Từ ghép HSK 6 — trang 3/10

1.830 từ ghép cấp 6 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 401–600, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

取款qǔ kuǎnrút tiền缺陷quē xiànkhiếm khuyết/nhược điểm让座ràng zuònhường chỗ ngồi人士rén shìnhân sĩ认可rèn kěchấp nhận日前rì qiánhôm trước/mấy hôm trước日益rì yìngày càng日语Rì yǔtiếng Nhật融化róng huàtan chảy柔软róu ruǎnmềm mại散发sàn fāphân phát/tỏa ra嗓子sǎng zicổ họng闪电shǎn diàntia chớp上帝Shàng dìThượng đế上级shàng jícấp trên上市shàng shìlên thị trường深深shēn shēnsâu sắc深夜shēn yèđêm khuya神奇shén qíkỳ diệu生锈shēng xiùbị gỉ sét诗歌shī gēthơ ca狮子shī zisư tử石油shí yóudầu mỏ时尚shí shàngthời trang使劲shǐ jìndùng sức收藏shōu cángsưu tập/cất giữ手法shǒu fǎthủ thuật/phong cách首要shǒu yàohàng đầu/quan trọng nhất书面shū miànbằng văn bản书写shū xiěviết chữ瞬间shùn jiānthoáng qua思路sī lùtư duy塑造sù zàonhào nặn/tạo dựng岁月suì yuènăm tháng/thời gian损伤sǔn shāngtổn thương糖果táng guǒkẹo逃跑táo pǎotrốn chạy特定tè dìngđặc định/cụ thể体积tǐ jīthể tích天才tiān cáithiên tài听话tīng huàngoan ngoãn通货tōng huòtiền tệ (lưu thông)投票tóu piàobỏ phiếu突发tū fāđột phát娃娃wá wabúp bê/em bé外界wài jièthế giới bên ngoài网吧wǎng bāquán net往来wǎng láiqua lại围棋wéi qícờ vây违规wéi guīvi phạm quy định为止wéi zhǐcho đến乌龟wū guīcon rùa污水wū shuǐnước thải无边wú biānkhông biên giới误解wù jiěhiểu lầm吸取xī qǔhấp thu/tiếp thu戏曲xì qǔtuồng cổ细致xì zhìtỉ mỉ/chi tiết贤惠xián huìđảm đang显著xiǎn zhùnổi bật/rõ ràng相差xiāng chàchênh lệch/khác nhau相传xiāng chuántruyền nhau/lưu truyền消毒xiāo dúkhử trùng/tiêu độc协会xié huìhội心灵xīn língtâm hồn新颖xīn yǐngmới lạ/độc đáo修车xiū chēsửa xe许可xǔ kěcho phép学位xué wèibằng đại học/học vị血压xuè yāhuyết áp血液xuè yèmáu压缩yā suōnén淹没yān mònhấn chìm/ngập lụt严厉yán lìnghiêm khắc演奏yǎn zòubiểu diễn nhạc要点yào diǎnđiểm chính/trọng điểm要么yào mehoặc là一身yī shēntoàn thân依赖yī làiphụ thuộc仪式yí shìlễ nghi遗产yí chǎndi sản遗传yí chuándi truyền以至yǐ zhìđến mức隐藏yǐn cángẩn giấu隐私yǐn sīsự riêng tư/bí mật cá nhân有劲yǒu jìncó sức有序yǒu xùcó trật tự元宵yuán xiāobánh trôi Nguyên Tiêu原本yuán běnvốn dĩ月光yuè guāngánh trăng晕车yùn chēsay xe灾害zāi hàithiên tai再生zài shēngtái sinh赞赏zàn shǎngtán dương噪音zào yīntiếng ồn长寿cháng shòutrường thọ招待zhāo dàitiếp đãi争论zhēng lùntranh luận正规zhèng guīchính quy/tiêu chuẩn正面zhèng miànmặt trước正义zhèng yìcông lý/chính nghĩa症状zhèng zhuàngtriệu chứng职位zhí wèivị trí/chức vụ指示zhǐ shìchỉ thị/hướng dẫn治病zhì bìngchữa bệnh治理zhì lǐquản trị/điều hành中断zhōng duàngián đoạn中奖zhòng jiǎngtrúng thưởng种种zhǒng zhǒngđủ loại主张zhǔ zhāngchủ trương助手zhù shǒutrợ thủ著作zhù zuòtác phẩm/công trình viết资产zī chǎntài sản粽子zòng zibánh ú/bánh chưng走廊zǒu lánghành lang阻碍zǔ àicản trở/ngăn cản祖国zǔ guótổ quốc不怎么bù zěn mekhông mấy残疾人cán jí rénngười khuyết tật传染病chuán rǎn bìngbệnh truyền nhiễm地下室dì xià shìtầng hầm很难说hěn nán shuōkhó nói教育部jiào yù bùBộ Giáo dục联合国Lián hé guóLiên Hợp Quốc摩托车mó tuō chēxe máy平方米píng fāng mǐmét vuông (m²)青春期qīng chūn qītuổi dậy thì人行道rén xíng dàovỉa hè/lề đường三明治sān míng zhìbánh sandwich设计师shè jì shīnhà thiết kế世界观shì jiè guānthế giới quan太阳能tài yáng néngnăng lượng mặt trời天然气tiān rán qìkhí tự nhiên想不到xiǎng bu dàokhông ngờ新能源xīn néng yuánnăng lượng mới有没有yǒu méi yǒucó hay không座谈会zuò tán huìhội thảo波涛汹涌bō tāo xiōng yǒngsóng cuộn dữ dội不屑一顾bù xiè yī gùcoi thường大吃一惊dà chī yī jīngngạc nhiên kinh ngạc哎哟āi yōái chà挨打ái dǎbị đánh挨着āi zhesát cạnh案例àn lìtrường hợp暗示àn shìám chỉ昂贵áng guìđắt tiền凹凸āo tūlồi lõm把戏bǎ xìtrò xiếc白白bái báivô ích/uổng công白领bái lǐngcổ trắng百货bǎi huòbách hóa摆放bǎi fàngsắp đặt/bài trí拜访bài fǎngthăm viếng (lịch sự)斑纹bān wénvân版本bǎn běnphiên bản伴随bàn suíđi cùng扮演bàn yǎnđóng vai榜样bǎng yàngtấm gương/hình mẫu棒球bàng qiúbóng chày薄弱bó ruòyếu ớt保健bǎo jiànbảo vệ sức khỏe保暖bǎo nuǎngiữ ấm保修bǎo xiūbảo hành sửa chữa报刊bào kānbáo chí报社bào shètòa soạn báo暴力bào lìbạo lực暴露bào lùphơi bày/lộ ra爆炸bào zhànổ悲观bēi guānbi quan悲剧bēi jùbi kịch悲伤bēi shāngđau buồn北极běi jíBắc Cực备用bèi yòngdự phòng/phụ tùng背心bèi xīnáo ba lỗ倍增bèi zēngtăng gấp bội被动bèi dòngbị động被迫bèi pòbị bắt buộc奔跑bēn pǎochạy本能běn néngbản năng本期běn qīkỳ này本身běn shēnbản thân/tự nó比方bǐ fangví dụ比重bǐ zhòngtỷ trọng必修bì xiūbắt buộc闭塞bì sèbít tắc/hẻo lánh碧玉bì yùngọc bích编写biān xiěbiên soạn/viết贬义biǎn yìnghĩa tiêu cực变质biàn zhìbiến chất便捷biàn jiétiện lợi và nhanh chóng便是biàn shìchính là便条biàn tiáomảnh giấy nhắn遍地biàn dìkhắp nơi并存bìng cúncùng tồn tại播种bō zhǒnggieo hạt补偿bǔ chángbồi thường补考bǔ kǎothi lại补课bǔ kèhọc bù补习bǔ xíhọc thêm不安bù ānbất an