Từ ghép HSK 9 — trang 10/10

1.909 từ ghép cấp 9 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 1.801–1.909, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

头头是道tóu tóu shì dàorành mạch/lý lẽ rõ ràng突如其来tū rú qí láiđột ngột xảy ra土生土长tǔ shēng tǔ zhǎngsinh ra và lớn lên tại chỗ脱口而出tuō kǒu ér chūbuột miệng nói ra万古长青wàn gǔ cháng qīngvĩnh tươi muôn đời万无一失wàn wú yī shīhoàn toàn chắc chắn亡羊补牢wáng yáng bǔ láomất bò mới lo làm chuồng无恶不作wú è bù zuòmọi điều xấu xa đều làm无关紧要wú guān jǐn yàokhông quan trọng无话可说wú huà kě shuōkhông có gì để nói无济于事wú jì yú shìvô ích/không giúp được gì无家可归wú jiā kě guīvô gia cư/không chốn nương thân无可厚非wú kě hòu fēikhông thể trách được无情无义wú qíng wú yìbạc tình bạc nghĩa无所事事wú suǒ shì shìkhông có việc gì làm无所作为wú suǒ zuò wéikhông làm nên trò trống gì无足轻重wú zú qīng zhòngkhông quan trọng五花八门wǔ huā bā ménđủ loại/muôn hình vạn trạng息息相关xī xī xiāng guāngắn bó mật thiết熙熙攘攘xī xī rǎng rǎngtấp nập/đông đúc喜出望外xǐ chū wàng wàivui mừng hơn mong đợi喜怒哀乐xǐ nù āi lèvui buồn giận vui相比之下xiāng bǐ zhī xiàso sánh thì相对而言xiāng duì ér yánnói tương đối相提并论xiāng tí bìng lùnso sánh hai thứ khác nhau相依为命xiāng yī wéi mìngnương tựa lẫn nhau心安理得xīn ān lǐ détâm an lý đắc/lương tâm trong s…心急如焚xīn jí rú fénnóng ruột như lửa đốt心灵手巧xīn líng shǒu qiǎotâm linh tay khéo心想事成xīn xiǎng shì chéngmọi điều như ý形形色色xíng xíng sè sèđủ mọi loại形影不离xíng yǐng bù línhư hình với bóng胸有成竹xiōng yǒu chéng zhúcó kế hoạch sẵn trong lòng袖手旁观xiù shǒu páng guānkhoanh tay đứng nhìn鸦雀无声yā què wú shēngyên lặng như tờ摇摇欲坠yáo yáo yù zhuìlung lay sắp đổ夜以继日yè yǐ jì rìđêm ngày liên tục一不小心yī bù xiǎo xīnlơ là một chút/vô ý一成不变yī chéng bù biànbất biến/không thay đổi一筹莫展yī chóu mò zhǎnbế tắc/không tìm ra giải pháp一动不动yī dòng bù dòngkhông nhúc nhích一概而论yī gài ér lùnđánh đồng tất cả一干二净yī gān èr jìngsạch trơn/hoàn toàn一个劲儿yī gè jìnrcứ một mực/không ngừng一鼓作气yī gǔ zuò qìdốc sức một lần一技之长yī jì zhī chángcó chuyên môn riêng一毛不拔yī máo bù bákeo kiệt/không chịu bỏ ra đồng …一年到头yī nián dào tóucả năm/quanh năm一声不吭yī shēng bù kēngkhông nói một lời一事无成yī shì wú chéngkhông đạt được gì一天到晚yī tiān dào wǎncả ngày/suốt ngày一心一意yī xīn yī yìchuyên tâm nhất ý一言不发yī yán bù fākhông nói một lời一言一行yī yán yī xíngtừng lời từng việc一应俱全yī yīng jù quánđầy đủ mọi thứ cần thiết一长一短yī cháng yī duǎnnói mãi không dứt伊斯兰教Yī sī lán jiàoĐạo Hồi/Islam依依不舍yī yī bù shělưu luyến không muốn chia tay怡然自得yí rán zì dévui vẻ tự tại以身作则yǐ shēn zuò zélàm gương cho người khác异口同声yì kǒu tóng shēngđồng thanh nói ra异想天开yì xiǎng tiān kāitưởng tượng kỳ lạ抑扬顿挫yì yáng dùn cuòlên bổng xuống trầm意料之外yì liào zhī wàingoài dự kiến因人而异yīn rén ér yìtùy từng người引经据典yǐn jīng jù diǎntrích dẫn kinh điển引人入胜yǐn rén rù shèngcuốn hút/hấp dẫn应有尽有yīng yǒu jìn yǒucó đủ mọi thứ勇往直前yǒng wǎng zhí qiándũng cảm tiến về phía trước由此看来yóu cǐ kàn láido đó mà thấy由此可见yóu cǐ kě jiàntừ đó có thể thấy犹豫不决yóu yù bù juédo dự không quyết有朝一日yǒu zhāo yī rìmột ngày nào đó有的放矢yǒu dì fàng shǐnhắm đúng mục tiêu有口无心yǒu kǒu wú xīnnói miệng không có ác ý有两下子yǒu liǎng xià zicó tài thật sự有声有色yǒu shēng yǒu sècó âm thanh có màu sắc/sinh động愚公移山yú gōng yí shānông già dời núi/kiên trì与时俱进yǔ shí jù jìncập nhật theo thời đại愈演愈烈yù yǎn yù lièngày càng nghiêm trọng原汁原味yuán zhī yuán wèinguyên bản/đúng nguyên gốc源源不断yuán yuán bù duànliên tục không ngừng远近闻名yuǎn jìn wén míngnổi tiếng gần xa约定俗成yuē dìng sú chéngquy ước theo thói quen杂乱无章zá luàn wú zhānghỗn độn/lộn xộn赞不绝口zàn bù jué kǒukhen không ngớt赞叹不已zàn tàn bù yǐkhông ngớt lời khen ngợi斩草除根zhǎn cǎo chú gēntrừ cỏ tận gốc张灯结彩zhāng dēng jié cǎiđèn hoa rực rỡ长期以来cháng qī yǐ láitừ lâu nay这样一来zhè yàng yī láinhư vậy/do đó针锋相对zhēn fēng xiāng duìđối đầu ngang nhau争分夺秒zhēng fēn duó miǎotranh phút đoạt giây知识分子zhī shi fèn zǐtrí thức指手画脚zhǐ shǒu huà jiǎochỉ trỏ ra vẻ/hướng dẫn ra oai众志成城zhòng zhì chéng chéngđoàn kết là sức mạnh重中之重zhòng zhōng zhī zhòngquan trọng nhất trong số quan t…诸如此类zhū rú cǐ lèinhững thứ như thế này自强不息zì qiáng bù xītự cường không ngừng自始至终zì shǐ zhì zhōngtừ đầu đến cuối自私自利zì sī zì lìích kỷ chỉ nghĩ đến bản thân自相矛盾zì xiāng máo dùntự mâu thuẫn với nhau自由自在zì yóu zì zàitự do tự tại综上所述zōng shàng suǒ shùtóm lại những gì đã nêu纵横交错zòng héng jiāo cuòchằng chịt/dọc ngang đan xen走投无路zǒu tóu wú lùbế tắc/không lối thoát足智多谋zú zhì duō móuđa mưu túc trí罪魁祸首zuì kuí huò shǒuthủ phạm/kẻ gây họa左顾右盼zuǒ gù yòu pànnhìn trái nhìn phải/do dự