Từ ghép HSK 3 — trang 3/3

422 từ ghép cấp 3 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 401–422, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

代表团dài biǎo tuánđoàn đại diện电子书diàn zǐ shūsách điện tử方便面fāng biàn miànmì ăn liền工作日gōng zuò rìngày làm việc红绿灯hóng lǜ dēngđèn giao thông积极性jī jí xìngtính tích cực看上去kàn shang qutrông có vẻ矿泉水kuàng quán shuǐnước khoáng老头儿lǎo tóurông cụ连续剧lián xù jùphim truyền hình dài tập留学生liú xué shēngdu học sinh能不能néng bu néngcó thể không世界杯Shì jiè bēiCúp World Cup事实上shì shí shàngthực tế là体育馆tǐ yù guǎnnhà thi đấu thể thao卫生间wèi shēng jiānnhà vệ sinh一块儿yī kuàircùng nhau有的是yǒu de shìrất nhiều羽毛球yǔ máo qiúcầu lông怎么办zěn me bànphải làm sao?电子邮件diàn zǐ yóu jiànthư điện tử另一方面lìng yī fāng miànmặt khác