Từ ghép HSK 6 — trang 9/10

1.830 từ ghép cấp 6 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.601–1.800, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

远程yuǎn chéngtừ xa远远yuǎn yuǎnxa xôi约束yuē shùràng buộc月球yuè qiúmặt trăng运送yùn sòngvận chuyển运营yùn yíngvận hành/khai thác灾难zāi nànthảm họa再三zài sānnhiều lần赞同zàn tóngđồng ý/tán thành遭到zāo dàogặp phải遭受zāo shòuchịu đựng/gánh chịu遭遇zāo yùgặp phải/chạm trán造反zào fǎnphản loạn/nổi dậy造型zào xíngtạo hình/thiết kế kiểu dáng噪声zào shēngtiếng ồn粘贴zhān tiēdán崭新zhǎn xīnmới toanh/hoàn toàn mới占比zhàn bǐtỷ trọng占据zhàn jùchiếm đóng占有zhàn yǒuchiếm hữu战胜zhàn shèngchiến thắng长短cháng duǎndài ngắn长假cháng jiàkỳ nghỉ dài长跑cháng pǎochạy đường dài账单zhàng dānhóa đơn招生zhāo shēngtuyển sinh招收zhāo shōutuyển dụng/chiêu mộ招手zhāo shǒuvẫy tay照明zhào míngchiếu sáng照应zhào yìngphối hợp珍珠zhēn zhūngọc trai枕头zhěn tougối (đầu gối)阵雨zhèn yǔmưa rào镇压zhèn yāđàn áp/trấn áp争夺zhēng duógiành giật征求zhēng qiúxin ý kiến正负zhèng fùdương âm/dương và âm证实zhèng shíxác nhận/chứng thực之类zhī lèiloại như vậy支撑zhī chēngchống đỡ/hỗ trợ支出zhī chūchi tiêu/chi phí脂肪zhī fángchất béo/mỡ侄子zhí zicháu trai (con của anh值班zhí bāntrực ban职员zhí yuánnhân viên văn phòng只得zhǐ déphải只顾zhǐ gùchỉ lo指定zhǐ dìngchỉ định/quy định指头zhǐ toungón tay指责zhǐ zéphê bình/chỉ trích指着zhǐ zhechỉ vào制服zhì fúđồng phục质疑zhì yínghi ngờ智力zhì lìtrí tuệ/trí lực中等zhōng děngtrung bình中毒zhòng dúbị ngộ độc中暑zhòng shǔsay nắng中旬zhōng xúntrung tuần (tháng)中央zhōng yāngtrung ương终年zhōng niánquanh năm/suốt năm终身zhōng shēnsuốt đời/cả đời钟头zhōng tóugiờ đồng hồ众人zhòng rénmọi người重建chóng jiàntái thiết重心zhòng xīntrọng tâm周边zhōu biānxung quanh/ngoại vi周到zhōu dàochu đáo周期zhōu qīchu kỳ珠宝zhū bǎochâu báu诸多zhū duōnhiều điều/rất nhiều主办zhǔ bàntổ chức主播zhǔ bōngười dẫn chương trình主导zhǔ dǎochủ đạo主管zhǔ guǎnphụ trách主角zhǔ juénhân vật chính主流zhǔ liúdòng chính主演zhǔ yǎnđóng vai chính住宅zhù zháinhà ở助理zhù lǐtrợ lý祝福zhù fúchúc phúc祝愿zhù yuànchúc mừng专科zhuān kēchuyên khoa专利zhuān lìbằng sáng chế专题zhuān tíchuyên đề专用zhuān yòngchuyên dùng专注zhuān zhùtập trung砖瓦zhuān wǎgạch ngói转动zhuàn dòngquay tròn转换zhuǎn huànchuyển đổi转交zhuǎn jiāochuyển giao cho转让zhuǎn ràngchuyển nhượng转身zhuǎn shēnquay người转移zhuǎn yíchuyển đổi/di chuyển装备zhuāng bèitrang bị/thiết bị装卸zhuāng xièbốc dỡ hàng追究zhuī jiūtruy cứu/điều tra滋长zī zhǎngnảy sinh/phát triển字幕zì mùphụ đề (phim)自豪zì háotự hào自律zì lǜtự giác自杀zì shātự tử自我zì wǒtự ngã自愿zì yuàntự nguyện自助zì zhùtự phục vụ棕色zōng sèmàu nâu总裁zǒng cáitổng giám đốc总计zǒng jìtổng cộng总监zǒng jiāngiám đốc (một mảng总理zǒng lǐthủ tướng总量zǒng liàngtổng lượng总算zǒng suàncuối cùng cũng足以zú yǐđủ để/đủ sức阻挡zǔ dǎngchặn lại/cản trở罪恶zuì ètội ác做东zuò dōngđứng ra đãi tiệc/làm chủ百分点bǎi fēn diǎnđiểm phần trăm半决赛bàn jué sàibán kết北美洲Běi měi zhōuBắc Mỹ表面上biǎo miàn shangbề ngoài博览会bó lǎn huìhội chợ triển lãm不仅仅bù jǐn jǐnkhông chỉ不耐烦bù nài fánthiếu kiên nhẫn不至于bù zhì yúkhông đến nỗi出洋相chū yáng xiànglàm trò cười打官司dǎ guān sikiện tụng打交道dǎ jiāo dàogiao thiệp大伙儿dà huǒrmọi người大洋洲Dà yáng zhōuchâu Đại Dương待会儿dāi huìrlát nữa蛋白质dàn bái zhìprotein/chất đạm电饭锅diàn fàn guōnồi cơm điện多媒体duō méi tǐđa phương tiện多元化duō yuán huàđa dạng hóa赶不上gǎn bu shàngtheo không kịp工艺品gōng yì pǐnđồ thủ công mỹ nghệ公安局gōng ān júcông an cục海内外hǎi nèi wàitrong và ngoài nước好容易hǎo róng yìmãi mới机动车jī dòng chēxe cơ giới基督教Jī dū jiàoThiên Chúa giáo建筑物jiàn zhù wùcông trình/tòa nhà开夜车kāi yè chēthức khuya làm việc看不起kàn bu qǐcoi thường看得见kàn de jiànnhìn thấy看得起kàn de qǐcoi trọng劳动力láo dòng lìlực lượng lao động老太太lǎo tài taibà cụ浏览器liú lǎn qìtrình duyệt web录音机lù yīn jīmáy ghi âm螺丝钉luó sī dīngđinh vít麦克风mài kè fēngmicrô面对面miàn duì miànđối mặt模特儿mó tèrngười mẫu墨水儿mò shuǐrmực viết/nước mực南极洲Nán jí zhōuchâu Nam Cực南美洲Nán měi zhōuNam Mỹ纽扣儿niǔ kòurcúc áo农产品nóng chǎn pǐnnông sản清洁工qīng jié gōngcông nhân vệ sinh取款机qǔ kuǎn jīmáy rút tiền ATM热水器rè shuǐ qìbình nóng lạnh上进心shàng jìn xīntinh thần tiến thủ摄像头shè xiàng tóucamera (máy tính生活费shēng huó fèichi phí sinh hoạt生命力shēng mìng lìsức sống圣诞节Shèng dàn jiéGiáng Sinh手续费shǒu xù fèiphí thủ tục数字化shù zì huàsố hoá说实话shuō shí huànói thật糖葫芦táng hú lukẹo hoa quả/táo đường无所谓wú suǒ wèisao cũng được洗衣粉xǐ yī fěnbột giặt下功夫xià gōng fubỏ công sức vào夏令营xià lìng yíngtrại hè小偷儿xiǎo tōurkẻ trộm写字楼xiě zì lóutòa nhà văn phòng写字台xiě zì táibàn viết新媒体xīn méi tǐtruyền thông mới性价比xìng jià bǐtỷ lệ giá trị chất lượng养老院yǎng lǎo yuànviện dưỡng lão要不然yào bù ránbằng không/không thì一路上yī lù shangsuốt dọc đường饮用水yǐn yòng shuǐnước uống用得着yòng de zháocó thể dùng游戏机yóu xì jīmáy chơi game宇航员yǔ háng yuánphi hành gia羽绒服yǔ róng fúáo phao/áo lông vũ元宵节Yuán xiāo jiéTết Nguyên Tiêu (rằm tháng giên…原材料yuán cái liàonguyên liệu thô圆珠笔yuán zhū bǐbút bi招投标zhāo tóu biāomời thầu và đấu thầu之所以zhī suǒ yǐsở dĩ殖民地zhí mín dìthuộc địa指南针zhǐ nán zhēnla bàn重阳节Chóng yáng jiétết Trùng Cửu主持人zhǔ chí rénngười dẫn chương trình自来水zì lái shuǐnước máy安居乐业ān jū lè yèan cư lạc nghiệp拔苗助长bá miáo zhù zhǎngnóng vội phản tác dụng不择手段bù zé shǒu duànbất chấp thủ đoạn (thành ngữ)