Từ ghép HSK 8 — trang 3/5

807 từ ghép cấp 8 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 401–600, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

料到liào dàodự đoán/liệu trước料理liào lǐlo liệu劣势liè shìkém thế/thế yếu零售líng shòubán lẻ领养lǐng yǎngnhận nuôi (con nuôi)流畅liú chàngtrôi chảy/lưu loát流失liú shīmất dần/chảy mất流淌liú tǎngchảy trôi笼子lóng zicái lồng路子lù ziphương pháp/cách thức露天lù tiānngoài trời/lộ thiên伦理lún lǐđạo đức/luân lý麻将má jiàngmạt chược马力mǎ lìmã lực满怀mǎn huáiđầy lòng/tràn đầy门槛mén kǎnngưỡng cửa/bậc cửa盟友méng yǒuđồng minh迷恋mí liànmê đắm/cuồng say秘诀mì juébí quyết蜜月mì yuètuần trăng mật灭绝miè juétuyệt chủng名言míng yándanh ngôn/câu nói nổi tiếng明朗míng lǎngsáng sủa/rõ ràng铭记míng jìkhắc ghi/ghi lòng tạc dạ磨损mó sǔnhao mòn/bị mài mòn莫非mò fēilẽ nào/chẳng lẽ木偶mù ǒucon rối牧场mù chǎngđồng cỏ/trang trại chăn nuôi募捐mù juānquyên góp纳入nà rùđưa vào/tính vào难关nán guānkhó khăn/ải khó内存nèi cúnbộ nhớ trong匿名nì míngvô danh/ẩn danh浓缩nóng suōcô đặc/tập trung女婿nǚ xucon rể判定pàn dìngphán quyết/xét định叛逆pàn nìnổi loạn/phản nghịch抛开pāo kāivứt bỏ/gạt sang bên跑车pǎo chēxe đua/xe thể thao胚胎pēi tāiphôi thai配件pèi jiànlinh kiện/phụ tùng配音pèi yīnlồng tiếng/dubbing披露pī lùtiết lộ/phơi bày皮带pí dàidây da/thắt lưng平淡píng dànbình thường/nhạt nhẽo平和píng héôn hòa/bình tĩnh平息píng xīdàn xếp/giải quyết凭着píng zhedựa vào/nhờ vào破案pò ànphá án/giải quyết vụ án破解pò jiěphá giải/giải mã破灭pò miètan vỡ/tiêu tan扑克pū kèbài tây气愤qì fèntức giận/phẫn nộ气管qì guǎnkhí quản契约qì yuēhợp đồng/khế ước器械qì xièthiết bị/dụng cụ牵挂qiān guàlo lắng/bận tâm牵涉qiān shèliên quan/dính líu前辈qián bèibậc tiền bối前夕qián xīđêm trước/trước thềm虔诚qián chéngthành tín/sùng đạo钱财qián cáitiền của/tài sản潜能qián néngtiềm năng歉意qiàn yìlời xin lỗi/sự xin lỗi敲诈qiāo zhàtống tiền/tống đoạt亲生qīn shēngruột thịt/sinh ra亲友qīn yǒubạn bè và gia đình侵害qīn hàixâm hại/xâm phạm寝室qǐn shìphòng ngủ/ký túc xá情结qíng jiémặc cảm/ám ảnh情愿qíng yuàntự nguyện/sẵn lòng驱动qū dòngthúc đẩy/dẫn động去除qù chúloại bỏ/tẩy trừ去向qù xiàngnơi đi全能quán néngtoàn năng/đa năng劝说quàn shuōthuyết phục/khuyên nhủ缺失quē shīthiếu sót/khuyết điểm确诊què zhěnchẩn đoán xác định燃油rán yóunhiên liệu dầu热潮rè cháolàn sóng/trào lưu热衷rè zhōngnhiệt tình/say mê人气rén qìđộ nổi tiếng/nhân khí人造rén zàonhân tạo忍心rěn xīnnỡ lòng/nhẫn tâm任期rèn qīnhiệm kỳ任职rèn zhíđảm nhận chức vụ儒家Rú jiāNho gia/trường phái Khổng Tử丧生sàng shēngmất mạng/thiệt mạng骚乱sāo luànbạo loạn/náo loạn伤势shāng shìtình trạng vết thương商讨shāng tǎothảo luận/bàn bạc烧毁shāo huǐđốt cháy/thiêu rụi稍稍shāo shāohơi hơi/nhỉnh hơn奢望shē wànghy vọng xa vời社团shè tuánhiệp hội/câu lạc bộ申办shēn bànđăng ký tổ chức申领shēn lǐngxin cấp/đăng ký nhận身价shēn jiàthân giá/địa vị xã hội身躯shēn qūthân thể/cơ thể深切shēn qièsâu sắc/tha thiết审核shěn hékiểm tra/xét duyệt审批shěn pīxét duyệt审视shěn shìxem xét kỹ/nhìn chăm chú声望shēng wànguy tín/danh tiếng胜任shèng rènđủ năng lực盛会shèng huìlễ hội lớn失利shī lìthua/thất bại失灵shī línghỏng hóc/mất tác dụng失明shī míngmất thị lực/mù失效shī xiàomất hiệu lực施行shī xíngthực thi/áp dụng实地shí dìtại chỗ/thực tế实体shí tǐthực thể士气shì qìtinh thần chiến đấu/nhuệ khí势头shì tóuthế lực/đà phát triển视察shì cháthị sát/kiểm tra视角shì jiǎogóc nhìn试探shì tànthăm dò/thử xem收敛shōu liǎnthu lại/giảm bớt手动shǒu dòngthủ công/vận hành tay手头shǒu tóutrong tay/hiện có手掌shǒu zhǎnglòng bàn tay守候shǒu hòuchờ đợi/canh giữ首府shǒu fǔthủ phủ首饰shǒu shìđồ trang sức受贿shòu huìnhận hối lộ受理shòu lǐthụ lý/chấp nhận xét xử输液shū yètruyền dịch tĩnh mạch暑期shǔ qīkỳ nghỉ hè刷新shuā xīnlàm mới/cải tiến衰竭shuāi jiésuy kiệt cơ quan摔跤shuāi jiāovấp ngã/đấu vật双向shuāng xiànghai chiều水管shuǐ guǎnống nước水手shuǐ shǒuthủy thủ水域shuǐ yùvùng nước水源shuǐ yuánnguồn nước税务shuì wùthuế vụ/dịch vụ thuế顺手shùn shǒuthuận tiện/dễ dàng饲料sì liàothức ăn chăn nuôi诉说sù shuōkể lại/bày tỏ素材sù cáitư liệu/chất liệu sáng tác所属suǒ shǔthuộc về/đơn vị trực thuộc拓展tuò zhǎnmở rộng太平tài píngthái bình坦诚tǎn chéngthẳng thắn/chân thành坦然tǎn ránthản nhiên逃生táo shēngchạy thoát thân逃亡táo wángđào tẩu/trốn chạy陶醉táo zuìsay mê/đắm chìm讨好tǎo hǎolấy lòng特制tè zhìđặc chế/đặc biệt特质tè zhìđặc tính/đặc trưng提早tí zǎolàm sớm hơn dự kiến体能tǐ néngthể lực/sức khỏe thể chất替换tì huànthay thế/hoán đổi天鹅tiān éthiên nga天桥tiān qiáocầu vượt người đi bộ天线tiān xiànăng-ten天性tiān xìngthiên tính/bản tính填补tián bǔlấp đầy/bổ sung挑起tiǎo qǐkích động/gây ra跳动tiào dòngnhảy/đập (tim)听从tīng cóngnghe theo/phục tùng通缉tōng jītruy nã同等tóng děngtương đương/như nhau同感tóng gǎncảm giác chung/đồng cảm同伙tóng huǒđồng bọn同盟tóng méngliên minh头衔tóu xiándanh hiệu/chức danh投稿tóu gǎogửi bài/nộp bài投身tóu shēndốc thân vào图纸tú zhǐbản thiết kế/bản vẽ徒步tú bùđi bộ推断tuī duànsuy luận/kết luận退回tuì huítrả lại/hoàn lại退缩tuì suōco cụm/lùi bước脱落tuō luòrơi ra/tróc ra脱身tuō shēnthoát thân/rút lui外号wài hàobiệt danh/tên ngoại hiệu完好wán hǎonguyên vẹn/lành lặn晚期wǎn qīgiai đoạn cuối王牌wáng páibài tẩy/quân bài mạnh nhất往日wǎng rìngày xưa/ngày trước旺盛wàng shèngmạnh mẽ/sung mãn危及wēi jíđe dọa/gây nguy hiểm危急wēi jínguy cấp/cấp bách微妙wēi miàotế nhị/tinh vi微弱wēi ruòyếu ớt/mờ nhạt微型wēi xíngthu nhỏ/siêu nhỏ围墙wéi qiángtường bao quanh违章wéi zhāngvi phạm quy định尾声wěi shēngcoda/đoạn kết萎缩wěi suōteo lại/suy giảm喂养wèi yǎngcho ăn/nuôi dưỡng温室wēn shìnhà kính/nhà ươm紊乱wěn luànhỗn loạn/rối loạn无须wú xūkhông cần/không cần thiết无缘wú yuánkhông có duyên/không có cơ hội武力wǔ lìvũ lực