng聚会jù huìtụ họp快速kuài sùnhanh chóng老虎lǎo hǔhổ厉害lì haighê gớm联系lián xìliên hệ毛巾máo jīnkhăn mặt免费miǎn fèimiễn phí排队pái duìxếp hàng脾气pí qitính khí气候qì hòukhí hậu取消qǔ xiāohủy bỏ全球quán qiútoàn cầu人数rén shùsố người人员rén yuánnhân viên日子rì zingày tháng手里shǒu lǐtrên tay体温tǐ wēnnhiệt độ cơ thể条件tiáo jiànđiều kiện通知tōng zhīthông báo童年tóng niántuổi thơ吸引xī yǐnthu hút信心xìn xīnniềm tin学费xué fèihọc phí邀请yāo qǐngmời杂志zá zhìtạp chí再说zài shuōhơn nữa整个zhěng gètoàn bộ质量zhì liàngchất lượng主意zhǔ yiý kiến资料zī liàotài liệu尊重zūn zhòngtôn trọng爱情ài qíngtình yêu lãng mạn办事bàn shìxử lý công việc标准biāo zhǔntiêu chuẩn操场cāo chǎngsân chơi成为chéng wéitrở thành诚实chéng shítrung thực出租chū zūcho thuê打印dǎ yìnin ấn点头diǎn tóugật đầu调查diào cháđiều tra动作dòng zuòđộng tác读者dú zhěđộc giả发出fā chūphát ra烦恼fán nǎophiền não感动gǎn dòngcảm động高速gāo sùtốc độ cao根据gēn jùdựa theo更加gèng jiācàng hơn鼓励gǔ lìkhuyến khích故意gù yìcố ý顾客gù kèkhách hàng广告guǎng gàoquảng cáo过程guò chéngquá trình激动jī dòngxúc động及时jí shíkịp thời继续jì xùtiếp tục加强jiā qiángtăng cường加油jiā yóucố lên! cổ vũ教授jiào shòugiáo sư教学jiào xuégiảng dạy举办jǔ bàntổ chức看法kàn fǎquan điểm课程kè chéngchương trình học浪费làng fèilãng phí理想lǐ xiǎnglý tưởng例子lì ziví dụ流行liú xíngphổ biến律师lǜ shīluật sư帽子mào zimũ美食měi shíẩm thực密码mì mǎmật khẩu内心nèi xīnnội tâm判断pàn duànphán đoán皮肤pí fūda (người)普通pǔ tōngthông thường青年qīng niánthanh niên任何rèn hébất kỳ失去shī qùmất đi适合shì héphù hợp睡着shuì zháongủ thiếp đi顺序shùn xùthứ tự填写tián xiěđiền vào biểu mẫu往往wǎng wǎngthường thường卫生wèi shēngvệ sinh污染wū rǎnô nhiễm午餐wǔ cānbữa trưa下降xià jiànggiảm xuống许多xǔ duōrất nhiều优点yōu diǎnưu điểm有着yǒu zhecó愉快yú kuàivui vẻ证件zhèng jiàngiấy tờ (tùy thân)直接zhí jiētrực tiếp重新chóng xīnlại作品zuò pǐntác phẩm座位zuò wèichỗ ngồi做法zuò fǎcách làm健身房jiàn shēn fángphòng tập thể dục表格biǎo gébiểu mẫu表扬biǎo yángkhen ngợi饼干bǐng gānbánh quy不如bù rúkhông bằng超过chāo guòvượt qua出差chū chāiđi công tác出行chū xínglên đường穿上chuān shangmặc vào从来cóng láitừ trước đến nay错过cuò guòbỏ lỡ答应dā yingđồng ý大楼dà lóutòa nhà lớn当时dāng shílúc đó动车dòng chētàu cao tốc (tàu động lực phân …对方duì fāngđối phương多次duō cìnhiều lần多数duō shùđa số多样duō yàngđa dạng翻译fān yìphiên dịch放松fàng sōngthư giãn分之fēn zhī(phân số)感人gǎn réncảm động各位gè wèimọi người功夫gōng fucông phu购物gòu wùmua sắm管理guǎn lǐquản lý咳嗽ké souho寒冷hán lěnglạnh giá后悔hòu huǐhối hận回信huí xìnthư phúc đáp会员huì yuánhội viên积累jī lěitích lũy教师jiào shīgiáo viên解释jiě shìgiải thích禁止jìn zhǐcấm竞争jìng zhēngcạnh tranh考虑kǎo lǜsuy nghĩ客气kè qikhách khí客厅kè tīngphòng khách口语kǒu yǔkhẩu ngữ麻烦má fanrắc rối毛衣máo yīáo len目前mù qiánhiện tại能够néng gòucó thể暖和nuǎn huoấm áp批评pī píngphê bình签证qiān zhèngthị thực穷人qióng rénngười nghèo球迷qiú mícổ động viên bóng全身quán shēntoàn thân日记rì jìnhật ký入学rù xuénhập học失望shī wàngthất vọng实际shí jìthực tế是否shì fǒucó hay không首先shǒu xiāntrước hết熟悉shú xīquen thuộc树林shù línrừng nhỏ说法shuō fǎcách nói塑料sù liàonhựa (vật liệu)随着suí zhecùng với图片tú piànảnh外套wài tàoáo khoác ngoài晚餐wǎn cānbữa tối网购wǎng gòumua hàng qua mạng无法wú fǎkhông thể线上xiàn shàngtrực tuyến相反xiāng fǎnngược lại相同xiāng tónggiống nhau小组xiǎo zǔnhóm nhỏ效果xiào guǒhiệu quả兴奋xīng fènhứng khởi修理xiū lǐsửa chữa眼镜yǎn jìngkính mắt演唱yǎn chàngca hát叶子yè zichiếc lá夜晚yè wǎnban đêm一生yī shēngcả đời永远yǒng yuǎnmãi mãi用来yòng láidùng để用于yòng yúdùng cho原谅yuán liàngtha thứ长江Cháng jiāngsông Trường Giang正式zhèng shìchính thức证明zhèng míngchứng minh