Từ ghép HSK 6 — trang 5/10

1.830 từ ghép cấp 6 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 801–1.000, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

分期fēn qītrả góp分散fēn sànphân tán愤怒fèn nùtức giận丰收fēng shōuđược mùa风光fēng guāngphong cảnh风力fēng lìsức gió封闭fēng bìđóng kín/bít lại奉献fèng xiàncống hiến/dâng hiến夫人fū renphu nhân/bà佛教Fó jiàođạo Phật服从fú cóngphục tùng服用fú yònguống thuốc福利fú lìphúc lợi俯仰fǔ yǎngcúi ngẩng đầu辅导fǔ dǎokèm cặp辅助fǔ zhùhỗ trợ负面fù miàntiêu cực/mặt trái附件fù jiànphụ kiện/tệp đính kèm富人fù rénngười giàu富裕fù yùgiàu có/sung túc赋予fù yǔban phát/trao tặng改编gǎi biānchuyển thể/sửa đổi改造gǎi zàocải tạo盖章gài zhāngđóng dấu概率gài lǜxác suất尴尬gān gàlúng túng/ngại ngùng赶忙gǎn mángvội vàng感激gǎn jībiết ơn sâu sắc感想gǎn xiǎngcảm nghĩ干脆gān cuìdứt khoát干扰gān rǎogây nhiễu/quấy rối高层gāo céngcấp cao高等gāo děngbậc cao高端gāo duāncao cấp高手gāo shǒucao thủ高原gāo yuáncao nguyên稿件gǎo jiànbản thảo/bài viết nộp đăng稿子gǎo zibản thảo歌星gē xīngca sĩ nổi tiếng隔壁gé bìnhà bên个体gè tǐcá thể跟前gēn qiánphía trước/gần跟随gēn suíđi theo/theo đuổi跟踪gēn zōngtheo dõi更是gèng shìcàng hơn工夫gōng fucông phu工序gōng xùquy trình làm việc公告gōng gàothông báo公鸡gōng jīgà trống公婆gōng póbố mẹ chồng公认gōng rènđược công nhận公元gōng yuánCông nguyên公众gōng zhòngcông chúng功效gōng xiàohiệu quả供给gōng jǐcung cấp巩固gǒng gùcủng cố共计gòng jìtổng cộng构造gòu zàocấu tạo姑姑gū gucô (em gái bố)孤独gū dúcô đơn鼓舞gǔ wǔcổ vũ固体gù tǐchất rắn故障gù zhàngsự cố/hỏng hóc顾问gù wèncố vấn关爱guān àiquan tâm关怀guān huáiquan tâm关联guān liánliên quan观光guān guāngtham quan/du lịch观赏guān shǎngthưởng thức/chiêm ngưỡng官方guān fāngchính thức/quan phương归还guī huánhoàn trả/trả lại规划guī huàquy hoạch/lên kế hoạch轨道guǐ dàođường ray/quỹ đạo贵重guì zhòngquý giá/có giá trị棍棒gùn bànggậy/gộc国宝guó bǎoquốc bảo国产guó chǎnsản xuất trong nước国歌guó gēquốc ca国会guó huìquốc hội过渡guò dùquá độ过后guò hòusau đó过时guò shílỗi thời还原huán yuánkhôi phục/trả về trạng thái ban…海岸hǎi ànbờ biển海拔hǎi báđộ cao so với mực biển海域hǎi yùvùng biển寒冬hán dōngmùa đông giá rét罕见hǎn jiànhiếm gặp旱灾hàn zāithiên tai hạn hán航空háng kōnghàng không毫升háo shēngđơn vị mililit毫无háo wúhoàn toàn không好不hǎo bùthật là好感hǎo gǎnthiện cảm/ấn tượng tốt好客hào kèhiếu khách合并hé bìngsáp nhập合成hé chéngtổng hợp合算hé suàncó lãi和谐hé xiéhòa hợp核心hé xīncốt lõi黑夜hēi yèđêm tối痕迹hén jìvết tích/dấu vết狠心hěn xīntàn nhẫn/nhẫn tâm衡量héng liángcân nhắc宏大hóng dàhoành tráng后期hòu qīgiai đoạn cuối后人hòu rénhậu duệ/đời sau后退hòu tuìlùi lại/rút lui忽略hū lüèbỏ qua互助hù zhùgiúp đỡ lẫn nhau花生huā shēngđậu phộng滑冰huá bīngtrượt băng滑行huá xíngtrượt đi化石huà shíhóa thạch划分huà fēnphân chia话筒huà tǒngmicro/ống nghe怀念huái niànnhớ nhung欢乐huān lèvui vẻ幻想huàn xiǎngảo tưởng灰尘huī chénbụi灰心huī xīnnản lòng回报huí bàođền đáp回顾huí gùnhìn lại/ôn lại回头huí tóuquay đầu汇报huì bàobáo cáo汇款huì kuǎnchuyển tiền会计kuài jìkế toán会见huì jiàngặp gỡ会长huì zhǎnghội trưởng婚姻hūn yīnhôn nhân混合hùn hépha trộn混乱hùn luànhỗn loạn活力huó lìsức sống火柴huǒ cháique diêm火药huǒ yàothuốc súng货车huò chēxe tải击败jī bàiđánh bại饥饿jī èđói khát机械jī xièmáy móc/cơ học机遇jī yùcơ hội机制jī zhìcơ chế基地jī dìcăn cứ/cơ sở基金jī jīnquỹ/quỹ đầu tư基因jī yīngen di truyền激励jī lìkhích lệ/động viên激情jī qíngđam mê/nhiệt huyết即便jí biànngay cả khi极端jí duāncực đoan极为jí wéivô cùng急救jí jiùcấp cứu急切jí qiècấp bách/thiết tha集团jí tuántập đoàn技巧jì qiǎokỹ năng/kỹ thuật技艺jì yìkỹ nghệ/kỹ thuật季军jì jūnvị trí thứ ba寂寞jì mòcô đơn加倍jiā bèităng gấp đôi加剧jiā jùtăng thêm加以jiā yǐtiến hành加重jiā zhòngtrầm trọng hơn/tăng nặng茄子qié zicà tím家常jiā chángchuyện thường ngày家居jiā jūđồ dùng gia đình假设jiǎ shègiả thiết坚决jiān juékiên quyết坚硬jiān yìngcứng chắc间隔jiàn gékhoảng cách/khoảng thời gian间接jiàn jiēgián tiếp艰难jiān nángian nan/khó khăn兼职jiān zhíkiêm nhiệm监测jiān cègiám sát减弱jiǎn ruògiảm yếu/suy yếu减压jiǎn yāgiảm áp lực简化jiǎn huàđơn giản hóa简介jiǎn jiègiới thiệu ngắn gọn健全jiàn quánlành mạnh舰艇jiàn tǐngchiến hạm鉴定jiàn dìngthẩm định讲解jiǎng jiěgiảng giải/giải thích讲课jiǎng kègiảng dạy奖牌jiǎng páihuy chương奖品jiǎng pǐngiải thưởng酱油jiàng yóunước tương交际jiāo jìgiao tiếp xã hội交谈jiāo tántrò chuyện郊外jiāo wàingoại ô/vùng ven胶带jiāo dàibăng keo焦点jiāo diǎntiêu điểm/trọng tâm焦虑jiāo lǜlo âu角落jiǎo luògóc khuất较为jiào wéitương đối接连jiē liánliên tiếp/nối tiếp街头jiē tóugóc phố节能jié néngtiết kiệm năng lượng节奏jié zòunhịp điệu杰出jié chūnổi bật截止jié zhǐcắt截至jié zhìđến (thời hạn)解答jiě dágiải đáp解读jiě dúgiải đọc/phân tích