Từ ghép HSK 9 — trang 5/10

1.909 từ ghép cấp 9 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 801–1.000, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

脉络mài luòmạch lạc漫游màn yóudu ngoạn/đi lang thang忙活máng huobận rộn忙乱máng luànvội vàng lộn xộn矛头máo tóuđầu giáo/mũi nhọn chỉ trích茂密mào mìrậm rạp/um tùm冒犯mào fànxúc phạm/phạm vào冒昧mào mèitáo bạo/mạo muội没劲méi jìnkhông có sức/buồn tẻ没落mò luòsuy tàn/lụi tàn美化měi huàlàm đẹp thêm门铃mén língchuông cửa门路mén lùcon đường/cách thức萌发méng fānảy mầm/nảy sinh朦胧méng lóngmờ ảo/mông lung猛然měng ránđột ngột/bỗng nhiên谜底mí dǐđáp án câu đố谜团mí tuánbí ẩn/câu đố免除miǎn chúmiễn trừ/loại bỏ免职miǎn zhícách chức/bãi chức缅怀miǎn huáitưởng nhớ苗头miáo toudấu hiệu ban đầu庙会miào huìhội chùa/hội làng名贵míng guìquý giá/nổi tiếng và đắt名利míng lìdanh lợi名著míng zhùtác phẩm nổi tiếng明媚míng mèitươi sáng/rực rỡ命题mìng tímệnh đề/đề bài磨难mó nàngian nan/đau khổ漠然mò ránthờ ơ/lạnh lùng默读mò dúđọc thầm谋害móu hàimưu giết/âm mưu hại谋生móu shēngmưu sinh/kiếm sống牡丹mǔ danhoa mẫu đơn木匠mù jiàngthợ mộc牧民mù mínngười chăn nuôi/dân du mục墓碑mù bēibia mộ呐喊nà hǎnhô to/kêu gọi乃至nǎi zhìthậm chí/cho đến耐性nài xìngkiên nhẫn/tính kiên nhẫn闹事nào shìgây rối内行nèi hángchuyên gia/người trong nghề内需nèi xūnhu cầu nội địa能耗néng hàotiêu hao năng lượng能耐néng nainăng lực/tài năng能人néng rénngười có tài尼龙ní lóngchất liệu nylon泥潭ní tánbãi lầy/vũng bùn年画nián huàtranh năm mới年迈nián màigià cả/tuổi cao年限nián xiànthời hạn tính theo năm/số năm q…年薪nián xīnlương năm酿造niàng zàoủ rượu/làm rượu鸟巢niǎo cháotổ chim扭头niǔ tóuquay đầu lại纽带niǔ dàisợi dây/mối liên kết浓郁nóng yùđậm đà/nồng nàn浓重nóng zhòngđậm/nặng nề拍板pāi bǎnchốt拍戏pāi xìquay phim/đóng kịch攀升pān shēngleo lên/tăng vọt盘算pán suàntính toán/mưu tính陪葬péi zàngchôn cùng/tuẫn táng喷泉pēn quánđài phun nước抨击pēng jīcông kích/chỉ trích烹调pēng tiáonấu nướng捧场pěng chǎngđến ủng hộ/cổ vũ碰巧pèng qiǎotình cờ/ngẫu nhiên媲美pì měisánh ngang僻静pì jìngvắng vẻ/hẻo lánh偏方piān fāngbài thuốc dân gian偏向piān xiàngthiên về/thiên vị偏远piān yuǎnxa xôi hẻo lánh篇幅piān fuđộ dài bài viết频频pín pínliên tục/thường xuyên聘任pìn rènbổ nhiệm聘用pìn yòngtuyển dụng平价píng jiàgiá hợp lý平日píng rìngày thường评定píng dìngđánh giá/xếp loại凭证píng zhèngbằng chứng/chứng từ瓶颈píng jǐngcổ chai/điểm thắt cổ chai破除pò chúxóa bỏ/phá vỡ破旧pò jiùcũ nát/tồi tàn菩萨Pú sàBồ Tát铺路pū lùlát đường/dọn đường其后qí hòusau đó/tiếp theo乞求qǐ qiúcầu xin/van xin乞讨qǐ tǎoxin ăn/ăn mày启迪qǐ díkhai sáng/giác ngộ启蒙qǐ méngkhai sáng/vỡ lòng起程qǐ chéngkhởi hành/lên đường起劲qǐ jìnhăng hái/nhiệt tình气馁qì něinản lòng/thất chí气派qì pàiuy nghi/hoành tráng气泡qì pàobong bóng khí契机qì jīcơ hội/thời cơ迁移qiān yídi chuyển/di cư牵头qiān tóudẫn đầu/đứng mũi chịu sào前沿qián yántiền duyên/tuyến đầu钳子qián zikìm/kẹp欠缺qiàn quēthiếu sót/còn thiếu欠条qiàn tiáogiấy nợ/IOU枪毙qiāng bìbắn chết/xử bắn强加qiáng jiāáp đặt强项qiáng xiàngđiểm mạnh强占qiáng zhànchiếm bằng vũ lực抢夺qiǎng duócướp giật抢眼qiǎng yǎnbắt mắt/nổi bật乔装qiáo zhuāngcải trang窍门qiào ménbí quyết/mẹo切身qiè shēnthiết thân/trực tiếp liên quan窃取qiè qǔđánh cắp/trộm cắp侵权qīn quánxâm phạm quyền侵占qīn zhànxâm chiếm勤快qín kuàisiêng năng/chăm chỉ轻蔑qīng mièkhinh bỉ/coi thường轻型qīng xíngloại nhẹ/hạng nhẹ倾销qīng xiāobán phá giá/tràn hàng清脆qīng cuìtrong trẻo/giòn tan清静qīng jìngyên tĩnh清凉qīng liángmát mẻ/thanh lương情调qíng diàotình điệu/lãng mạn情怀qíng huáitình cảm/cảm xúc情谊qíng yìtình nghĩa庆贺qìng hèchúc mừng求学qiú xuéhọc tập/cầu học求医qiú yītìm thầy thuốc/chữa bệnh求证qiú zhèngtìm kiếm bằng chứng趋于qū yúcó xu hướng取笑qǔ xiàotrêu chọc/chế nhạo全文quán wéntoàn văn全长quán chángchiều dài toàn bộ劝告quàn gàokhuyên bảo劝阻quàn zǔcan ngăn/khuyên ngăn确凿què záochắc chắn/có bằng chứng rõ ràng燃放rán fàngđốt/bắn (pháo hoa)燃气rán qìkhí đốt/gas人次rén cìlượt người人文rén wénnhân văn/khoa học xã hội韧性rèn xìngđộ dai/sức bền荣获róng huòvinh dự nhận được容许róng xǔcho phép/chấp nhận容颜róng yándung nhan/diện mạo冗长rǒng chángdài dòng/lê thê如实rú shítrung thực/như thực tế儒学Rú xuéNho học/Khổng Tử học瑞雪ruì xuětuyết lành (báo hiệu được mùa)弱势ruò shìthế yếu/dễ bị tổn thương赛跑sài pǎochạy đua三维sān wéiba chiều/3D桑拿sāng náphòng xông hơi/sauna扫除sǎo chúquét dọn/loại bỏ扫兴sǎo xìnglàm giảm hứng/mất vui僧人sēng rénnhà sư/tu sĩ砂糖shā tángđường cát山川shān chuānsông núi山冈shān gāngđồi nhỏ山岭shān lǐngsườn núi/dãy núi山路shān lùđường núi山寨shān zhàilàng núi kiên cố/hàng nhái煽动shān dòngxúi giục/kích động膳食shàn shíbữa ăn/ẩm thực赡养shàn yǎngnuôi dưỡng/phụng dưỡng伤残shāng cántàn tật/thương tật商贩shāng fànngười buôn bán/tiểu thương商贾shāng gǔthương nhân/lái buôn上调shàng tiáotăng (giá)/điều chỉnh lên上岗shàng gǎngnhận chức vụ/vào làm上火shàng huǒnổi nóng/bực bội上期shàng qīkỳ trước/số trước上头shàng tóubốc lên đầu上限shàng xiàngiới hạn trên稍候shāo hòuđợi một chút少有shǎo yǒuhiếm có社论shè lùnxã luận/bài bình luận伸缩shēn suōco giãn/duỗi伸张shēn zhānglàm cho (công lý) được thực thi深思shēn sīsuy nghĩ sâu sắc深信shēn xìntin chắc/kiên tin审定shěn dìngxét duyệt và quyết định生怕shēng pàsợ rằng/e rằng生平shēng píngcuộc đời/tiểu sử生硬shēng yìngcứng nhắc/thiếu mềm mại省事shěng shìtiết kiệm công sức/đơn giản hóa圣贤shèng xiánbậc thánh hiền胜出shèng chūgiành chiến thắng失传shī chuánthất truyền师长shī zhǎngthầy giáo/cấp sư đoàn师资shī zīđội ngũ giáo viên施压shī yāgây áp lực时隔shí gécách nhau (về thời gian)实况shí kuàngthực trạng/trực tiếp实物shí wùvật thật/hiện vật食宿shí sùăn ở/ăn chỗ ở使唤shǐ huansai khiến/sai vặt世袭shì xíthế tập/cha truyền con nối侍候shì hòuhầu hạ/phục vụ试行shì xíngthí điểm/thử nghiệm柿子shì ziquả hồng