Từ ghép HSK 6 — trang 10/10

1.830 từ ghép cấp 6 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.801–1.830, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

不怎么样bù zěn me yàngkhông ra gì成千上万chéng qiān shàng wànhàng nghìn hàng vạn多才多艺duō cái duō yìđa tài đa nghệ二氧化碳èr yǎng huà tànkhí carbon dioxide (CO₂)方方面面fāng fāng miàn miànmọi khía cạnh/tất cả các mặt高新技术gāo xīn jì shùcông nghệ cao继往开来jì wǎng kāi láikế thừa quá khứ mở ra tương lai家家户户jiā jiā hù hùmỗi nhà mỗi hộ锦绣前程jǐn xiù qián chéngtương lai tươi sáng举世闻名jǔ shì wén míngnổi tiếng thế giới绝大多数jué dà duō shùtuyệt đại đa số空前绝后kōng qián jué hòuchưa từng có và không bao giờ l…迄今为止qì jīn wéi zhǐcho đến nay千家万户qiān jiā wàn hùmuôn nhà vạn hộ人工智能rén gōng zhì néngtrí tuệ nhân tạo人山人海rén shān rén hǎibiển người统筹兼顾tǒng chóu jiān gùphối hợp toàn diện未成年人wèi chéng nián rénngười chưa thành niên无可奉告wú kě fèng gàomiễn bình luận无理取闹wú lǐ qǔ nàogây chuyện vô lý无穷无尽wú qióng wú jìnvô tận/không hết西班牙语Xī bān yá yǔtiếng Tây Ban Nha兴致勃勃xìng zhì bó bóhứng khởi (thành ngữ)悬崖峭壁xuán yá qiào bìvách đá dựng đứng咬牙切齿yǎo yá qiè chǐnghiến răng tức giận一帆风顺yī fān fēng shùnthuận buồm xuôi gió (thành ngữ)衣食住行yī shí zhù xíngăn mặc ở đi lại这就是说zhè jiù shì shuōđiều đó có nghĩa là众所周知zhòng suǒ zhōu zhīai cũng biết (thành ngữ)自言自语zì yán zì yǔtự nói một mình