Từ ghép HSK 9 — trang 4/10

1.909 từ ghép cấp 9 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 601–800, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

继母jì mǔmẹ kế祭奠jì diàntế lễ/cúng bái祭祀jì sìtế lễ/cúng tế佳节jiā jiéngày lễ tốt đẹp家禽jiā qíngia cầm家政jiā zhèngquản lý gia đình/nội trợ价位jià wèimức giá架势jià shithái độ/tư thế嫁妆jià zhuangcủa hồi môn奸诈jiān zhàgian xảo/xảo trá歼灭jiān miètiêu diệt/xóa sổ间隙jiàn xìkhoảng cách/kẽ hở艰险jiān xiǎngian nan nguy hiểm兼任jiān rènkiêm nhiệm兼容jiān róngtương thích减免jiǎn miǎngiảm hoặc miễn (thuế)见外jiàn wàiđối xử như người ngoài见效jiàn xiàocó tác dụng/phát huy hiệu quả建交jiàn jiāothiết lập quan hệ ngoại giao建树jiàn shùđóng góp/thành tựu健美jiàn měikhỏe mạnh và đẹp鉴赏jiàn shǎngthưởng thức/thẩm định僵化jiāng huàcứng nhắc/không linh hoạt僵局jiāng júbế tắc/bất phân thắng bại讲学jiǎng xuégiảng dạy/thuyết trình交锋jiāo fēnggiao chiến/đụng độ交集jiāo jíxảy ra đồng thời交接jiāo jiēbàn giao/tiếp xúc交界jiāo jièranh giới chung交纳jiāo nànộp (thuế/phí)交情jiāo qingtình bạn/mối quan hệ交替jiāo tìluân phiên/thay thế郊游jiāo yóudã ngoại ngoại thành娇惯jiāo guànnuông chiều焦距jiāo jùtiêu cự/độ dài tiêu焦躁jiāo zàolo lắng bứt rứt礁石jiāo shíđá ngầm/đá san hô缴费jiǎo fèinộp phí叫板jiào bǎnra hiệu nhạc công/khiêu chiến叫好jiào hǎovỗ tay/hoan nghênh较劲jiào jìnso tài/cạnh tranh教条jiào tiáogiáo điều/học thuyết阶梯jiē tībậc thang接轨jiē guǐkết nối đường ray/hội nhập接济jiē jìtrợ cấp/giúp đỡ vật chất接力jiē lìtiếp sức接送jiē sòngđưa đón接听jiē tīngnghe điện thoại节俭jié jiǎntiết kiệm/giản dị节气jié qitiết khí/tiết trong năm节水jié shuǐtiết kiệm nước洁净jié jìngsạch sẽ/tinh khiết结冰jié bīngđóng băng解围jiě wéigiải vây/thoát khỏi tình thế khó解析jiě xīphân tích/giải thích介于jiè yúnằm giữa界定jiè dìngđịnh nghĩa/xác định ranh giới界线jiè xiànranh giới/giới hạn借条jiè tiáobiên nhận mượn tiền紧凑jǐn còugọn gàng/nhỏ gọn紧缺jǐn quēthiếu hụt/khan hiếm紧缩jǐn suōthu hẹp/giảm锦旗jǐn qícờ lụa/biểu ngữ danh dự进修jìn xiūhọc nâng cao/đào tạo thêm经度jīng dùkinh độ经贸jīng màokinh tế và thương mại荆棘jīng jígai góc/khó khăn惊诧jīng chàngạc nhiên/kinh ngạc晶莹jīng yíngtrong sáng lấp lánh精妙jīng miàotinh tế/xuất sắc精细jīng xìtinh tế/tỉ mỉ警钟jǐng zhōngchuông cảnh báo竞相jìng xiāngganh đua/tranh nhau敬酒jìng jiǔchúc rượu/nâng ly敬重jìng zhòngkính trọng sâu sắc境外jìng wàingoài lãnh thổ境遇jìng yùhoàn cảnh/tình cảnh窘迫jiǒng pòtúng quẫn/lúng túng久违jiǔ wéilâu không gặp久仰jiǔ yǎnglâu nay ngưỡng mộ酒楼jiǔ lóunhà hàng/tửu lầu就餐jiù cāndùng bữa就地jiù dìtại chỗ/ngay tại đó就任jiù rènnhậm chức就医jiù yīđi khám bệnh/chữa trị就诊jiù zhěnđi khám bệnh就座jiù zuòngồi vào chỗ举重jǔ zhòngcử tạ剧目jù mùvở kịch/tiết mục剧团jù tuánđoàn kịch据此jù cǐcăn cứ vào đây卷子juàn zibài thi诀别jué biétừ biệt mãi mãi诀窍jué qiàobí quyết/mẹo绝技jué jìtuyệt kỹ/kỹ năng siêu đỉnh绝缘jué yuáncách điện/không liên hệ绝招jué zhāotuyệt chiêu倔强jué jiàngbướng bỉnh/cứng đầu俊俏jùn qiàoxinh xắn骏马jùn mǎngựa hay/tuấn mã竣工jùn gōnghoàn công/hoàn thành dự án卡子qiǎ zikẹp/chốt开垦kāi kěnkhai khẩn đất hoang开销kāi xiāochi phí/tốn kém凯歌kǎi gēkhúc khải hoàn楷模kǎi mókhuôn mẫu/tấm gương看护kān hùchăm sóc/điều dưỡng抗衡kàng héngcạnh tranh/đối chọi客机kè jīmáy bay chở khách客流kè liúlưu lượng hành khách客运kè yùnvận tải hành khách恳求kěn qiúcầu xin/tha thiết xin空难kōng nàntai nạn máy bay口碑kǒu bēitiếng tốt/danh tiếng口才kǒu cáikhẩu tài/khiếu nói口令kǒu lìngkhẩu lệnh口哨kǒu shàotiếng huýt sáo扣留kòu liúgiam giữ/tạm giam窟窿kū longlỗ hổng/cái lỗ苦力kǔ lìcu li/người làm việc nặng nhọc苦练kǔ liànluyện tập khổ công苦笑kǔ xiàocười gượng苦心kǔ xīntâm huyết/dày công酷似kù sìgiống hệt夸耀kuā yàokhoe khoang/phô trương宽泛kuān fànrộng rãi/bao quát宽厚kuān hòukhoan dung款项kuǎn xiàngkhoản tiền矿藏kuàng cángtài nguyên khoáng sản亏本kuī běnlỗ vốn扩建kuò jiànmở rộng xây dựng括弧kuò húngoặc đơn阔绰kuò chuòxa hoa/phô trương giàu sang拉动lā dòngkéo/thúc đẩy拉拢lā lǒngkéo vào/mua chuộc拉锁lā suǒdây kéo/khóa kéo腊月là yuètháng chạp来年lái niánnăm tới缆车lǎn chēcáp treo/xe cáp朗诵lǎng sòngđọc to có diễn cảm劳累láo lèimệt mỏi劳务láo wùdịch vụ lao động老汉lǎo hànông già/lão già了却liǎo quègiải quyết xong雷同léi tóngsao chép/giống hệt累计lěi jìcộng dồn/tổng tích lũy棱角léng jiǎocạnh góc/sắc sảo冷落lěng luòhiu quạnh/bỏ rơi理事lǐ shìthành viên hội đồng力求lì qiúcố gắng đạt được历届lì jiètất cả các kỳ trước历时lì shíkéo dài/trải qua thời gian立功lì gōnglập công励志lì zhìtruyền cảm hứng/nuôi chí连任lián rèntái nhiệm/tiếp tục giữ chức帘子lián zirèm cửa怜惜lián xīthương xót莲子lián zǐhạt sen廉正lián zhèngliêm khiết ngay thẳng廉政lián zhèngchính phủ liêm khiết良性liáng xìnglành tính两栖liǎng qīlưỡng cư亮丽liàng lìrực rỡ tươi đẹp潦草liáo cǎocẩu thả/nguệch ngoạc咧嘴liě zuǐnhe răng (cười hoặc nhăn mặt)劣质liè zhìkém chất lượng/tồi猎犬liè quǎnchó săn裂痕liè hénvết nứt邻国lín guónước láng giềng临街lín jiēhướng ra phố/nhìn ra đường灵通líng tōnglinh thông/thông thạo领军lǐng jūndẫn đầu/đứng đầu (một lĩnh vực)领略lǐng lüèthưởng thức/nếm trải溜达liū dadạo chơi/tản bộ流向liú xiànghướng chảy/dòng chảy流域liú yùlưu vực流转liú zhuǎnlưu chuyển/di chuyển留心liú xīnchú ý/cẩn thận柳树liǔ shùcây liễu龙舟lóng zhōuthuyền rồng笼统lǒng tǒngchung chung/không cụ thể聋人lóng rénngười điếc芦花lú huābông lau炉子lú zilò/bếp lò卤味lǔ wèiđồ kho tẩm ướp鲁莽lǔ mǎnghấp tấp/thiếu suy nghĩ路灯lù dēngđèn đường路段lù duànđoạn đường路途lù túcon đường/hành trình绿地lǜ dìkhu vực xanh/công viên孪生luán shēngsinh đôi轮换lún huànluân phiên/thay nhau裸露luǒ lùtrần trụi/lộ ra落差luò chāchênh lệch độ cao落户luò hùđịnh cư/nhập hộ khẩu麻辣má làcay tê马戏mǎ xìxiếc埋藏mái cángchôn giấu/vùi lấp迈进mài jìnbước vào卖弄mài nongkhoe khoang/phô trương