Từ ghép HSK 9 — trang 2/10

1.909 từ ghép cấp 9 theo đề cương HSK 3.0; trang này gồm từ thứ 201–400, từ hay gặp trong câu ví dụ xếp trước. Bấm vào một từ để xem nghĩa, âm Hán-Việt, cách dùng và câu ví dụ.

财力cái lìtài lực/nguồn tài chính采矿cǎi kuàngkhai thác khoáng sản彩电cǎi diànTV màu彩霞cǎi xiáráng đỏ/mây hồng参见cān jiàntham khảo/xem thêm残缺cán quēkhông hoàn chỉnh/khuyết tật惨白cǎn báitái nhợt/xanh xao惨痛cǎn tòngđau thương/đắng cay惨重cǎn zhòngthảm hại/tổn thất nặng藏匿cáng nìẩn náu/che giấu藏品cáng pǐnđồ sưu tầm/hiện vật cất giữ操控cāo kòngđiều khiển/kiểm soát侧重cè zhòngnhấn mạnh một phía测算cè suànđo và tính toán插图chā túhình minh họa插嘴chā zuǐcắt ngang lời/chen vào查处chá chǔđiều tra và xử lý茶道chá dàođạo trà察看chá kànquan sát/kiểm tra差额chā ésố chênh lệch/khoản chênh lệch禅杖chán zhàngtrượng thiền/gậy của tu sĩ产值chǎn zhígiá trị sản lượng常理cháng lǐlẽ thường/lý thường tình常态cháng tàitrạng thái bình thường嫦娥Cháng éHằng Nga畅谈chàng tánnói chuyện thoải mái抄袭chāo xíđạo văn超标chāo biāovượt tiêu chuẩn超车chāo chēvượt xe超前chāo qiánđi trước thời đại嘲弄cháo nòngchế nhạo/giễu cợt吵嘴chǎo zuǐcãi nhau/xung đột lời nói车轴chē zhóutrục bánh xe彻夜chè yèsuốt đêm撤换chè huànthay thế/bãi chức沉稳chén wěnđiềm tĩnh/vững vàng衬托chèn tuōtôn lên/làm nổi bật趁早chèn zǎocàng sớm càng tốt成才chéng cáinên người/thành công成家chéng jiālập gia đình成型chéng xíngthành hình/định hình承载chéng zàichịu tải/gánh nặng惩处chéng chǔtrừng phạt逞能chěng néngkhoe tài/phô năng lực逞强chěng qiángtự phụ/ra vẻ mạnh痴心chī xīnmê đắm/si tình驰名chí míngnổi tiếng/lừng danh迟迟chí chíchậm chạp/mãi không xong尺度chǐ dùmức độ/tỷ lệ耻笑chǐ xiàochế nhạo/cười nhạo冲浪chōng lànglướt sóng冲撞chōng zhuàngva chạm/đụng độ仇人chóu rénkẻ thù筹办chóu bànsắp xếp/chuẩn bị tổ chức筹措chóu cuòhuy động/xoay sở tiền出厂chū chǎngxuất xưởng出丑chū chǒubị xấu mặt出道chū dàora nghề/bắt đầu sự nghiệp出具chū jùcấp phát/ban hành出任chū rènnhận chức/đảm nhận vị trí出土chū tǔđào lên/khai quật出资chū zīcấp vốn/đóng góp tài chính触觉chù juéxúc giác揣测chuǎi cèphỏng đoán/suy đoán揣摩chuǎi móphân tích/suy đoán传人chuán rénngười kế thừa/truyền lại船桨chuán jiǎngmái chèo喘息chuǎn xīthở hổn hển串门chuàn ménghé thăm nhà người khác床位chuáng wèigiường/suất giường (bệnh viện纯朴chún pǔgiản dị/chân thật醇厚chún hòuđậm đà/sâu sắc辞呈cí chéngđơn từ chức辞退cí tuìsa thải/cho nghỉ磁卡cí kǎthẻ từ磁盘cí pánđĩa từ次日cì rìngày hôm sau伺机sì jīchờ thời cơ刺耳cì ěrchói tai刺骨cì gǔrét buốt xương刺绣cì xiùthêu thùa赐教cì jiàoban giáo huấn/chỉ dạy凑巧còu qiǎotình cờ may mắn粗略cū lüèsơ lược/đại khái簇拥cù yōngvây quanh/tụ tập催促cuī cùthúc giục翠绿cuì lǜxanh biếc/màu ngọc bích存心cún xīncố ý/chủ tâm存折cún zhésổ tiết kiệm错位cuò wèisai vị trí/lệch chỗ搭建dā jiànxây dựng/dựng lên达标dá biāođạt tiêu chuẩn打岔dǎ chàngắt lời/cắt ngang打搅dǎ jiǎoquấy rầy/làm phiền打捞dǎ lāovớt lên/cứu vớt打磨dǎ móđánh bóng/mài大款dà kuǎnđại gia/người rất giàu大棚dà péngnhà kính/nhà lưới大雁dà yànngỗng trời大宗dà zōngsố lượng lớn带队dài duìdẫn đội带路dài lùdẫn đường怠工dài gōnglãn công/cố ý làm cầm chừng单薄dān bómỏng manh/yếu单边dān biānđơn biên/đơn phương担负dān fùgánh vác/đảm nhận担子dàn ziđòn gánh/gánh nặng耽搁dān getrì hoãn/lần lữa淡化dàn huàlàm nhạt đi/giảm nhẹ当即dāng jíngay lập tức当日dāng rìngày hôm đó当众dāng zhòngtrước đám đông/công khai荡漾dàng yànggợn sóng/lan tỏa倒卖dǎo màibuôn lại kiếm lời悼念dào niàntưởng niệm稻草dào cǎorơm lúa得当dé dàngthích đáng/phù hợp地段dì duànkhu vực/đoạn đất低谷dī gǔđáy thung lũng/mức thấp nhất低迷dī mímờ nhạt/ảm đạm笛子dí zisáo trúc底蕴dǐ yùnnền tảng sâu xa/bề dày底子dǐ zinền tảng/căn cơ抵触dǐ chùmâu thuẫn/xung đột抵消dǐ xiāotriệt tiêu/đối trừ弟子dì zǐđệ tử/học trò电铃diàn língchuông điện电讯diàn xùnđiện tín/viễn thông垫底diàn dǐlót đáy/xếp cuối淀粉diàn fěntinh bột殿堂diàn tángđiện đường/đền đài刁难diāo nàngây khó dễ吊销diào xiāothu hồi/đình chỉ调侃tiáo kǎnchế giễu/trêu chọc调控tiáo kòngđiều tiết/kiểm soát调试tiáo shìgỡ lỗi/hiệu chỉnh掉队diào duìtụt lại/không theo kịp迭起dié qǐliên tiếp xuất hiện顶多dǐng duōnhiều nhất là/tối đa订立dìng lìký kết/lập ra定金dìng jīntiền đặt cọc定为dìng wéixác định là定向dìng xiàngđịnh hướng定做dìng zuòđặt làm theo yêu cầu动弹dòng tancựa quậy/nhúc nhích动工dòng gōngkhởi công栋梁dòng liángrường cột/trụ cột兜儿dōurtúi (biến thể)兜售dōu shòubán rong/chào hàng独唱dú chàngđộc ca独身dú shēnđộc thân段落duàn luòđoạn/giai đoạn堆砌duī qìxếp chồng (gạch đá)/chất đống t…队形duì xíngđội hình对白duì báiđối thoại (phim/kịch)对弈duì yìchơi cờ/đánh cờ对峙duì zhìđối mặt/đứng đối diện敦促dūn cùthúc ép/thôi thúc敦厚dūn hòuchân thành thật thà多边duō biānđa phương多心duō xīnđa nghi/quá nhạy cảm夺魁duó kuígiành vô địch/đoạt quán quân舵手duò shǒungười lái/tay lái讹诈é zhàtống tiền/lừa gạt俄语É yǔtiếng Nga厄运è yùnvận rủi/xui xẻo恩赐ēn cìân sủng/ban ơn恩惠ēn huìân huệ/ơn lành发酵fā jiàolên men发愣fā lèngngơ ngẩn/đần người阀门fá ménvan/van điều tiết翻番fān fāntăng gấp đôi烦闷fán mènbuồn bực/u sầu繁重fán zhòngnặng nề/vất vả反差fǎn chāsự tương phản返还fǎn huánhoàn trả犯愁fàn chóulo lắng/băn khoăn防汛fáng xùnkiểm soát lũ lụt妨害fáng hàigây hại/cản trở仿制fǎng zhìsao chép/làm nhái放水fàng shuǐxả nước/cố ý nhường (thi đấu)放肆fàng sìtrơ tráo/buông tuồng废品fèi pǐnphế phẩm/hàng thứ phẩm费劲fèi jìntốn sức/mất công分割fēn gēchia cắt/phân chia分化fēn huàphân hóa/chia rẽ分外fèn wàiđặc biệt/hơn bình thường分赃fēn zāngchia chiến lợi phẩm芬芳fēn fāngthơm ngát/hương thơm焚烧fén shāođốt/thiêu hủy奋勇fèn yǒngdũng cảm/hăng hái丰硕fēng shuòphong phú/dồi dào风波fēng bōgió sóng/xáo trộn风范fēng fànphong cách/phong độ风浪fēng làngsóng gió风貌fēng màodiện mạo风沙fēng shācát bay/bão cát风水fēng shuǐphong thủy封顶fēng dǐngđặt mái/giới hạn trần孵化fū huàấp trứng/nuôi dưỡng