Từ ghép HSK 9 — trang 3/10

1.909 từ ghép cấp 9 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 401–600, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

俘获fú huòbắt sống/chinh phục (lòng người)浮力fú lìlực nổi/lực đẩy nước浮躁fú zàobất ổn/nóng nảy抚恤fǔ xùtrợ cấp cho thân nhân liệt sĩ斧子fǔ zicái rìu俯首fǔ shǒucúi đầu腐化fǔ huàthối rữa/tham nhũng负有fù yǒucó trách nhiệm附带fù dàikèm theo/bổ sung富含fù hángiàu/chứa nhiều富强fù qiánggiàu mạnh富足fù zúdư dả/giàu có改版gǎi bǎnsửa phiên bản改日gǎi rìhôm khác改为gǎi wéiđổi thành概况gài kuàngtình hình chung概论gài lùnkhái luận/đại cương赶赴gǎn fùvội vã đến敢情gǎn qinghóa ra/thì ra感触gǎn chùcảm nghĩ/xúc động感叹gǎn tànthở dài/cảm thán干戈gān gēvũ khí chiến tranh/xung đột干事gàn shicán sự/nhân viên hành chính刚毅gāng yìcứng rắn/kiên quyết纲要gāng yàođề cương/phác thảo杠铃gàng língthanh tạ/tạ đòn高昂gāo ángngẩng cao/sục sôi (tinh thần)/đ…高傲gāo àokiêu ngạo/ngạo mạn高调gāo diàogiọng cao/phô trương高额gāo ésố lượng lớn/mức cao高龄gāo língcao tuổi/lớn tuổi搞鬼gǎo guǐlàm trò quỷ/xảo quyệt搞笑gǎo xiàohài hước/vui cười告示gào shithông báo告状gào zhuàngtố cáo/mách lẻo戈壁gē bìhoang mạc Gobi搁浅gē qiǎnmắc cạn搁置gē zhìxếp xó/gác lại歌咏gē yǒngca ngợi/hát根基gēn jīnền tảng/cơ sở根治gēn zhìchữa trị tận gốc跟上gēn shàngtheo kịp耿直gěng zhíthẳng thắn/trung thực工科gōng kēkỹ thuật/ngành kỹ thuật公费gōng fèichi phí công/bằng ngân sách公函gōng háncông văn/thư chính thức公立gōng lìcông lập公墓gōng mùnghĩa địa công cộng公仆gōng púngười phục vụ công chúng公顷gōng qǐnghéc-ta公示gōng shìthông báo công khai公事gōng shìviệc công公用gōng yòngcông cộng/dùng chung公约gōng yuēcông ước/hiệp ước quốc tế公职gōng zhícông chức/chức vụ công功臣gōng chéncông thần/người có công功底gōng dǐkiến thức cơ bản/nền tảng功力gōng lìcông phu/thực lực攻读gōng dúhọc chuyên sâu攻关gōng guānvượt qua thách thức/công hãm供奉gòng fèngthờ cúng/kính dâng供暖gōng nuǎncung cấp sưởi ấm供求gōng qiúcung cầu (kinh tế)宫廷gōng tíngcung đình/triều đình恭维gōng weikhen ngợi/xu nịnh共性gòng xìngtính chung/đặc tính chung勾画gōu huàphác thảo/vẽ sơ构想gòu xiǎngý tưởng/hình dung够呛gòu qiàngkhông chịu được/quá sức估算gū suànước tính/đánh giá古朴gǔ pǔcổ kính giản dị股民gǔ mínnhà đầu tư chứng khoán骨气gǔ qìtiết tháo/khí phách顾及gù jíquan tâm đến/tính đến瓜分guā fēnchia phần/phân chia瓜子guā zǐhạt dưa寡妇guǎ fugóa phụ挂钩guà gōumóc nối/liên kết挂念guà niànlo lắng/nhớ đến挂失guà shībáo mất乖巧guāi qiǎongoan ngoãn/thông minh (trẻ con)关税guān shuìthuế hải quan观感guān gǎnấn tượng/cảm nhận观摩guān móquan sát và học hỏi官兵guān bīngsĩ quan và binh lính官吏guān lìquan lại/quan chức管教guǎn jiàogiáo dục/kỷ luật贯通guàn tōngthông suốt/liên kết惯性guàn xìngquán tính灌输guàn shūnhồi nhét/truyền đạt光碟guāng diéđĩa quang光环guāng huánquầng sáng/hào quang光缆guāng lǎncáp quang光泽guāng zéđộ bóng/ánh sáng广义guǎng yìnghĩa rộng归结guī jiéquy về/tổng kết闺女guī nüthiếu nữ/con gái瑰宝guī bǎobáu vật/đồ quý giá桂花guì huāhoa quế滚动gǔn dònglăn/cuộn lại国徽guó huīquốc huy果真guǒ zhēnquả thật/thực sự过半guò bànquá nửa/hơn 50%过道guò dàohành lang/lối đi过境guò jìngquá cảnh过硬guò yìngthành thạo hoàn hảo还款huán kuǎnhoàn trả海量hǎi liànglượng khổng lồ海运hǎi yùnvận tải biển海藻hǎi zǎorong biển害臊hài sàongại ngùng/mắc cỡ酣畅hān chàngthỏa thích/sảng khoái酣睡hān shuìngủ say含蓄hán xùkín đáo/ẩn chứa函授hán shòuhọc từ xa qua thư涵盖hán gàibao gồm/bao quát涵义hán yìý nghĩa/nội dung航运háng yùnvận tải đường thủy好在hǎo zàimay mà/may thay浩劫hào jiéthảm họa/đại họa耗时hào shítốn thời gian禾苗hé miáomạ/mầm lúa合计hé jìtổng cộng合资hé zīliên doanh何苦hé kǔsao phải khổ thế核能hé néngnăng lượng hạt nhân荷花hé huāhoa sen贺电hè diànđiện chúc mừng贺信hè xìnthư chúc mừng赫然hè ránhiện ra rõ ràng/sừng sững黑马hēi mǎngựa ô/ứng viên bất ngờ黑手hēi shǒubàn tay đen tối/kẻ giật dây黑心hēi xīntâm địa xấu/bất lương横向héng xiàngngang/theo chiều ngang烘干hōng gānsấy khô烘托hōng tuōlàm nền/tô điểm弘扬hóng yángphát huy/khuếch trương红火hóng huǒphồn thịnh/đỏ lửa红润hóng rùnhồng hào/ửng đỏ红薯hóng shǔcủ khoai lang红眼hóng yǎnđỏ mắt/tức giận洪亮hóng liàngto rõ/vang后盾hòu dùnhậu thuẫn/chỗ dựa后裔hòu yìhậu duệ/con cháu厚道hòu daotốt bụng/chân thành呼救hū jiùkêu cứu呼声hū shēngtiếng kêu gọi/tiếng reo呼应hū yìngphối hợp/hưởng ứng胡闹hú nàoầm ĩ/hành xử bừa bãi互补hù bǔbổ sung cho nhau互访hù fǎngthăm viếng lẫn nhau互信hù xìntin tưởng lẫn nhau花卉huā huìhoa và cây cảnh花纹huā wénhoa văn/hoa tiết哗变huá biànbinh biến/nổi loạn哗然huá ránồn ào phản đối滑梯huá tīcầu trượt化纤huà xiānsợi tổng hợp画册huà cèalbum ảnh/tập tranh槐树huái shùcây hòe欢聚huān jùgặp gỡ vui vẻ幻影huàn yǐngbóng ma/ảo ảnh唤起huàn qǐthức tỉnh/gợi lên换成huàn chéngđổi sang/chuyển thành换位huàn wèihoán đổi chỗ患病huàn bìngmắc bệnh荒诞huāng dànphi lý/vô lý慌乱huāng luànhỗn loạn/cuống cuồng晃荡huàng danglắc lư/đung đưa谎话huǎng huàlời nói dối回扣huí kòuhoa hồng/chiết khấu回落huí luògiảm trở lại回升huí shēnghồi phục/tăng trở lại回味huí wèisuy ngẫm lại/hồi tưởng汇合huì héhội tụ/nhập vào汇集huì jítập hợp/thu thập汇聚huì jùhội tụ/tụ lại会意huì yìhội ý (phương pháp tạo chữ)会诊huì zhěnhội chẩn (y tế)豁达huò dákhoáng đạt活期huó qītài khoản không kỳ hạn火暴huǒ bàobùng cháy (biến thể)火候huǒ houđộ lửa/độ chín (thành thạo火速huǒ sùnhanh như chớp伙食huǒ shíbữa ăn/khẩu phần祸害huò hàitai họa/gây hại霍乱huò luàntả/bệnh tả机舱jī cāngkhoang máy bay积淀jī diàntích lũy lâu dài基准jī zhǔntiêu chuẩn/cơ sở激化jī huàleo thang/căng thẳng thêm吉普jí pǔxe địa hình Jeep急迫jí pòcấp bách/khẩn trương集资jí zīhuy động vốn脊梁jǐ liangxương sống/cột sống计策jì cèkế sách/mưu kế纪实jì shíghi chép thực tế忌口jì kǒukiêng ăn继而jì értiếp theo/sau đó继父jì fùcha dượng